Gói thầu: USTH 10 Mua sắm vật tư, hóa chất cho đề tài xác định được lượng tồn dư của chất diệt cỏ Glyphostae và chất chuyển hóa AMPA trong nước sông Hồng và đề xuất công nghệ xử lý, Mã số VAST07.04 20-21, năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | USTH 10 Mua sắm vật tư, hóa chất cho đề tài xác định được lượng tồn dư của chất diệt cỏ Glyphostae và chất chuyển hóa AMPA trong nước sông Hồng và đề xuất công nghệ xử lý, Mã số VAST07.04 20-21, năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303112 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ KHCN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 12:06:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,781,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonitrile for HPLC 4L/unit – Scharlau, chai 4 lít Code:AC03334000 | 2 | Chai | Dung môi dùng cho HPLC | ||
| 2 | Glyphosat, PESTANAL®, analytical standard, 250mg Code:45521-250MG | 3 | Chai | Chất chuẩn dùng cho HPLC | ||
| 3 | (Aminomethyl)phosphonic acid, analytical standard, 50mg Code:05164-50MG | 1 | Chai | Chất chuẩn, hàm lượng ≥98,0% (TLC) | ||
| 4 | HCl, chai 1 lít Code:AC07411000 | 3 | Chai | Hàm lượng ≥ 37% | ||
| 5 | H2SO4, chai 500 mL | 3 | Chai | Hàm lượng ≥ 97% | ||
| 6 | Potassium hydrogen phthalate, reagent grade, Reag, Ph Eur, chai 500g Code:PO01300500 | 1 | Chai | Dạng bột, màu trắng, hàm lượng 99,9% | ||
| 7 | HgSO4, chai 100g Code:ME02270100 | 1 | Chai | Dạng bột, màu trắng, hàm lượng 99,9% | ||
| 8 | Na2[Fe(CN)5NO], chai 100g Code:SO05200100 | 1 | Chai | Tinh thể, màu đỏ sẫm, hàm lượng 99-102% | ||
| 9 | Na3C6H5O7, chai 500g Code:SO02000500 | 1 | Chai | Tinh thể, không màu hoặc trắng, hàm lượng: 99,5% | ||
| 10 | (NH4)6Mo7O24.4H2O, chai 250g Code:AM03500250 | 1 | Chai | Tinh thể, màu trắng, hàm lượng: 99,0% | ||
| 11 | NH4VO3, chai 100g Code:AM04670100 | 1 | Chai | Dạng hạt, màu vàng, hàm lượng 99,5% | ||
| 12 | KH2PO4, chai 500g Code:PO02600500 | 1 | Chai | Tinh thể sáng, không màu, hàm lượng 99,5% | ||
| 13 | HONH3Cl, chai 250g Code:HI02150250 | 1 | Chai | Tinh thể ẩm nhẹ, trắng, hàm lượng: 99,0% | ||
| 14 | NaOCl, chai 1 lít Code:SO04361000 | 1 | Chai | Dạng dung dịch, hàm lượng ≥ 15% | ||
| 15 | NH4Cl, chai 500g Code:AM02730500 | 1 | Chai | Tinh thể, màu trắng, hàm lượng: 99,5% | ||
| 16 | Natri salicylate, chai 250g Code:SO06330250 | 1 | Chai | Dạng vảy, trắng sáng, hàm lượng: 99,0% | ||
| 17 | Natri tartrate, chai 250g Code:SO07000250 | 1 | Chai | Hàm lượng: 99,5-101,0% | ||
| 18 | KNO3, chai 500g Code:GRM402-500G | 1 | Chai | Tinh thể không màu, hàm lượng 98,5-102,0% | ||
| 19 | (NH4)6Mo7O24.4H2O, chai 250g Code:AM03500250 | 1 | Chai | Tinh thể màu trắng, hàm lượng 99% | ||
| 20 | Amoni acetate, chai 500g Code:AM02541000 | 1 | Chai | Tinh thể ẩm, không màu, hàm lượng 98% | ||
| 21 | KMnO4, chai 500g Code:PO03310500 | 1 | Chai | Tinh thể, màu tím hoặc xanh đậm, hàm lượng: 99,0% | ||
| 22 | Fe(NH4)2.SO4.6H2O, chai 500g Code:HI03160500 | 1 | Chai | Tinh thể, màu xanh lục, hàm lượng 99,0 - 101,5 % | ||
| 23 | CH3COOH, chai 2,5 lít Code:AC03442500 | 1 | Chai | Axit, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 24 | EDTA (magie), chai 50g Code:317810-50G | 1 | Chai | Dạng tinh thể, hàm lượng 99,0% | ||
| 25 | Bình định mức 25 mL | 10 | Chiếc | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | ||
| 26 | Bình định mức 50 mL | 10 | Chiếc | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | ||
| 27 | Bình định mức 100 mL | 10 | Chiếc | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | ||
| 28 | Bình định mức 250 mL | 3 | Chiếc | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | ||
| 29 | Quả bóp 3 van | 3 | Chiếc | Quả bóp cao su 3 van, dùng cho pipette thủy tinh thẳng | ||
| 30 | Pipette bầu 10 mL | 4 | Chiếc | Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | ||
| 31 | Pipette bầu 5 mL | 4 | Chiếc | Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | ||
| 32 | Pipette bầu 25ml | 4 | Chiếc | Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | ||
| 33 | Găng tay không bột (M) | 5 | Hộp | Không bột, 50 đôi/hộp | ||
| 34 | Cốc thủy tinh 2 lít | 5 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 35 | Cốc thủy tinh 1 lít | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 36 | Cốc thủy tinh 500mL | 5 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 37 | Cốc thủy tinh 250mL | 5 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 38 | Cốc thủy tinh 50mL | 25 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 39 | Pipette pasteur thủy tinh, hộp 250 chiếc | 1 | Hộp | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, 150mm | ||
| 40 | Pipette pasteur 3mL, nhựa, hộp 500 chiếc | 1 | Hộp | Chất liệu: Nhựa PP. Được sử dụng trong phòng thí nghiệm để nhỏ giọt hóa chất. Quy cách đóng gói: 500 cái/hộp | ||
| 41 | Chai thủy tinh trung tính, nắp vặn màu xanh 500mL | 20 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, chia vạch | ||
| 42 | Đầu côn piptette 1 ml, 1000 cái/gói | 1 | Gói | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, tiệt trùng | ||
| 43 | Đầu côn piptette 5 ml, 250 cái/gói | 2 | Gói | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, tiệt trùng | ||
| 44 | Đầu côn piptette 10 ml, 100 cái/gói | 5 | Gói | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, tiệt trùng | ||
| 45 | Micropipete 100 uL-1000 uL | 1 | Cái | Dụng cụ hút mẫu dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 46 | Micropipete 500-5000 uL | 1 | Cái | Dụng cụ hút mẫu dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 47 | Bơm nhu động 2 kênh, 900 ml/phút | 1 | Cái | Bơm có thể được điều khiển thông qua bảng điều khiển, giao diện điều khiển bên ngoài hoặc giao diện truyền thông RS485. Các tham số chạy được lưu tự động. 1--- Bơm nhu động: 01 cái Model: WT600-2J + YZ1515x Xuất xứ: Longer Pump - China Thông số kỹ thuật bơm: - Tốc độ quay 1-600 v/p. - Hiển thị tốc độ với sai số: 1 v/p. - Bảng điều khiển: Bàn phím màng điều khiển dừng/chạy, hướng quay của trục bơm và tốc độ quay. - Hiển thị: tốc độ vòng quay và hướng trục quay. - Lưu lượng tối đa khoảng: 2200ml/p với đầu bơm YZ1515x và ống #18 - Kích cỡ: 285 x 207 x 180 (mm). - Điện áp hoạt động: 90-260V/200W. - Khối lượng: 5,2Kg 2---Đầu bơm YZ1515x: 02 cái - Chất liệu vỏ: PPS - Chất liệu trục lăn: thép không gỉ - Tốc độ quay cho phép: ≤600rpm - Khối lượng: 0,4kg - Kèm 02m ống Silicon #18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi