Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 15:46:00 đến ngày 2021-03-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,552,480,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s, bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 2 | Trụ đỡ phù hợp với Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-2TĐ, bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 4 | Trụ đỡ phù hợp với Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-2TĐ | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 5 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-1TĐ, bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 6 | Trụ đỡ phù hợp với Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-1TĐ | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 7 | Dao nối đất 1 cực-72kV-400, 31,5kA/1s bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 8 | Trụ đỡ phù hợp với Dao nối đất 1 cực-72kV-400, 31,5kA/1s | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 9 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV , 200-400-600-800/1/1/1/1, bao gồm cả kẹp cực và phụ kiện | 3 | Quả | Chương V- EHSMT | ||
| 10 | Trụ đỡ phù hợp với Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV , 200-400-600-800/1/1/1/1 | 3 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 11 | Chống sét van 1 pha 110kV-10kA, class 3, bao gồm cả kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | 3 | Quả | Chương V- EHSMT | ||
| 12 | Trụ đỡ phù hợp với Chống sét van 1 pha 110kV-10kA, class 3 | 3 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 13 | Chống sét van 1 pha 72kV-10kA, class 3, bao gồm cả kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 14 | Trụ đỡ phù hợp với Chống sét van 1 pha 72kV-10kA, class 3 | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 15 | Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét | 3 | Quả | Chương V- EHSMT | ||
| 16 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV-1250A-25kA/1s (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) | 1 | Tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 17 | Tủ máy cắt liên lạc 35kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 18 | Tủ đo lường 35kV | 1 | Tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 19 | Chống sét van 35kV kèm bộ ghi sét | 3 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 20 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T2 (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) | 1 | Tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 21 | Tủ sa thải phụ tải MBA T1 & T2 (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) | 1 | Tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 22 | Tủ đấu dây trung gian ngoài trời cho ngăn MBA T2 (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) | 1 | Tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 23 | Aptomat 3 pha 4 cực-32A | 3 | cái | Chương V- EHSMT | ||
| 24 | Aptomat 1 pha 2 cực-32A | 4 | Cái | Chương V- EHSMT | ||
| 25 | Merging unit cho ngăn 432 | 1 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 26 | Dây ACSR-300/39 | 100 | m | Chương V- EHSMT | ||
| 27 | Cáp lực 40,5kV Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 | 462 | m | Chương V- EHSMT | ||
| 28 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/Fr-1x630mm2 | 438 | m | Chương V- EHSMT | ||
| 29 | Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-95mm2 (kèm đầu cốt M95) | 100 | m | Chương V- EHSMT | ||
| 30 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 35kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | 6 | Cái | Chương V- EHSMT | ||
| 31 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 35kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | 18 | Cái | Chương V- EHSMT | ||
| 32 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x630 | 6 | Cái | Chương V- EHSMT | ||
| 33 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x630 | 6 | Cái | Chương V- EHSMT | ||
| 34 | Tclam bắt dây ACSR 300 với ống nhôm D80/70 | 6 | Cái | Chương V- EHSMT | ||
| 35 | Kẹp rẽ nhánh song song | 3 | Cái | Chương V- EHSMT | ||
| 36 | Cáp cáp điều khiển và phụ kiện | 1 | lô | Chương V- EHSMT | ||
| 37 | Hệ thống tiếp địa bổ sung | 1 | Hệ thống | Chương V- EHSMT | ||
| 38 | Điều hoà 1 chiều 18000BTU (đã bao gồm toàn bộ chi phí vật liệu và phụ kiện) | 1 | Trọn bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 39 | Cải tạo tủ bảo vệ ngăn liên lạc 112 (bổ sung VTTB để kết nối rơ le F87B) | 1 | tủ | Chương V- EHSMT | ||
| 40 | Tháo hạ và lắp lại cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x50mm2 | 20 | m | Chương V- EHSMT | ||
| 41 | Tháo hạ và lắp lại Rơle bảo vệ quá dòng ngăn 432 | 1 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 42 | Móng máy biến áp 110kV-63MVA | 1 | Móng | Chương V- EHSMT | ||
| 43 | Móng máy cắt 110kV | 1 | Móng | Chương V- EHSMT | ||
| 44 | Móng biến dòng 110kV: | 3 | Móng | Chương V- EHSMT | ||
| 45 | Móng dao cách ly 110kV loại 3 pha 1 tiếp đất | 3 | Móng | Chương V- EHSMT | ||
| 46 | Móng dao cách ly 110kV loại 3 pha 2 tiếp đất | 3 | Móng | Chương V- EHSMT | ||
| 47 | Móng chống sét van 110kV | 3 | Móng | Chương V- EHSMT | ||
| 48 | Móng chống sét van và Dao nối đất 72kV | 1 | Móng | Chương V- EHSMT | ||
| 49 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | 1 | Móng | Chương V- EHSMT | ||
| 50 | Mương cáp ngoài trời B600 | 31,4 | m dài | Chương V- EHSMT | ||
| 51 | Đường ống thoát dầu sự cố | 8 | m dài | Chương V- EHSMT | ||
| 52 | Rải đá nền trạm | 1 | hạng mục | Chương V- EHSMT | ||
| 53 | Switch IEC61850 Layer 2 (thông số phù hợp với thiết kế được duyệt) | 2 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 54 | Thiết bị đồng bộ thời gian cho mạng Processbus | 1 | bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 55 | Cáp quang Nmoc-24 sợi quang | 1.000 | m | Chương V- EHSMT | ||
| 56 | Vật liệu đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....) | 1 | lô | Chương V- EHSMT | ||
| 57 | Module giám sát đầu vào (Lắp tại tủ báo cháy hiện trạng) | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 58 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường (Lắp tại tủ báo cháy hiện trạng) | 2 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 59 | Điện trở cuối đường dây | 2 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 60 | Đầu báo nhiệt cố định 100 độ C kiểu thường loại ngoài trời phòng nổ (bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện) | 4 | trọn bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 61 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 1 | Bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 62 | Vật liệu và phụ kiện phòng cháy chữa cháy | 1 | trọn bộ | Chương V- EHSMT | ||
| 63 | Hệ thống giàn phun sương chữa cháy máy biến áp Hệ thống giàn phun sương chữa cháy máy biến áp (bao gồm vật liệu và phụ kiện lắp đặt theo thiết kế) | 1 | trọn bộ | Chương V- EHSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.
- Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành
hoặc hoàn thành phần lớn 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã kê khai làm kinh nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi