Gói thầu: Gói thầu HH18-2021: Cung cấp dây cáp điện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329916-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu HH18-2021: Cung cấp dây cáp điện các loại
Số hiệu KHLCNT 20210234150
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD, SCL, CPSX 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 15:07:00 đến ngày 2021-03-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,883,720,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp đồng bọc XLPE 12,7/24kV M50 220 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
2 Cáp đồng bọc XLPE 12,7/24kV M120 155 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
3 Cáp đồng bọc XLPE 12,7/24kV M150 60 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
4 Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV M35 6.509 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
5 Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV M50 570 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
6 Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV M70 303 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
7 Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV M95 307 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
8 Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV M120 850 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
9 Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV M150 767 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
10 Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV M240 1.209 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
11 Cáp đồng bọc PVC/PVC Muler M2x4 23.916 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
12 Cáp đồng bọc PVC/PVC Muler M2x16 7.217 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
13 Cáp đồng bọc PVC/PVC Muler M2x35 98 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
14 Cáp đồng bọc PVC/PVC M(4x4) 125 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
15 Cáp nhôm bọc trung áp 35KV- AL/PVC240AL/PVC240 63 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
16 Cáp ngầm XLPE/PVC/DSTA/PVC-M(1x300)-24kV 45 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
17 Cáp kiểm tra, điện áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu - DVV-(14x1.5)mm2 732 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
18 Cáp kiểm tra, điện áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu - DVV-(2x2.5)mm2 163 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
19 Cáp kiểm tra, điện áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu - DVV-(2x4)mm2 390 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
20 Cáp kiểm tra, điện áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu - DVV-(4x2.5)mm2 171 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
21 Cáp kiểm tra, điện áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu - DVV-(4x4)mm2 390 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
22 Dây chống sét GSW-35 22.149 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
23 Dây chống sét; GSW-50 6.043 Mét Chi tiết như phần 2 - Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng; hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự được hiểu là các hợp đồng có cung cấp dây cáp điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->