Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2020 - 2022 tại Trung tâm y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327917-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THUẾ ĐẠI NAM VIỆT
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2020 - 2022 tại Trung tâm y tế
Số hiệu KHLCNT 20210327833
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 11:24:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,898,282,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 DANH MỤC 1: HÓA CHẤT THÔNG DỤNG 1 Phần Chương V của E-HSMT
2 Anti A (Serum anti – A) 400 Lọ Chương V của E-HSMT
3 Anti B (Serum anti – B) 400 Lọ Chương V của E-HSMT
4 Anti D (Serum anti – D) 60 Lọ Chương V của E-HSMT
5 Axid etching 12 Lọ (5mL) Chương V của E-HSMT
6 Bonding 3m 12 Lọ Chương V của E-HSMT
7 Cầm máu Spongel hoặc tương đương 10 Cái Chương V của E-HSMT
8 Cán gương+ gương trám răng 30 Bộ Chương V của E-HSMT
9 Clorin 70% (Calcium Hypochloride 70%) 150 Kg Chương V của E-HSMT
10 Composite A3 10 Ống 4g Chương V của E-HSMT
11 Composite A3.5 10 Ống 4g Chương V của E-HSMT
12 Composite đặt A4 10 Ống 4g Chương V của E-HSMT
13 Composite lỏng A3, A3.5 7 Ống 2g Chương V của E-HSMT
14 Đai Inox 30 Gói/ 12 cái Chương V của E-HSMT
15 Đai Xenllulo 15 Gói/ 1 sợi Chương V của E-HSMT
16 Dung dịch Acid acetic 3% 5 Chai Chương V của E-HSMT
17 Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ Cidezyme. 15 Can Chương V của E-HSMT
18 Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Cidex OPA hoặc tương đương 25 Can Chương V của E-HSMT
19 Dung dịch Lugol 3% 5 Chai Chương V của E-HSMT
20 Dung dịch rửa tay thường quy Anios hoặc tương đương 40 Chai Chương V của E-HSMT
21 Dung dịch sát khuẩn nhanh bề mặt 40 Chai Chương V của E-HSMT
22 Eugenol hoặc tương đương 5 Chai Chương V của E-HSMT
23 Fuji IX extra hoặc tương đương 9 Lọ 15g, A3 Chương V của E-HSMT
24 Presef (Presept) 1.500 Viên Chương V của E-HSMT
25 Que thử nước tiểu 10 thông số (Mission) 10.000 Test Chương V của E-HSMT
26 Test Dengue Ag Rapid. (Test thử sốt huyết) 1.400 Test Chương V của E-HSMT
27 Test Dengue IgM/IgG. (Test thử sốt huyết) 1.500 Test Chương V của E-HSMT
28 Test Determine HIV 1/2 3.000 Test Chương V của E-HSMT
29 Test H.pylori (Nội soi) 500 Test Chương V của E-HSMT
30 Test H.Pylory Ab combo 500 Test Chương V của E-HSMT
31 Test HCV 4 mm (Viên gan C) Cassette 500 Test Chương V của E-HSMT
32 Test nhanh chẩn đoán lao, dạng Cassette. 600 Test Chương V của E-HSMT
33 Test nhanh chuẩn đoán HbA1c 1.000 Test Chương V của E-HSMT
34 Test nhanh HAV chuẩn đoán viên gan A 800 Test Chương V của E-HSMT
35 Test nhanh HBsAg chuẩn đoán viên gan B 4.500 Test Chương V của E-HSMT
36 Test nhanh phát hiện Morphin (Morphine/ Heroin/ Opiates).5 mm 1.000 Test Chương V của E-HSMT
37 Test thử Amphetamine 4 mm (Test thử ma túy) 300 Test Chương V của E-HSMT
38 Test thử Marijuana (test thử cần sa) 4 mm 200 Test Chương V của E-HSMT
39 Test thử Methamphetamine 4 mm 300 Test Chương V của E-HSMT
40 Test thử nhồi máu cơ tim Troponin I 300 Test Chương V của E-HSMT
41 Test thử sốt rét Malaria P.f/P.v Ag Rapid 3 line 300 Test Chương V của E-HSMT
42 Thuốc rửa phim Xquang (Bermedi ProDev) 25 Can Chương V của E-HSMT
43 Trám tạm Cavitron 30g 5 Lọ 30g Chương V của E-HSMT
44 Trám tạm Cavitron không (Trám tạm Cavitron) 2 Cái Chương V của E-HSMT
45 Vasaline 12 Lọ 10g Chương V của E-HSMT
46 Vôi sô đa (Lọ 450 gram) 100 Chai Chương V của E-HSMT
47 DANH MỤC 2: HOÁ CHẤT THEO MÁY 1 Phần Chương V của E-HSMT
48 Acid washing solution. (Chai 500ml) 14.000 ml Chương V của E-HSMT
49 Acool Ethanol 1.000 ml Chương V của E-HSMT
50 ALAT/GPT 5.000 ml Chương V của E-HSMT
51 Albumin 2.000 ml Chương V của E-HSMT
52 Alkaline washing solution 22.000 ml Chương V của E-HSMT
53 AMMONIA/ETHANOL/CO2 Calibrator 40 ml Chương V của E-HSMT
54 AMMONIA/ETHANOL/CO2 Control level I 24 ml Chương V của E-HSMT
55 AMMONIA/ETHANOL/CO2 Control  level II (Hộp: 6x2mL) 24 ml Chương V của E-HSMT
56 Amylase 400 ml Chương V của E-HSMT
57 APTT- XL 250 ml Chương V của E-HSMT
58 ASAT/GOT 5.000 ml Chương V của E-HSMT
59 Bilirubin (Direct) 1.200 ml Chương V của E-HSMT
60 Bilirubin T 1.500 ml Chương V của E-HSMT
61 Biochemistry calibrator 100 ml Chương V của E-HSMT
62 Biochemistry control serum 1 50 ml Chương V của E-HSMT
63 Biochemistry control serum 2 50 ml Chương V của E-HSMT
64 Bộ dây bơm (Cartridge Peri-Pump Opti) 5 Bộ Chương V của E-HSMT
65 Bovine Thrombine (Hộp, Lọ//2mlx10) 180 ml Chương V của E-HSMT
66 Calcium 1.500 ml Chương V của E-HSMT
67 Calibration Gas Opti 8 Bình Chương V của E-HSMT
68 Cassette B Opti CCA TS (Hộp/25 Test) 200 Test Chương V của E-HSMT
69 Cassettes Calib tHB 2 Hộp Chương V của E-HSMT
70 Cassettes SCR level 1 Opti 3 Hộp Chương V của E-HSMT
71 Cassettes SCR level 3 Opti 3 Hộp Chương V của E-HSMT
72 Cholesterol 2.000 ml Chương V của E-HSMT
73 Clean Solution 1.500 ml Chương V của E-HSMT
74 Control Serum (ERBA NORM) CK-MB 150 ml Chương V của E-HSMT
75 Creatin Kinase-MB (CK-MB) 2.200 ml Chương V của E-HSMT
76 Creatinine 5.500 ml Chương V của E-HSMT
77 CRP/CRP-hs Standard 12 ml Chương V của E-HSMT
78 Cuvette và bi từ Compact X + XRC. Hộp/(20x29x4) 6.963 Test Chương V của E-HSMT
79 Daily Rinse Kit (nước rửa ION đồ) (Hộp/ 06 lọ / 90 ml) 5.400 ml Chương V của E-HSMT
80 DD phá Hồng cầu (Hemolynac-5N) (Can/ 500 ml) 13.000 mL Chương V của E-HSMT
81 Dung Dịch phá Hồng cầu (Hemolynac-3N) (Can/ 500 ml) 30.000 mL Chương V của E-HSMT
82 Dung Dịch pha loãng (Isotonac - 3N/Diluent) (Thùng/18 lít) 2.000 Lít Chương V của E-HSMT
83 Dung Dịch rửa Cleanac 3 Hypochlorite (Thùng/ 5 lít) 80 Lít Chương V của E-HSMT
84 Dung Dịch rửa Cleanac Detergent (Thùng/ 5 lít) 140 Lít Chương V của E-HSMT
85 Eesylyte – Calcium – Na/K/CL/PH. (Bộ/800 ml) 24.000 ml Chương V của E-HSMT
86 GGT 250 (Gamma-GT) 2.000 ml Chương V của E-HSMT
87 Glucose 10.000 ml Chương V của E-HSMT
88 HDL 1.000 ml Chương V của E-HSMT
89 hs-CRP 400 ml Chương V của E-HSMT
90 Imidazole buffer (Lọ/ 25mlx10) 500 ml Chương V của E-HSMT
91 Kaolin (Lọ/100mlx1) 500 ml Chương V của E-HSMT
92 Máu chuẩn 5DH 9 ml Chương V của E-HSMT
93 Máu chuẩn 5DL 9 ml Chương V của E-HSMT
94 Máu chuẩn 5DN 12 ml Chương V của E-HSMT
95 Mision control (Chuẩn máy ion đồ) 8 ml Chương V của E-HSMT
96 Opti Check Tri level 3 Test Chương V của E-HSMT
97 Protein Control Serum Level I 6 ml Chương V của E-HSMT
98 Protein Control Serum Level II 6 ml Chương V của E-HSMT
99 Protein TP 2.000 ml Chương V của E-HSMT
100 Reaction Rotor (Hộp: 01 cái) 1 Cái Chương V của E-HSMT
101 Routine Control A (Hộp: 1mlx10) 30 ml Chương V của E-HSMT
102 Routine Control N (Hộp: 1mlx10) 30 ml Chương V của E-HSMT
103 Sample Wells (Gói: 60 chiếc) 120 Cái Chương V của E-HSMT
104 Thrombine Time (Hộp/2mlx10) 60 ml Chương V của E-HSMT
105 THROMBOPL DS 200 ml Chương V của E-HSMT
106 Triglycerides 2.000 ml Chương V của E-HSMT
107 Urea - BUN UV 5.000 ml Chương V của E-HSMT
108 Uric Acid (UA Single 200) 2.000 ml Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.184000347E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.728.797.586 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->