Gói thầu: Gói thầu MS-01 Mua vật tư nghiệp vụ không quân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2021 19:38:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS-01 Mua vật tư nghiệp vụ không quân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 21:10:00 đến ngày 2021-03-21 19:38:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng tài liệu Hoà Phát | TU09K3G | 20 | Cái | Tủ đựng hồ sơ hình chữ nhật gồm 02 khoang. Kích thước W1000xD450xH1830. Kích thước kính 1015x410x3mm. Chất liệu sắt sơn tĩnh điện tay nắm bang nhôm | |
| 2 | Bàn hoà PHát DT 1890 H24 | 15 | cái | Màu sắc vàng, nâu kích thước W1800 x D900 x H76 cm chat liệu gỗ công nghiệp, bàn được sơn PU cao cấp, mặt bàn lượn cong để nhận biết, lien chân , bảo hành 12 thángCai | ||
| 3 | GHế Hoà Phát SG 603 | 30 | cái | Kiểu dáng kích thước W 625 D715 xH1095-1220mm ghế xoay lãnh đạo lung cao đệm tựa bọc vải lien khối có các đường may trang trí, tay nhựa bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi chân ghế bang nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 4 | Khung bản đồ bằng nhôm KT 1,6mx 2,4 m | 76,8 | m2 | Thanh Profile nhôm VP, độ day thân nhôm 1,2 mm màu trắng sứ mệ ca kính hải long day 0.38 -21 mm phụ kiện đồng bộ CHNGN cao cấp Dowcorning euro WIndow đặc chủng, gioăng kép, gioăng đồng bộ chat lượng cao | ||
| 5 | Khung bản đồ bằng nhôm KT 1 mx 1,4 | 56 | m2 | Thanh nhôm VP độ day thân nhôm 1,2 mm màu trắng sứ mê ca kính Hải Long dày , 0.38 -21 mm phụ kiện đồng bộ cao cấp, gioăng đồng bộ chat lượng cao | ||
| 6 | Máy thiết bị định vị Garmin GPSMAP 64 | 30 | bộ | Garmin GPSMAP 64 được thiết kế chắc chắn đủ tính năng của máy GPS cầm tay không thấm nước đạt tiêu chuẩn IPX7 kết nối USB tốc độ cao hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ màn hình 2.6 in với 65000 màu độ phân giải cao và có thể đọc dưới ánh sang mặt trời GPSMHP 64 được cài đặt sẵn bản đồ thế giới và bản đồ Việt Nam điều đó giúp bạn đi đến bất cứ nơi nào với ăng ten ngoài và độ nhạy của máy thu cao đồng thời thiết bị có thể nhận được tín hiệu vệ tinh của cả 2 hệ thống rõ xác định vị trí của bạn 1 cách nhanh chóng và chính xác và duy trì tốc độ quy cả trong đièu kiện dưới tán rung rậm hoặc gần toà nhà cao tang và cây cao GPSMAR 64 dễ tìm hướng đi của bạn với dung lượng bộ nhớ lên đến 6 GB với tính năng Ronting máy sẽ giúp bạn tìm đường 1 cách tuần tự từng bước nếu máy đã cài bản đồ | ||
| 7 | Máy cự ly tốc độ vòng quay KIMO CT 50 | 15 | bộ | Đo không tiếp xúc, đơn vị pm dài đo 0.60 RPH độ chính xác 60.10.000 RPH có dung sai 0.3 % | ||
| 8 | Máy bộ đàm cầm taymotorola | 80 | bộ | Máy bộ đàm cầm tay Motorola cp -34 mp chắc khoẻ bao gồm thân máy, pin sạc ăngten cài day đeo bảo hành thân máy 12 tháng pin 6 tháng phù hợp dùng liên lạc trong các của hàng công trường dòng máy bộ đàm bộ đàm cầm tay được giới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi