Gói thầu: SCL2021-11: Cung cấp các loại O-ring, phớt, chèn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329401-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2021-11: Cung cấp các loại O-ring, phớt, chèn
Số hiệu KHLCNT 20210139723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 09:13:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,591,772,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.500.000.000 đồng. - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí cho các nhà máy điện. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tương tương trở lên, thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian sử dụng và bảo hành hàng hóa và các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chèn cơ khí2BộBộ chèn cơ khí, Thông số bơm: Type: 100XHKG75; Capacity: 120-267 m3/h; Speed: 1450 r/min; Head: 70m; Serial no: WZ1312059LH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò.
2Bộ lọc4CáiBộ lọc, Mã: HDX 40x20TB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B
3Bộ lọc1BộBộ lọc, Type : GLQ - 150, Q = 100 m3/h, Filtering accuracy 1mm, Pressure: 0.6MPaBOP Cơ. Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển
4Bộ lọc mẫu 100 µm23BộBộ lọc mẫu 100 µm (ABB), chiều dài cột lọc 88,2mm, đường kính trong cột lọc 11mm, đường kính ngoài 31,5mm, chiều dài của lỗ lọc với đường kính 11mm là 85mmBOP Cơ. Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nước lò turbine.
5Chèn cơ bơm1BộChèn cơ bơm. Đường kính trục phi 60, loại đơn; Chiều dài mặt động: 75 mm; Đường kính ngoài vòng tĩnh: 80,6 mm, chiều dài 22 mm)BOP Điện. Hệ thống làm sạch nước ngưng (Mixed-bed)
6Chèn cơ loại đơn2BộChèn cơ loại đơn. Đường kính trục 45; Đường kính ngoài vòng tĩnh 63.5TB Cơ. Hệ thống nước làm mát cuộn dây stator mý phát.
7Chèn cơ loại đơn1BộChèn cơ loại đơn, đường kính trục 55BOP Cơ. Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển
8Chèn dầu (labyrinth seal)2CáiChèn dầu (labyrinth seal). Kích thước: 225x255x26 mmTB Điện. Hệ thống nước cấp
9Chèn dầu (labyrinth seal)2CáiChèn dầu (labyrinth seal): Kích thước: 250x280x26 mmTB Điện. Hệ thống nước cấp
10Chèn làm kín - Shaft seal - 2635852BộChèn làm kín - Shaft seal - 263585TB Cơ. Hệ thống dầu EH.
11Chèn ty van (Flexible graphite packing ring)23BộChèn ty van (Flexible graphite packing ring). Size: ID32 x OD52 mm; 20Mpa, 550oC; Material: graphite; Quanlity: 10 pcs/set.LH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò.
12Chèn ty van (Flexible graphite packing ring)23BộChèn ty van (Flexible graphite packing ring). Size: ID29 x OD44 mm; 20Mpa, 550oC; Material: graphite; Quanlity: 10 pcs/set.LH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò.
13Đệm cao su dẫn động1CáiĐệm cao su dẫn động YOX1000BOP Cơ. Hệ thống máy nghiền thô A ở tháp T20
14Đệm phẳng6.940CáiĐệm phẳng Ø16xØ50x4mm (đường kính trong x đường kính ngoài x bề dày). Vật liệu Inox 304BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Hệ thống máy sàngHệ thống máy nghiền thô A ở tháp T21 Máy đánh phá đống A Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) Cày dỡ tải C7A
15Đệm vênh6.940CáiĐệm vênh Ø16mm (đường kính trong). Vật liệu Inox 304BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Hệ thống máy sàngHệ thống máy nghiền thô A ở tháp T22 Máy đánh phá đống A Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6)Cày dỡ tải C7A
16Flexible graphite packing ring4BộFlexible graphite packing ring. Size: ID16 x OD25mm, 20Mpa, 550oC; Material: graphite, quanlity: 10 pcs/set.LH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi.
17Gasket chì (Spiral wound gasket)10CáiGasket chì (Spiral wound gasket). Flange DN250 Class 300; Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite 9594; Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. Vật liệu chi tiết kim loại SS304. pH làm việc trong khoảng 0..14; Áp suất vận hành đến 400 [barg] (40Mpa); Nhiệt độ vận hành từ -200[oC] đến +550[oC]; Kích thước NPS10 ANSI300# x4.5[mm]; Pos.9594/GIA.NPS10.ANSI300.045 | 304/304+FG/304TB Cơ. Hệ thống làm sạch nước ngưng (Mixed-bed).
18Gasket chì (Spiral wound gasket)13cáiGasket chì (Spiral wound gasket). Flange DN300 Class 300; Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite 9594; Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. Vật liệu chi tiết kim loại SS304. pH làm việc trong khoảng 0..14; Áp suất vận hành đến 400 [barg] (40Mpa); Nhiệt độ vận hành từ -200[oC] đến +550[oC]; Kích thước NPS12 ANSI300# x4.5[mm]. Pos.9594/GIA.NPS12.ANSI300.045 | 304/304+FG/304TB Cơ. Hệ thống làm sạch nước ngưng (Mixed-bed).
19Gasket chì (Spiral wound gasket)3cáiGasket chì (Spiral wound gasket); Flange DN350 Class 300; Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite 9594; Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. Vật liệu chi tiết kim loại SS304. pH làm việc trong khoảng 0..14; Áp suất vận hành đến 400 [barg] (40Mpa); Nhiệt độ vận hành từ -200[oC] đến +550[oC]; Kích thước NPS14 ANSI300# x4.5[mm]. Pos.9594/GIA.NPS14.ANSI300.045 | 304/304+FG/304TB Cơ. Hệ thống làm sạch nước ngưng (Mixed-bed).
20Gasket chì đúc mặt bích mù (Graphite seal ring gasket)5CáiGasket chì đúc mặt bích mù (Graphite seal ring gasket): Size: 710x770x55x45º; Nhiệt độ: Temperature: -200ºF+550ºC (steam); Pressure: 20.0MPaLH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi.
21Gasket chì đúc mặt bích mù (Graphite seal ring gasket)2CáiGasket chì đúc mặt bích mù (Graphite seal ring gasket): Size: 340x380x40x45º; Nhiệt độ: Temperature: -200ºF+550ºC (steam); Pressure: 20.0MPaLH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi.
22Gaskets for drum manholes SZS35-1.27/350-YZ2CáiGaskets for drum manholes SZS35-1.27/350-YZLH Cơ. Hệ thống Hơi-nước.
23Graphite seal ring gasket1CáiGraphite seal ring gasket (Size: 370x435x40x45º Temperature: -200ºF+550ºC (steam) PH value: 0…14, Pressure: 10.0MPa Model: BPG 6581BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí
24Gioăng bán nguyệt74MétGioăng bán nguyệt. Kích thước: 7x16mm (Dày x Rộng)TB Điện. Hệ thống 220kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét và bao gồm thiết bị đường dây, thiết bị tại trạm 500 Kv
25Gioăng cao su nẹp cánh74MétGioăng cao su nẹp cánh. EPDM, MF-012TB Điện. Hệ thống 220kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét và bao gồm thiết bị đường dây, thiết bị tại trạm 500 kV)
26Gioăng cao su nẹp cánh EPDM25MétGioăng cao su nẹp cánh EPDM, MF-012TB Điện. Hệ thống 220kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét và bao gồm thiết bị đường dây, thiết bị tại trạm 500 kV
27Gioăng dán ống gió PE15CuộnGioăng dán ống gió PE; Kích thước 5x25mm; Quy cách: 10m/cuộnTB Điện. Ống dẫn dòng 6.6kV
28Mặt bích24CáiMặt bích Inox 316, DN100, PN16, tiêu chuẩn DIN, 8 lỗ bulongTB Cơ. Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng
29Mặt bích22CáiMặt bích Inox 316, DN125, PN16, tiêu chuẩn DIN, 8 lỗ bulongTB Cơ. Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng
30Mặt bích1CáiMặt bích Inox 316, OD380, ID250; Gồm 12 lỗ bu lông M20BOP Cơ. Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển
31Mặt bích đồng hồ đo lượng dầu3CáiMặt bích đồng hồ đo lượng dầu Qualitrol FLA-644-1TB Điện. Hệ thống 220kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét và bao gồm thiết bị đường dây, thiết bị tại trạm 500 kV).
32Mặt bích nhựa U-PVC2CáiMặt bích nhựa U-PVC, OD445, ID300; Gồm 12 lỗ bu lông M20BOP Cơ. Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển
33Mechanical seal1BộMechanical seal; Type: JX-045-03 2205BOP Cơ. Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển.
34Mechanical Seal ( Chèn cơ khí)1BộMechanical Seal ( Chèn cơ khí): JB-65 304TB Cơ. Hệ thống làm sạch nước ngưng (Mixed-bed).
35O ring2CáiO ring 170x182x6mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
36O ring2CáiO ring 70x82x6mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
37O ring8CáiO-ring Ø3xID57mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6)
38O ring1CáiO-ring D3x ID140mmBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
39O ring1CáiO-ring D3x ID170mmBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
40O ring2CáiO-ring D5x ID80mmBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
41O ring4SợiO-ring G-170 (Ø5.7xID169.30mm); Vật liệu NBRBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
42O ring4SợiO-ring G-310 (Ø5.7xID309.30mm); Vật liệu NBRBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
43O ring36CáiO-ring ID240xØ2.4mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
44O ring10CáiO-ring ID395xØ3.5mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
45O ring10CáiO-ring ID583xØ4.6mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
46O ring16CáiO-ring Ø2.5xID13mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6)
47O ring24CáiO-ring Ø2xID14; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Cày dỡ tải C7A
48O ring23CáiO-ring Ø2xID35; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Cày dỡ tải C7A
49O ring23CáiO-ring Ø3xID130; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Cày dỡ tải C7
50O ring8CáiO-ring Ø3xID150mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6)
51O ring23CáiO-ring Ø3xID174; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Cày dỡ tải C7A
52O ring8CáiO-ring Ø3xID22mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6)
53O ring8CáiO-ring Ø3xID32mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6)
54O ring8CáiO-ring Ø3xID35mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6)
55O ring24CáiO-ring Ø3xID75; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Cày dỡ tải C7A
56O ring8CáiO-ring Ø5xID120mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) -
57O ring2CáiO-ring tam giác-ID215xØ3,5mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
58O ring8CáiO-ring tam giác-ID32xØ3,1mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
59O ring2CáiO-ring tam giác-ID472xØ4,6mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
60O ring2CáiO-ring tam giác-ID677xØ5,7mm; Vật liệu NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
61O ring1SợiO-ring, ID26.6, d: 2.5BOP Cơ. Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOX khói lò
62O ring14CáiO-ring; Kích thước: ID195 mm, Ø3.1 mm; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Máy đánh phá đống A
63O ring4CáiO-ring; Kích thước: ID215 mm, Ø3,5 mm; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
64O ring8CáiO-ring; Kích thước: ID24 mm, Ø2.4 mm; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
65O ring16CáiO-ring; Kích thước: ID32 mm, Ø3,1 mm; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
66O ring4CáiO-ring; Kích thước: ID356 mm, Ø3.5 mm; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Máy đánh phá đống A
67O ring4CáiO-ring; Kích thước: ID472 mm, Ø4,6 mm; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
68O ring4CáiO-ring; Kích thước: ID521 mm, Ø4.6 mm; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Máy đánh phá đống A
69O ring4CáiO-ring; Kích thước: ID677 mm, Ø5,7 mm; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
70O-ring8CáiO-ring; Kích thước: ID260x5 mm; Vật liệu: NBRTB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B
71O-ring8CáiO-ring; Kích thước: ID270x5.7 mm; Vật liệu: NBRTB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B
72O-ring8CáiO-ring; Kích thước: ID275x8 mm; Vật liệu: NBRTB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B
73O-ring8CáiO-ring; Kích thước: ID290x8.6 mm; Vật liệu: VitonTB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B
74O-ring1CáiO-ring; Part No: 11905; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ)
75O-ring1CáiO-ring; Part No: 223401 28; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ)
76O-ring1CáiO-ring; Part No: 223401 30; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ)
77O-ring1CáiO-ring; Part No: 223412 02; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ)
78O-ring1CáiO-ring; Part No: 223412 04; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ)
79O-ring1CáiO-ring; Part No: 34702; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ)
80O-ring2CáiO-ring; Part No: 39099; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ)
81O-ring1CáiO-ring; Part No: 64706; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ)
82O-ring1CáiO-ring; Part No: 65201; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ)
83O-ring2CáiO-ring; Part No: 68085; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ)
84O-ring1CáiO-ring; Part No: 69270; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ)
85O-ring2CáiO-ring; Part No: 70940; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ)
86O-ring1CáiO-ring; Part No: 73920; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ)
87Oring - 17796912CáiOring - 177969 - Pressure Compensator Control C & CM - Hydraulic piston pump; S/N: 17013CH1-5005; Model code: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A; Part no: 02-334632;TB Cơ. Hệ thống dầu bôi trơn và dầu kích tuabin chính Hệ thống dầu EH.
88Oring - 1998222CáiOring - 199822 - Model: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119TB Cơ. Hệ thống dầu EH
89Oring - 1998232CáiOring - 199823 - Model: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119TB Cơ. Hệ thống dầu EH
90Oring - 2623558CáiOring - 262355 - Hydraulic piston pump; S/N: 17013CH1-5005; Model code: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A; Part no: 02-334632TB Cơ. Hệ thống dầu bôi trơn và dầu kích tuabin chính Hệ thống dầu EH
91Oring - 2623594CáiOring - 262359 - Hydraulic piston pump; S/N: 17013CH1-5005; Model code: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A; Part no: 02-334632TB Cơ. Hệ thống dầu bôi trơn và dầu kích tuabin chính Hệ thống dầu EH
92Oring - 2635004CáiOring - 263500 - Hydraulic piston pump; S/N: 17013CH1-5005; Model code: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A; Part no: 02-334632TB Cơ. Hệ thống dầu bôi trơn và dầu kích tuabin chính Hệ thống dầu EH
93Oring - 3960964CáiOring - 396096 - Pressure Compensator Control C & CM - Hydraulic piston pump; S/N: 17013CH1-5005; Model code: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A; Part no: 02-334632TB Cơ. Hệ thống dầu bôi trơn và dầu kích tuabin chính Hệ thống dầu EH
94Oring - 3961024CáiOring - 396102 - Pressure Compensator Control C & CM - Hydraulic piston pump; S/N: 17013CH1-5005; Model code: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A; Part no: 02-334632TB Cơ. Hệ thống dầu bôi trơn và dầu kích tuabin chính Hệ thống dầu EH
95O-ring ABB4CáiO-ring ABB, mã hàng hóa 1ZSC003676-ACA cho OLTCTB Điện. Hệ thống 220kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét và bao gồm thiết bị đường dây, thiết bị tại trạm 500 Kv
96Oring Viton200CáiOring: Oring Viton; Quy Cách: Փ 1.78xID9.25mm; Vật liệu VitonTB Điện. Hệ thống dầu điều khiển bypass cao áp, hạ áp
97Packing4HộpPacking 10x10mm; Model: Spezial Kombi K2 6430/K2; Qui cách: 2kg/hộpTB Cơ. Hệ thống nước ngưng Hệ thống nước bổ sung.
98Packing4HộpPacking 12x12mm Model: Spezial Kombi K2 6430/K2 Qui cách: 3kg/hộpLH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi.
99Packing2HộpPacking 8x8mm Model: Spezial Kombi K2 6430/K2; Qui cách: 2kg/hộpLH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi.
100Phốt20CáiPhốt. Type: UN25x33x8 mmLH Điện. Hệ thống vận chuyển tro bay.
101Phốt4CáiPhốt TC 150x180x15, vật liệu: NBRLH Cơ. Hệ thống khói - gió
102Phốt1CáiPhốt; Kích thước: 100x120x12 mm; Loại bọc inox 304LH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò
103Phốt4CáiPhốt TC- 35x80x12 mmLH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò
104Phốt4CáiPhốt TC-50x72x10 mmLH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò Hệ thống vận chuyển tro bay
105Phốt10CáiPhốt TC-55x80x12 mmLH Cơ. Hệ thống khói-gió Hệ thống thải xỉ đáy lòHệ thống vận chuyển tro bay
106Phốt4CáiPhốt TC-60x90x12 mmLH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò Hệ thống vận chuyển tro bay
107Phốt4CáiPhốt TC-65x85x12 mmLH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò Hệ thống vận chuyển tro bay
108Phốt4CáiPhốt TC-80x105x12 mmLH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò
109Phốt1CáiPhốt 110x140x14 HMSA10 VBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
110Phốt 2 nữa hình thang2CáiPhốt 2 nữa hình thang 210x250x16 AD 5140 A5BOP Cơ. Hệ thống máy nghiền thô A ở tháp T5
111Phốt chắn bụi8CáiPhốt chắn bụi, K849 (250x270x18)TB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B
112Phốt chắn bụi2CáiPhốt chắn bụi; Kích thước: 220x238x12 mm (CK220); Vật liệu: NBRBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
113Phốt chắn bụi4CáiPhốt chắn bụi 35x48x5/10, PU (J35)BOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6)
114Phốt chắn bụi13CáiPhốt chắn bụi 40x50x5/10 (J40)BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Cày dỡ tải C7A
115Phốt chắn bụi1CáiPhốt chắn bụi 90x105x8mmBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
116Phốt chắn dầu1CáiPhốt chắn dầu; Kích thước: 130x160x13 mm HMSA10 V; Vật liệu: VitonBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
117Phốt chắn dầu2CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: 130x160x14 mm HMSA10 V; Vật liệu: VitonBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Máy đánh phá đống A
118Phốt chắn dầu32CáiPhốt chắn dầu: 150x225x15 HMSA10 VBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
119Phốt chắn dầu8CáiPhốt chắn dầu: 45x52x5 HMSA10 VBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
120Phốt chắn dầu8CáiPhốt chắn dầu: 60x80x8 HMSA10 VBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
121Phốt chắn dầu1CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: 120x150x14 mm HMSA10 V; Vật liệu: VitonBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
122Phốt chắn dầu6CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: 120x150x15 mm HMSA10 V; Vật liệu: VitonBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
123Phốt chắn dầu8CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: 140x170x15 mm HMSA10 V; Vật liệu: VitonBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
124Phốt chắn dầu1CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: 150x180x16 mm HMSA10 V; Vật liệu: VitonBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
125Phốt chắn dầu13CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: 180x210x15 mm HMSA10 V; Vật liệu: VitonBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Hệ thống máy nghiền thô A ở tháp T29 Máy đánh phá đống A
126Phốt chắn dầu1CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: 340x380x20 mm HMSA10 V; Vật liệu: VitonBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
127Phốt chắn dầu4CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: 35x47x7 mm HSMA10 V; Vật liệu: VitonBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
128Phốt chắn dầu2CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: 60x75x8 mm HSMA10 V; Vật liệu: VitonBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
129Phốt chắn dầu4CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: 75x95x10 mm HMSA10 V; Vật liệu: VitonBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
130Phốt chắn dầu1CáiPhốt chắn dầu.SFT-SEAL 50x65x8 HSMA10 V; Part No. 0132 Comp. No. 100400680BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) -
131Phốt chắn dầu4CáiPhốt chắn dầu.SFT-SEAL 60x75x8 HSMA10 V; Part No. 0132 Comp. No. 100400779BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Máy đánh phá đống A
132Phốt chắn dầu12CáiPhốt chắn dầu. TC-65x95x12BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
133Phốt chắn dầu1CáiPhốt chắn dầu 30x52x5V (NAK)TB Cơ. Hệ thống dầu chèn hydro máy phát
134Phốt chắn dầu1CáiPhốt chắn dầu 35x62x7 (NAK)TB Cơ. Hệ thống dầu chèn hydro máy phát
135Phốt chắn dầu4CáiPhốt chắn dầu TC 135x200x15TB Cơ. Hệ thống nước làm mát mạch hở (trích từ hệ thống nước tuần hoàn chính)
136Phốt chắn dầu2CáiPhốt chắn dầu TC-12x22x6mmTB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển bypass cao áp
137Phốt chắn dầu6CáiPhốt chắn dầu TC45x70x8TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính
138Phốt chắn dầu4CáiPhớt chắn dầu TC 45x65x8TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính
139Phốt chắn dầu2CáiPhớt chắn dầu TC-110x75x12TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính
140Phốt chắn dầu4CáiPhớt chắn dầu TC-60x100x12TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính
141Phốt chắn dầu8CáiPhớt chắn dầu TC-65x95x12TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính
142Phốt chắn dầu2CáiPhớt chắn dầu TC-75x100x10TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính
143Phốt chắn dầu10CáiPhớt chắn dầu TC-75x100x12TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính
144Phốt chắn dầu5CáiPhớt chắn dầu TC-75x95x12TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính
145Phốt chắn dầu1CáiPhớt chắn dầu TC-80x100x12TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính
146Phốt chắn dầu8CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: TC 45x80x12 mmTB Cơ. Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng Hệ thống nước làm mát cuộn dây stator mý phát
147Phốt chắn dầu1CáiPhốt chắn dầu 120x180x15 HSMA10 VBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
148Phốt chắn dầu3CáiPhốt chắn dầu 160x190x15 HMSA10VBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
149Phốt chắn dầu3CáiPhốt chắn dầu 170x200x15 HSMA10 VBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
150Phốt chắn dầu3CáiPhốt chắn dầu 190x220x15 HMSA10VBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
151Phốt chắn dầu1CáiPhốt chắn dầu 55x68x10 HSMA10 VBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
152Phốt chắn dầu16CáiPhốt chắn dầu TC 18x30x8/10, NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) Cày dỡ tải C7A
153Phốt chắn dầu2CáiPhốt chắn dầu TC 25x12x7BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
154Phốt chắn dầu1CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: 120x150x13 mm HMSA10 V; Vật liệu: VitonBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
155Phốt chắn dầu2CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: TC 40x62x10 mm; Vật liệu: NBRBOP điện. Hệ thống máy tách sắt Máy đánh phá đống A
156Phốt chắn dầu8CáiPhốt chắn dầu. Kích thước: TC 60x80x8 mm; Vật liệu: NBRBOP Điện. Máy đánh phá đống A
157Phốt chắn dầu3CáiPhốt chắn dầu. TC 12x24x7 mm; Vật liệu: NBRBOP Điện. Máy đánh phá đống A
158Phốt chắn dầu5CáiPhốt chắn dầu. TC 40x55x7 mm; Vật liệu: NBRBOP Điện. Hệ thống máy sàng
159Phốt chắn dầu10CáiPhốt chắn dầu. TC: 35x52x6, VitonBOP Điện. Hệ thống máy sàng
160Phốt chắn dầu4CáiPhốt chắn dầu 70x130x12 HSMA10 VBOP Cơ. Hệ thống máy tách sắt
161Phốt chặn mỡ (dạng hình thang)4CáiPhốt chặn mỡ (dạng hình thang) 100x130x10x14mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới)BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
162Phốt chặn mỡ (dạng hình thang)24CáiPhốt chặn mỡ (dạng hình thang) 200x235x10x15mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới)BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
163Phốt chặn mỡ (dạng hình thang)4CáiPhốt chặn mỡ (dạng hình thang) 140x170x10x15mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới)BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
164Phốt chặn mỡ (dạng hình thang)28CáiPhốt chặn mỡ (dạng hình thang) 160x190x10x15mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới)BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
165Phốt chặn mỡ (dạng hình thang)4CáiPhốt chặn mỡ (dạng hình thang) 120x150x10x14mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới)BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
166Phốt chặn mỡ (dạng hình thang)10CáiPhốt chặn mỡ (dạng hình thang) 180x215x10x15mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới)BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
167Phốt chặn mỡ (dạng hình thang)10CáiPhốt chặn mỡ (dạng hình thang) 220x250x12x17mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới)BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) -
168Phốt chặn mỡ (dạng hình thang)8CáiPhốt chặn mỡ (dạng hình thang) 250x285x12x17mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới)BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
169Phốt chặn mỡ1CáiPhốt chặn mỡ 200x230x15 HSMA10 VBOP Cơ. Hệ thống máy nghiền thô A ở tháp T30
170Phốt chặn mỡ dạng hình thang2CáiPhốt chặn mỡ dạng hình thang 80x110x6x10 (đường trong+đường kính ngoài+bề rộng trên+bề rộng dưới)BOP Cơ. Hệ thống máy sàng
171Phốt chặn mỡ dạng hình thang2CáiPhốt chặn mỡ dạng hình thang 90x120x6x10 (đường trong+đường kính ngoài+bề rộng trên+bề rộng dưới)BOP Cơ. Hệ thống máy sàng
172Phốt chặn mỡ30CáiPhốt chặn mỡ TC 100x125x9. Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống máy sàng
173Phốt chặn mỡ15CáiPhốt chặn mỡ TC 80x110x10. Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống máy sàng
174Phốt chặn mỡ4CáiPhốt chặn mỡ. Kích thước: PD 280x320x20 mm; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống máy sàng
175Phốt chặn mỡ4CáiPhốt chặn mỡ. Kích thước: PD 300x340x20 mm; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống máy sàng
176Phốt chèn36CáiPhốt chèn 55x40x8TB Điện. Hệ thống 220kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét và bao gồm thiết bị đường dây, thiết bị tại trạm 500 kV
177Phốt hộp giảm tốc1BộPhốt hộp giảm tốc - Bản vẽ F4281-MANU010-0010-M21-001 (Bao gồm tất cả phốt trong hộp giảm tốc)BOP Cơ. Hệ thống máy sàng.
178Phốt hộp giảm tốc tốc2BộPhốt hộp giảm tốc - Bản vẽ F4281-MANU010-0010-M23-001 (Bao gồm tất cả các phốt trong hộp giảm tốcBOP Cơ. Hệ thống máy sàng.
179Phốt2CáiPhốt TC 100x125x13; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống máy sàng
180Phốt2CáiPhốt TC 110x140x14; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống máy sàng
181Phốt2CáiPhốt TC 120x160x13; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống máy sàng
182Phốt5CáiPhốt TC 120x160x15; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
183Phốt44CáiPhốt TC 140x175x15; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)Máy đánh phá đống A
184Phốt1CáiPhốt TC 150x180x15; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
185Phốt16CáiPhốt TC 160x190x15; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
186Phốt2CáiPhốt TC 160x200x15; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
187Phốt6CáiPhốt TC 170x200x15; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
188Phốt10CáiPhốt TC 180x210x15; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Máy đánh phá đống A
189Phốt2CáiPhốt TC 180x220x15; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
190Phốt2CáiPhốt TC 195x225x16; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
191Phốt4CáiPhốt TC 200x230x15; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
192Phốt2CáiPhốt TC 210x240x15; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Máy đánh phá đống A
193Phốt2CáiPhốt TC 220x250x18; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
194Phốt4CáiPhốt TC 60x90x8; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống máy tách sắt
195Phốt8CáiPhốt TC 70x90x10; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống máy tách sắt
196Phốt6CáiPhốt TC 75x95x13; Vật liệu: NBRBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
197Phốt20CáiPhốt TC 80x110x13BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
198Phốt thủy lực8CáiPhốt thủy lực, IDU 250x266x18TB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B
199Phốt thủy lực2CáiPhốt thủy lực. Mã: DMDR -1172; Kích thước: 280x320x17 mm; E 9625/3/1BOP Cơ. Máy đánh phá đống A
200Phốt thủy lực2CáiPhốt thủy lực; Mã: DMDR-1172; 220x250x12.8 mm; E 3058/3/1BOP Cơ. Máy đánh phá đống A
201Phốt thủy lực2CáiPhốt thủy lực. Mã: DMST-1171; Kích thước: 220x250x20 mm; E 3142/2/1 No.1BOP Cơ. Máy đánh phá đống A
202Phốt thủy lực2CáiPhốt thủy lực. Mã: DMST-1171; Kích thước: 340x380x20 mm; E 9625/2/1BOP Cơ. Máy đánh phá đống A
203Phốt thủy lực2CáiPhốt thủy lực D80x68x15mmBOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
204Phốt thủy lực4CáiPhốt thủy lực UN 40x50x6BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
205Phốt thủy lực2CáiPhốt thủy lực UN 70x80x6BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
206Phốt thủy lực2CáiPhốt thủy lực UN 90x110x12BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
207Phốt thủy lực2CáiPhốt thủy lực UPH-155 (155x180x15)BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)
208Phốt thủy lực2CáiPhốt thủy lực. Mã: DM-1170; Kích thước: 220x250x12.8 mm; E 3058/1 No.2BOP Cơ. Máy đánh phá đống A
209Phốt thủy lực2CáiPhốt thủy lực. Mã: DM-1170; Kích thước: 280x320x16.9 mm; E 9625/1BOP Cơ. Máy đánh phá đống A
210Phốt xi lanh22CáiPhốt xi lanh UN 40x50x6, PUBOP Cơ. Cày dỡ tải C7A
211Phốt xi lanh22CáiPhốt xi lanh UN 70x80x6, PUBOP Cơ. Cày dỡ tải C7A
212Phốt xylanh8CáiPhốt xylanh UN 35x45x6, PUBOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6)
213Phốt xylanh8CáiPhốt xylanh UN 53x63x6, PUBOP Cơ. -Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6)
214Phớt làm kín pittong10CáiPhớt làm kín pittong DZ; Size: 112.0x125.0x9.0 Color: 518-PTB Điện. Hệ thống hơi trích tuabine
215Phớt thủy lực20CáiPhớt thủy lực. Phớt dùng cho xy lanh: Type: D-1; Kích thước: 150x160x12 mmLH Điện. Hệ thống vận chuyển tro bay.
216Phớt thủy lực20CáiPhớt thủy lực. Phớt dùng cho xylanh: Type: UN; Kích thước: 90×100×12 mmLH Điện. Hệ thống vận chuyển tro bay.
217Roăng chì (Spiral Wound Gasket)2CáiRoăng chì (Spiral Wound Gasket), Kích thước: 400x358x330x318x4.5mm, T≤450 độ C, DN: 300, Pn: 2.5MPaTB Cơ. Hệ thống hơi tự dùng (bao gồm thiết bị gian lò).
218Roăng chì (Spiral wound gasket)52CáiRoăng chì (Spiral wound gasket), Kích thước: 82x54x40x34x4.5mm, DN:25, Pn: 6.4MPa.TB Cơ. Hệ thống hơi tự dùng (bao gồm thiết bị gian lò).
219Roăng chì (Spiral wound gasket)1CáiRoăng chì (Spiral wound gasket); Kích thước: Ø148x119x95x86, dày 4.5mm, Valve: DN: 80, PN: 6.4BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí
220Roăng chì (Spiral wound gasket)1CáiRoăng chì (Spiral wound gasket), Kích thước: Ø154x119x95x86, dày 4.5mm, Valve: DN: 80, PN: 10BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí
221Roăng chì (Spiral wound gasket)6CáiRoăng chì (Spiral wound gasket), Kích thước: Ø162x140x120x108, dày 4.5mm, DN: 100, Pn: 1.6.BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí
222Roăng chì (Spiral wound gasket)1CáiRoăng chì (Spiral wound gasket), Kích thước: Ø168x140x120x108, dày 4.5mm, Valve: DN100, Pn: 4.0BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí
223Roăng chì (Spiral wound gasket)6CáiRoăng chì (Spiral wound gasket), Kích thước: Ø217x196x174x162, dày 4.5mm, DN: 150, Pn: 1.6MpaBOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí
224Roăng chì (Spiral wound gasket)2CáiRoăng chì (Spiral wound gasket), Kích thước: Ø284x251x225x213, dày 4.5mm, DN200, Pn:2.5BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí
225Roăng chì dạng tấm có lõi thép5TấmRoăng chì dạng tấm có lõi thép, Loại: Statotherm SSTC 9592/MP; KT: 1000 x 1000 x 3mmTB Cơ. Hệ thống hơi chèn trực tuabin chính và tuabin bơm cấp (BFPT 1A/1B) Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí.
226Roăng chì dạng tấm có lõi thép Statotherm SSTC 9592/MP3TấmRoăng chì dạng tấm có lõi thép Statotherm STC 9592/MP; KT: 1000 x 1000 x 3mm,BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí
227Roăng làm kín (Graphite seal ring gasket)2CáiRoăng làm kín (Graphite seal ring gasket), Size: 370x435x40x45º Temperature: -200ºF+550ºC (steam) PH value: 0…14, Pressure: 6.4MPa Model: BPG 6581BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí.
228Roăng làm kín (Spiral wound gasket)2CáiRoăng làm kín (Spiral wound gasket); Kích thước: OD656xID525, t= 4,5mm; Pn: 25MPa, T≤550 độ C.BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí.
229Roăng làm kín (Spiral Wound Gasket)2CáiRoăng làm kín (Spiral Wound Gasket), Kích thước: OD675xID620, Thicknes=4.5 mm, t=550 độ C, Pressure:2.5Mpa)BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí
230Roller Bearing1CáiRoller Bearing NU306BOP Cơ. Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOX khói lò
231Spiral Wound Gasket1CáiSpiral Wound Gasket, EagleBurgmann Spiratherm Graphite H9594. Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14. Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -200oC đến +550oC. Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541. Kích thước IDxODxT=342x382x4.5 [mm]. Pos.H9594/VR.0342.0382.045TB Cơ. Hệ thống nước ngưng.
232Spiral Wound Gasket3CáiSpiral Wound Gasket, Spiratherm Graphite H9594. Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14. Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -200oC đến +550oC. Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541. Kích thước IDxODxT=500x560x4.5 [mm]. Pos.H9594/VR.0500.0560.045TB Cơ. Hệ thống nước ngưng.
233Spiral Wound Gasket4CáiSpiral Wound Gasket, OD570, ID520, t=4.5mm 1.6Mpa, 550ºCTB Cơ. Hệ thống nước ngưng.
234Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite H95943CáiSpiral Wound Gasket Spiratherm Graphite H9594. Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14. Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -200oC đến +550oC. Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541. Kích thước IDxODxT=285x325x4.5 [mm]. Pos.H9594/VR.0285.0325.045TB Cơ. Hệ thống nước ngưng.
235Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite H95941CáiSpiral Wound Gasket Spiratherm Graphite H9594. Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14. Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -200oC đến +550oC. Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541. Kích thước IDxODxT=188x218x4.5 [mm]. Pos.H9594/VR.0188.0218.045TB Cơ. Hệ thống nước ngưng.
236Spiral wound gasket with inner and outer rings1CáiSpiral wound gasket with inner and outer rings (500/524/584/610x4.5mm, 304/304+FG/304, Class 300LH Cơ. Hệ thống xả lò hơi.
237Tấm bông lọc quạt gió chèn sợi Polyleste 25mm10m2Chất liệu: Sợi tổng hợp Polyleste khổ 2mx20m, độ dày 25mm. Tiêu chuẩn: G1-G2-G3-G4-EN 779. Lưu lượng: 5400 m3/h/m2. Màu sắc: màu trắng. Áp suất thay thế: 250Pa. Nhiệt độ giới hạn 100 độ C.LH Cơ. Hệ thống khói
238Tết chèn (Packing)11HộpTết chèn (Packing). Special Fiber Packing Spezial-Kombi K2 6430/K2(1000512861); Kích thước 6.35x6.35 [mm]; Tỷ trọng 1.52[g/cm3]. pH làm việc trong khoảng 0..13; Áp suất vận hành đến 25 [barg] (2.5Mpa); Nhiệt độ vận hành từ -100[oC] đến +250[oC]; Đóng gói 16.30 [m/1kg/hộp]; Pos.1000512861.6430/K2.635LH cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi Hệ thống xả lò hơi Hệ thống vòi đốt lò hơi, quạt làm mát sensor
239Tết chèn (Packing)5HộpTết chèn (Packing). Special Fiber Packing Spezial-Kombi K2 6430/K2(1000512863); Kích thước 10x10 [mm]; Tỷ trọng 1.52[g/cm3]. pH làm việc trong khoảng 0..13; Áp suất vận hành đến 25 [barg] (2.5Mpa); Nhiệt độ vận hành từ -100[oC] đến +250[oC]; Đóng gói 13.20 [m/2kg/hộp]. Pos.1000512863.6430/K2.010LH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi Hệ thống xả lò hơi.
240Tết chèn (Packing)2HộpTết chèn (Packing). Special Fiber Packing Spezial-Kombi K2 6430/K2(1000512863). Kích thước 10x10 [mm]. Tỷ trọng 1.52[g/cm3]. pH làm việc trong khoảng 0..13. Áp suất vận hành đến 25 [barg] (2.5Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -100[oC] đến +250[oC]. Đóng gói 13.20 [m/2kg/hộp]. Pos.1000512863.6430/K2.010LH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi.
241Vành chèn cơ khí đôi2BộVành chèn cơ khí đôi ED560N-M40[1000712498]. Đường kính trục 40mm. Đường kính mặt tĩnh 64mm. Chiều dài 64.5mm. Vật liệu mặt kín BUKA 22/CR/P theo tiêu chuẩn EN.12756 Dec.2000. Vận hành ở áp suất 44psi, áp chân không 1.45psi, 70oC, vận tốc trượt 5m/s, lệch trục ±1.0mmTB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính.
242Vành chèn cơ khí đôi4BộVành chèn cơ khí đôi ED560N-M25[1000XXXXX]. Đường kính trục 25mm. Đường kính mặt tĩnh 44mm. Chiều dài 51mm. Vật liệu mặt kín BUKA 22/CR/P theo tiêu chuẩn EN.12756 Dec.2000. Vận hành ở áp suất 44psi, áp chân không 1.45psi, 70oC, vận tốc trượt 5m/s, lệch trục ±1.0mmTB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính.
243Vành chèn cơ khí không cân bằng2BộVành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/35-G60 [1000088659] Đường kính trục 35mm. Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN.12756 loại G60, đường kính 50mm. Chiều dài 28.5mm.TB Cơ. Hệ thống nước làm mát mạch kín (bao gồm thiết bị gian lò).
244Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn2BộVành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/40-G60[1000088682]. Đường kính trục 40mm. Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN.12756 loại G60, đường kính 58mm. Chiều dài 30mm. Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN.12756 Dec.2000. Vận hành ở áp suất 230psi, áp chân không đến 14.5psi, 140oC, vận tốc trượt 10m/s, lệch trục ±2.0mmTB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính.
245Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn2BộVành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/45-G60[1000086499], Đường kính trục 45 mm, Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN.12756 loại G60, đường kính 63 mm. Chiều dài 30 mmTB Cơ. Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng.
246Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn1BộVành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/35-G60[1000088659]. Đường kính trục 35mm. Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN.12756 loại G60, đường kính 50mm. Chiều dài 28.5mm. Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN.12756 Dec.2000. Vận hành ở áp suất 230psi, áp chân không đến 14.5psi, 140oC, vận tốc trượt 10m/s, lệch trục ±2.0mmBOP Cơ. Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOX khói lò.
247Vòng đệm làm kín / Graphite Gasket BPG 85054CáiVòng đệm làm kín / Graphite Gasket BPG 8505. Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14. Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -200oC đến +550oC. Được gia cường một lớp SS316 dày 0.05 [mm]. Bản vẽ số: HZB253-640-03-01. Kích thước IDxODxT=692x812.5x1.5 [mm]. Pos.BPG8505/22.0692.0812.015. HZB253-640-03-01BOP Điện. Hệ thống nước cấp
248Vòng đệm làm kín / Oring mã số AS568A K3684CáiVòng đệm làm kín / Oring mã số AS568A K368, mã hợp chất 6375. Vật liệu FFKM. Kích thước: IDxCSD=196.22x5.33 [mm], Item: 39BOP Điện. Hệ thống nước cấp.
249Vòng đệm làm kín / Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite H95944CáiVòng đệm làm kín / Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite H9594. Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14. Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -200oC đến +550oC. Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541. Kích thước IDxODxT=646x674.5x4.5 [mm]. Pos.H9594/58.0646.6745.045. HZB253-640-03-24.BOP Điện. Hệ thống nước cấp.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.500.000.000 đồng. - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí cho các nhà máy điện. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tương tương trở lên, thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian sử dụng và bảo hành hàng hóa và các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->