Gói thầu: SCL2021-11: Cung cấp các loại O-ring, phớt, chèn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-11: Cung cấp các loại O-ring, phớt, chèn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 09:13:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,591,772,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.500.000.000 đồng. - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí cho các nhà máy điện. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tương tương trở lên, thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian sử dụng và bảo hành hàng hóa và các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chèn cơ khí | 2 | Bộ | Bộ chèn cơ khí, Thông số bơm: Type: 100XHKG75; Capacity: 120-267 m3/h; Speed: 1450 r/min; Head: 70m; Serial no: WZ1312059 | LH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò. | |
| 2 | Bộ lọc | 4 | Cái | Bộ lọc, Mã: HDX 40x20 | TB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B | |
| 3 | Bộ lọc | 1 | Bộ | Bộ lọc, Type : GLQ - 150, Q = 100 m3/h, Filtering accuracy 1mm, Pressure: 0.6MPa | BOP Cơ. Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | |
| 4 | Bộ lọc mẫu 100 µm | 23 | Bộ | Bộ lọc mẫu 100 µm (ABB), chiều dài cột lọc 88,2mm, đường kính trong cột lọc 11mm, đường kính ngoài 31,5mm, chiều dài của lỗ lọc với đường kính 11mm là 85mm | BOP Cơ. Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nước lò turbine. | |
| 5 | Chèn cơ bơm | 1 | Bộ | Chèn cơ bơm. Đường kính trục phi 60, loại đơn; Chiều dài mặt động: 75 mm; Đường kính ngoài vòng tĩnh: 80,6 mm, chiều dài 22 mm) | BOP Điện. Hệ thống làm sạch nước ngưng (Mixed-bed) | |
| 6 | Chèn cơ loại đơn | 2 | Bộ | Chèn cơ loại đơn. Đường kính trục 45; Đường kính ngoài vòng tĩnh 63.5 | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát cuộn dây stator mý phát. | |
| 7 | Chèn cơ loại đơn | 1 | Bộ | Chèn cơ loại đơn, đường kính trục 55 | BOP Cơ. Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | |
| 8 | Chèn dầu (labyrinth seal) | 2 | Cái | Chèn dầu (labyrinth seal). Kích thước: 225x255x26 mm | TB Điện. Hệ thống nước cấp | |
| 9 | Chèn dầu (labyrinth seal) | 2 | Cái | Chèn dầu (labyrinth seal): Kích thước: 250x280x26 mm | TB Điện. Hệ thống nước cấp | |
| 10 | Chèn làm kín - Shaft seal - 263585 | 2 | Bộ | Chèn làm kín - Shaft seal - 263585 | TB Cơ. Hệ thống dầu EH. | |
| 11 | Chèn ty van (Flexible graphite packing ring) | 23 | Bộ | Chèn ty van (Flexible graphite packing ring). Size: ID32 x OD52 mm; 20Mpa, 550oC; Material: graphite; Quanlity: 10 pcs/set. | LH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò. | |
| 12 | Chèn ty van (Flexible graphite packing ring) | 23 | Bộ | Chèn ty van (Flexible graphite packing ring). Size: ID29 x OD44 mm; 20Mpa, 550oC; Material: graphite; Quanlity: 10 pcs/set. | LH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò. | |
| 13 | Đệm cao su dẫn động | 1 | Cái | Đệm cao su dẫn động YOX1000 | BOP Cơ. Hệ thống máy nghiền thô A ở tháp T20 | |
| 14 | Đệm phẳng | 6.940 | Cái | Đệm phẳng Ø16xØ50x4mm (đường kính trong x đường kính ngoài x bề dày). Vật liệu Inox 304 | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Hệ thống máy sàngHệ thống máy nghiền thô A ở tháp T21 Máy đánh phá đống A Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) Cày dỡ tải C7A | |
| 15 | Đệm vênh | 6.940 | Cái | Đệm vênh Ø16mm (đường kính trong). Vật liệu Inox 304 | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Hệ thống máy sàngHệ thống máy nghiền thô A ở tháp T22 Máy đánh phá đống A Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6)Cày dỡ tải C7A | |
| 16 | Flexible graphite packing ring | 4 | Bộ | Flexible graphite packing ring. Size: ID16 x OD25mm, 20Mpa, 550oC; Material: graphite, quanlity: 10 pcs/set. | LH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi. | |
| 17 | Gasket chì (Spiral wound gasket) | 10 | Cái | Gasket chì (Spiral wound gasket). Flange DN250 Class 300; Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite 9594; Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. Vật liệu chi tiết kim loại SS304. pH làm việc trong khoảng 0..14; Áp suất vận hành đến 400 [barg] (40Mpa); Nhiệt độ vận hành từ -200[oC] đến +550[oC]; Kích thước NPS10 ANSI300# x4.5[mm]; Pos.9594/GIA.NPS10.ANSI300.045 | 304/304+FG/304 | TB Cơ. Hệ thống làm sạch nước ngưng (Mixed-bed). | |
| 18 | Gasket chì (Spiral wound gasket) | 13 | cái | Gasket chì (Spiral wound gasket). Flange DN300 Class 300; Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite 9594; Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. Vật liệu chi tiết kim loại SS304. pH làm việc trong khoảng 0..14; Áp suất vận hành đến 400 [barg] (40Mpa); Nhiệt độ vận hành từ -200[oC] đến +550[oC]; Kích thước NPS12 ANSI300# x4.5[mm]. Pos.9594/GIA.NPS12.ANSI300.045 | 304/304+FG/304 | TB Cơ. Hệ thống làm sạch nước ngưng (Mixed-bed). | |
| 19 | Gasket chì (Spiral wound gasket) | 3 | cái | Gasket chì (Spiral wound gasket); Flange DN350 Class 300; Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite 9594; Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. Vật liệu chi tiết kim loại SS304. pH làm việc trong khoảng 0..14; Áp suất vận hành đến 400 [barg] (40Mpa); Nhiệt độ vận hành từ -200[oC] đến +550[oC]; Kích thước NPS14 ANSI300# x4.5[mm]. Pos.9594/GIA.NPS14.ANSI300.045 | 304/304+FG/304 | TB Cơ. Hệ thống làm sạch nước ngưng (Mixed-bed). | |
| 20 | Gasket chì đúc mặt bích mù (Graphite seal ring gasket) | 5 | Cái | Gasket chì đúc mặt bích mù (Graphite seal ring gasket): Size: 710x770x55x45º; Nhiệt độ: Temperature: -200ºF+550ºC (steam); Pressure: 20.0MPa | LH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi. | |
| 21 | Gasket chì đúc mặt bích mù (Graphite seal ring gasket) | 2 | Cái | Gasket chì đúc mặt bích mù (Graphite seal ring gasket): Size: 340x380x40x45º; Nhiệt độ: Temperature: -200ºF+550ºC (steam); Pressure: 20.0MPa | LH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi. | |
| 22 | Gaskets for drum manholes SZS35-1.27/350-YZ | 2 | Cái | Gaskets for drum manholes SZS35-1.27/350-YZ | LH Cơ. Hệ thống Hơi-nước. | |
| 23 | Graphite seal ring gasket | 1 | Cái | Graphite seal ring gasket (Size: 370x435x40x45º Temperature: -200ºF+550ºC (steam) PH value: 0…14, Pressure: 10.0MPa Model: BPG 6581 | BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí | |
| 24 | Gioăng bán nguyệt | 74 | Mét | Gioăng bán nguyệt. Kích thước: 7x16mm (Dày x Rộng) | TB Điện. Hệ thống 220kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét và bao gồm thiết bị đường dây, thiết bị tại trạm 500 Kv | |
| 25 | Gioăng cao su nẹp cánh | 74 | Mét | Gioăng cao su nẹp cánh. EPDM, MF-012 | TB Điện. Hệ thống 220kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét và bao gồm thiết bị đường dây, thiết bị tại trạm 500 kV) | |
| 26 | Gioăng cao su nẹp cánh EPDM | 25 | Mét | Gioăng cao su nẹp cánh EPDM, MF-012 | TB Điện. Hệ thống 220kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét và bao gồm thiết bị đường dây, thiết bị tại trạm 500 kV | |
| 27 | Gioăng dán ống gió PE | 15 | Cuộn | Gioăng dán ống gió PE; Kích thước 5x25mm; Quy cách: 10m/cuộn | TB Điện. Ống dẫn dòng 6.6kV | |
| 28 | Mặt bích | 24 | Cái | Mặt bích Inox 316, DN100, PN16, tiêu chuẩn DIN, 8 lỗ bulong | TB Cơ. Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng | |
| 29 | Mặt bích | 22 | Cái | Mặt bích Inox 316, DN125, PN16, tiêu chuẩn DIN, 8 lỗ bulong | TB Cơ. Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng | |
| 30 | Mặt bích | 1 | Cái | Mặt bích Inox 316, OD380, ID250; Gồm 12 lỗ bu lông M20 | BOP Cơ. Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | |
| 31 | Mặt bích đồng hồ đo lượng dầu | 3 | Cái | Mặt bích đồng hồ đo lượng dầu Qualitrol FLA-644-1 | TB Điện. Hệ thống 220kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét và bao gồm thiết bị đường dây, thiết bị tại trạm 500 kV). | |
| 32 | Mặt bích nhựa U-PVC | 2 | Cái | Mặt bích nhựa U-PVC, OD445, ID300; Gồm 12 lỗ bu lông M20 | BOP Cơ. Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | |
| 33 | Mechanical seal | 1 | Bộ | Mechanical seal; Type: JX-045-03 2205 | BOP Cơ. Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển. | |
| 34 | Mechanical Seal ( Chèn cơ khí) | 1 | Bộ | Mechanical Seal ( Chèn cơ khí): JB-65 304 | TB Cơ. Hệ thống làm sạch nước ngưng (Mixed-bed). | |
| 35 | O ring | 2 | Cái | O ring 170x182x6mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 36 | O ring | 2 | Cái | O ring 70x82x6mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 37 | O ring | 8 | Cái | O-ring Ø3xID57mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) | |
| 38 | O ring | 1 | Cái | O-ring D3x ID140mm | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 39 | O ring | 1 | Cái | O-ring D3x ID170mm | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 40 | O ring | 2 | Cái | O-ring D5x ID80mm | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 41 | O ring | 4 | Sợi | O-ring G-170 (Ø5.7xID169.30mm); Vật liệu NBR | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 42 | O ring | 4 | Sợi | O-ring G-310 (Ø5.7xID309.30mm); Vật liệu NBR | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 43 | O ring | 36 | Cái | O-ring ID240xØ2.4mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 44 | O ring | 10 | Cái | O-ring ID395xØ3.5mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 45 | O ring | 10 | Cái | O-ring ID583xØ4.6mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 46 | O ring | 16 | Cái | O-ring Ø2.5xID13mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) | |
| 47 | O ring | 24 | Cái | O-ring Ø2xID14; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Cày dỡ tải C7A | |
| 48 | O ring | 23 | Cái | O-ring Ø2xID35; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Cày dỡ tải C7A | |
| 49 | O ring | 23 | Cái | O-ring Ø3xID130; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Cày dỡ tải C7 | |
| 50 | O ring | 8 | Cái | O-ring Ø3xID150mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) | |
| 51 | O ring | 23 | Cái | O-ring Ø3xID174; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Cày dỡ tải C7A | |
| 52 | O ring | 8 | Cái | O-ring Ø3xID22mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) | |
| 53 | O ring | 8 | Cái | O-ring Ø3xID32mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) | |
| 54 | O ring | 8 | Cái | O-ring Ø3xID35mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) | |
| 55 | O ring | 24 | Cái | O-ring Ø3xID75; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Cày dỡ tải C7A | |
| 56 | O ring | 8 | Cái | O-ring Ø5xID120mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) - | |
| 57 | O ring | 2 | Cái | O-ring tam giác-ID215xØ3,5mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 58 | O ring | 8 | Cái | O-ring tam giác-ID32xØ3,1mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 59 | O ring | 2 | Cái | O-ring tam giác-ID472xØ4,6mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 60 | O ring | 2 | Cái | O-ring tam giác-ID677xØ5,7mm; Vật liệu NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 61 | O ring | 1 | Sợi | O-ring, ID26.6, d: 2.5 | BOP Cơ. Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOX khói lò | |
| 62 | O ring | 14 | Cái | O-ring; Kích thước: ID195 mm, Ø3.1 mm; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Máy đánh phá đống A | |
| 63 | O ring | 4 | Cái | O-ring; Kích thước: ID215 mm, Ø3,5 mm; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 64 | O ring | 8 | Cái | O-ring; Kích thước: ID24 mm, Ø2.4 mm; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 65 | O ring | 16 | Cái | O-ring; Kích thước: ID32 mm, Ø3,1 mm; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 66 | O ring | 4 | Cái | O-ring; Kích thước: ID356 mm, Ø3.5 mm; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Máy đánh phá đống A | |
| 67 | O ring | 4 | Cái | O-ring; Kích thước: ID472 mm, Ø4,6 mm; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 68 | O ring | 4 | Cái | O-ring; Kích thước: ID521 mm, Ø4.6 mm; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Máy đánh phá đống A | |
| 69 | O ring | 4 | Cái | O-ring; Kích thước: ID677 mm, Ø5,7 mm; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 70 | O-ring | 8 | Cái | O-ring; Kích thước: ID260x5 mm; Vật liệu: NBR | TB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B | |
| 71 | O-ring | 8 | Cái | O-ring; Kích thước: ID270x5.7 mm; Vật liệu: NBR | TB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B | |
| 72 | O-ring | 8 | Cái | O-ring; Kích thước: ID275x8 mm; Vật liệu: NBR | TB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B | |
| 73 | O-ring | 8 | Cái | O-ring; Kích thước: ID290x8.6 mm; Vật liệu: Viton | TB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B | |
| 74 | O-ring | 1 | Cái | O-ring; Part No: 11905; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4 | TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ) | |
| 75 | O-ring | 1 | Cái | O-ring; Part No: 223401 28; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4 | TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ) | |
| 76 | O-ring | 1 | Cái | O-ring; Part No: 223401 30; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4 | TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ) | |
| 77 | O-ring | 1 | Cái | O-ring; Part No: 223412 02; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4 | TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ) | |
| 78 | O-ring | 1 | Cái | O-ring; Part No: 223412 04; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4 | TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ) | |
| 79 | O-ring | 1 | Cái | O-ring; Part No: 34702; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4 | TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ) | |
| 80 | O-ring | 2 | Cái | O-ring; Part No: 39099; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4 | TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ) | |
| 81 | O-ring | 1 | Cái | O-ring; Part No: 64706; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4 | TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ) | |
| 82 | O-ring | 1 | Cái | O-ring; Part No: 65201; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4 | TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ) | |
| 83 | O-ring | 2 | Cái | O-ring; Part No: 68085; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4 | TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ) | |
| 84 | O-ring | 1 | Cái | O-ring; Part No: 69270; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4 | TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ) | |
| 85 | O-ring | 2 | Cái | O-ring; Part No: 70940; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4 | TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ) | |
| 86 | O-ring | 1 | Cái | O-ring; Part No: 73920; Mã bản vẽ: MAB 206S-24; Product No: 881240-22-12/4 | TB Cơ. Hệ thống dầu phụ (dầu dự trữ) | |
| 87 | Oring - 177969 | 12 | Cái | Oring - 177969 - Pressure Compensator Control C & CM - Hydraulic piston pump; S/N: 17013CH1-5005; Model code: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A; Part no: 02-334632; | TB Cơ. Hệ thống dầu bôi trơn và dầu kích tuabin chính Hệ thống dầu EH. | |
| 88 | Oring - 199822 | 2 | Cái | Oring - 199822 - Model: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119 | TB Cơ. Hệ thống dầu EH | |
| 89 | Oring - 199823 | 2 | Cái | Oring - 199823 - Model: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119 | TB Cơ. Hệ thống dầu EH | |
| 90 | Oring - 262355 | 8 | Cái | Oring - 262355 - Hydraulic piston pump; S/N: 17013CH1-5005; Model code: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A; Part no: 02-334632 | TB Cơ. Hệ thống dầu bôi trơn và dầu kích tuabin chính Hệ thống dầu EH | |
| 91 | Oring - 262359 | 4 | Cái | Oring - 262359 - Hydraulic piston pump; S/N: 17013CH1-5005; Model code: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A; Part no: 02-334632 | TB Cơ. Hệ thống dầu bôi trơn và dầu kích tuabin chính Hệ thống dầu EH | |
| 92 | Oring - 263500 | 4 | Cái | Oring - 263500 - Hydraulic piston pump; S/N: 17013CH1-5005; Model code: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A; Part no: 02-334632 | TB Cơ. Hệ thống dầu bôi trơn và dầu kích tuabin chính Hệ thống dầu EH | |
| 93 | Oring - 396096 | 4 | Cái | Oring - 396096 - Pressure Compensator Control C & CM - Hydraulic piston pump; S/N: 17013CH1-5005; Model code: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A; Part no: 02-334632 | TB Cơ. Hệ thống dầu bôi trơn và dầu kích tuabin chính Hệ thống dầu EH | |
| 94 | Oring - 396102 | 4 | Cái | Oring - 396102 - Pressure Compensator Control C & CM - Hydraulic piston pump; S/N: 17013CH1-5005; Model code: PVH098RO1AD30A250000002001AB010A; Part no: 02-334632 | TB Cơ. Hệ thống dầu bôi trơn và dầu kích tuabin chính Hệ thống dầu EH | |
| 95 | O-ring ABB | 4 | Cái | O-ring ABB, mã hàng hóa 1ZSC003676-ACA cho OLTC | TB Điện. Hệ thống 220kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét và bao gồm thiết bị đường dây, thiết bị tại trạm 500 Kv | |
| 96 | Oring Viton | 200 | Cái | Oring: Oring Viton; Quy Cách: Փ 1.78xID9.25mm; Vật liệu Viton | TB Điện. Hệ thống dầu điều khiển bypass cao áp, hạ áp | |
| 97 | Packing | 4 | Hộp | Packing 10x10mm; Model: Spezial Kombi K2 6430/K2; Qui cách: 2kg/hộp | TB Cơ. Hệ thống nước ngưng Hệ thống nước bổ sung. | |
| 98 | Packing | 4 | Hộp | Packing 12x12mm Model: Spezial Kombi K2 6430/K2 Qui cách: 3kg/hộp | LH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi. | |
| 99 | Packing | 2 | Hộp | Packing 8x8mm Model: Spezial Kombi K2 6430/K2; Qui cách: 2kg/hộp | LH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi. | |
| 100 | Phốt | 20 | Cái | Phốt. Type: UN25x33x8 mm | LH Điện. Hệ thống vận chuyển tro bay. | |
| 101 | Phốt | 4 | Cái | Phốt TC 150x180x15, vật liệu: NBR | LH Cơ. Hệ thống khói - gió | |
| 102 | Phốt | 1 | Cái | Phốt; Kích thước: 100x120x12 mm; Loại bọc inox 304 | LH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò | |
| 103 | Phốt | 4 | Cái | Phốt TC- 35x80x12 mm | LH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò | |
| 104 | Phốt | 4 | Cái | Phốt TC-50x72x10 mm | LH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 105 | Phốt | 10 | Cái | Phốt TC-55x80x12 mm | LH Cơ. Hệ thống khói-gió Hệ thống thải xỉ đáy lòHệ thống vận chuyển tro bay | |
| 106 | Phốt | 4 | Cái | Phốt TC-60x90x12 mm | LH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 107 | Phốt | 4 | Cái | Phốt TC-65x85x12 mm | LH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò Hệ thống vận chuyển tro bay | |
| 108 | Phốt | 4 | Cái | Phốt TC-80x105x12 mm | LH Cơ. Hệ thống thải xỉ đáy lò | |
| 109 | Phốt | 1 | Cái | Phốt 110x140x14 HMSA10 V | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 110 | Phốt 2 nữa hình thang | 2 | Cái | Phốt 2 nữa hình thang 210x250x16 AD 5140 A5 | BOP Cơ. Hệ thống máy nghiền thô A ở tháp T5 | |
| 111 | Phốt chắn bụi | 8 | Cái | Phốt chắn bụi, K849 (250x270x18) | TB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B | |
| 112 | Phốt chắn bụi | 2 | Cái | Phốt chắn bụi; Kích thước: 220x238x12 mm (CK220); Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 113 | Phốt chắn bụi | 4 | Cái | Phốt chắn bụi 35x48x5/10, PU (J35) | BOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) | |
| 114 | Phốt chắn bụi | 13 | Cái | Phốt chắn bụi 40x50x5/10 (J40) | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Cày dỡ tải C7A | |
| 115 | Phốt chắn bụi | 1 | Cái | Phốt chắn bụi 90x105x8mm | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 116 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | Phốt chắn dầu; Kích thước: 130x160x13 mm HMSA10 V; Vật liệu: Viton | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 117 | Phốt chắn dầu | 2 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: 130x160x14 mm HMSA10 V; Vật liệu: Viton | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Máy đánh phá đống A | |
| 118 | Phốt chắn dầu | 32 | Cái | Phốt chắn dầu: 150x225x15 HMSA10 V | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 119 | Phốt chắn dầu | 8 | Cái | Phốt chắn dầu: 45x52x5 HMSA10 V | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 120 | Phốt chắn dầu | 8 | Cái | Phốt chắn dầu: 60x80x8 HMSA10 V | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 121 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: 120x150x14 mm HMSA10 V; Vật liệu: Viton | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 122 | Phốt chắn dầu | 6 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: 120x150x15 mm HMSA10 V; Vật liệu: Viton | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 123 | Phốt chắn dầu | 8 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: 140x170x15 mm HMSA10 V; Vật liệu: Viton | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 124 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: 150x180x16 mm HMSA10 V; Vật liệu: Viton | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 125 | Phốt chắn dầu | 13 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: 180x210x15 mm HMSA10 V; Vật liệu: Viton | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Hệ thống máy nghiền thô A ở tháp T29 Máy đánh phá đống A | |
| 126 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: 340x380x20 mm HMSA10 V; Vật liệu: Viton | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 127 | Phốt chắn dầu | 4 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: 35x47x7 mm HSMA10 V; Vật liệu: Viton | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 128 | Phốt chắn dầu | 2 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: 60x75x8 mm HSMA10 V; Vật liệu: Viton | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 129 | Phốt chắn dầu | 4 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: 75x95x10 mm HMSA10 V; Vật liệu: Viton | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 130 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | Phốt chắn dầu.SFT-SEAL 50x65x8 HSMA10 V; Part No. 0132 Comp. No. 100400680 | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) - | |
| 131 | Phốt chắn dầu | 4 | Cái | Phốt chắn dầu.SFT-SEAL 60x75x8 HSMA10 V; Part No. 0132 Comp. No. 100400779 | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Máy đánh phá đống A | |
| 132 | Phốt chắn dầu | 12 | Cái | Phốt chắn dầu. TC-65x95x12 | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 133 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | Phốt chắn dầu 30x52x5V (NAK) | TB Cơ. Hệ thống dầu chèn hydro máy phát | |
| 134 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | Phốt chắn dầu 35x62x7 (NAK) | TB Cơ. Hệ thống dầu chèn hydro máy phát | |
| 135 | Phốt chắn dầu | 4 | Cái | Phốt chắn dầu TC 135x200x15 | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát mạch hở (trích từ hệ thống nước tuần hoàn chính) | |
| 136 | Phốt chắn dầu | 2 | Cái | Phốt chắn dầu TC-12x22x6mm | TB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển bypass cao áp | |
| 137 | Phốt chắn dầu | 6 | Cái | Phốt chắn dầu TC45x70x8 | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính | |
| 138 | Phốt chắn dầu | 4 | Cái | Phớt chắn dầu TC 45x65x8 | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính | |
| 139 | Phốt chắn dầu | 2 | Cái | Phớt chắn dầu TC-110x75x12 | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính | |
| 140 | Phốt chắn dầu | 4 | Cái | Phớt chắn dầu TC-60x100x12 | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính | |
| 141 | Phốt chắn dầu | 8 | Cái | Phớt chắn dầu TC-65x95x12 | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính | |
| 142 | Phốt chắn dầu | 2 | Cái | Phớt chắn dầu TC-75x100x10 | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính | |
| 143 | Phốt chắn dầu | 10 | Cái | Phớt chắn dầu TC-75x100x12 | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính | |
| 144 | Phốt chắn dầu | 5 | Cái | Phớt chắn dầu TC-75x95x12 | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính | |
| 145 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | Phớt chắn dầu TC-80x100x12 | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính | |
| 146 | Phốt chắn dầu | 8 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: TC 45x80x12 mm | TB Cơ. Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng Hệ thống nước làm mát cuộn dây stator mý phát | |
| 147 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | Phốt chắn dầu 120x180x15 HSMA10 V | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 148 | Phốt chắn dầu | 3 | Cái | Phốt chắn dầu 160x190x15 HMSA10V | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 149 | Phốt chắn dầu | 3 | Cái | Phốt chắn dầu 170x200x15 HSMA10 V | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 150 | Phốt chắn dầu | 3 | Cái | Phốt chắn dầu 190x220x15 HMSA10V | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 151 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | Phốt chắn dầu 55x68x10 HSMA10 V | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 152 | Phốt chắn dầu | 16 | Cái | Phốt chắn dầu TC 18x30x8/10, NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) Cày dỡ tải C7A | |
| 153 | Phốt chắn dầu | 2 | Cái | Phốt chắn dầu TC 25x12x7 | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 154 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: 120x150x13 mm HMSA10 V; Vật liệu: Viton | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 155 | Phốt chắn dầu | 2 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: TC 40x62x10 mm; Vật liệu: NBR | BOP điện. Hệ thống máy tách sắt Máy đánh phá đống A | |
| 156 | Phốt chắn dầu | 8 | Cái | Phốt chắn dầu. Kích thước: TC 60x80x8 mm; Vật liệu: NBR | BOP Điện. Máy đánh phá đống A | |
| 157 | Phốt chắn dầu | 3 | Cái | Phốt chắn dầu. TC 12x24x7 mm; Vật liệu: NBR | BOP Điện. Máy đánh phá đống A | |
| 158 | Phốt chắn dầu | 5 | Cái | Phốt chắn dầu. TC 40x55x7 mm; Vật liệu: NBR | BOP Điện. Hệ thống máy sàng | |
| 159 | Phốt chắn dầu | 10 | Cái | Phốt chắn dầu. TC: 35x52x6, Viton | BOP Điện. Hệ thống máy sàng | |
| 160 | Phốt chắn dầu | 4 | Cái | Phốt chắn dầu 70x130x12 HSMA10 V | BOP Cơ. Hệ thống máy tách sắt | |
| 161 | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) | 4 | Cái | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) 100x130x10x14mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới) | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 162 | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) | 24 | Cái | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) 200x235x10x15mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới) | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 163 | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) | 4 | Cái | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) 140x170x10x15mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới) | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 164 | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) | 28 | Cái | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) 160x190x10x15mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới) | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 165 | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) | 4 | Cái | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) 120x150x10x14mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới) | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 166 | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) | 10 | Cái | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) 180x215x10x15mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới) | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 167 | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) | 10 | Cái | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) 220x250x12x17mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới) | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) - | |
| 168 | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) | 8 | Cái | Phốt chặn mỡ (dạng hình thang) 250x285x12x17mm (đk trong x đk ngoài x bề rộng trên x bề rộng dưới) | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 169 | Phốt chặn mỡ | 1 | Cái | Phốt chặn mỡ 200x230x15 HSMA10 V | BOP Cơ. Hệ thống máy nghiền thô A ở tháp T30 | |
| 170 | Phốt chặn mỡ dạng hình thang | 2 | Cái | Phốt chặn mỡ dạng hình thang 80x110x6x10 (đường trong+đường kính ngoài+bề rộng trên+bề rộng dưới) | BOP Cơ. Hệ thống máy sàng | |
| 171 | Phốt chặn mỡ dạng hình thang | 2 | Cái | Phốt chặn mỡ dạng hình thang 90x120x6x10 (đường trong+đường kính ngoài+bề rộng trên+bề rộng dưới) | BOP Cơ. Hệ thống máy sàng | |
| 172 | Phốt chặn mỡ | 30 | Cái | Phốt chặn mỡ TC 100x125x9. Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống máy sàng | |
| 173 | Phốt chặn mỡ | 15 | Cái | Phốt chặn mỡ TC 80x110x10. Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống máy sàng | |
| 174 | Phốt chặn mỡ | 4 | Cái | Phốt chặn mỡ. Kích thước: PD 280x320x20 mm; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống máy sàng | |
| 175 | Phốt chặn mỡ | 4 | Cái | Phốt chặn mỡ. Kích thước: PD 300x340x20 mm; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống máy sàng | |
| 176 | Phốt chèn | 36 | Cái | Phốt chèn 55x40x8 | TB Điện. Hệ thống 220kV (MBA, thanh cái, đường dây, cáp, PT, CT, chống sét và bao gồm thiết bị đường dây, thiết bị tại trạm 500 kV | |
| 177 | Phốt hộp giảm tốc | 1 | Bộ | Phốt hộp giảm tốc - Bản vẽ F4281-MANU010-0010-M21-001 (Bao gồm tất cả phốt trong hộp giảm tốc) | BOP Cơ. Hệ thống máy sàng. | |
| 178 | Phốt hộp giảm tốc tốc | 2 | Bộ | Phốt hộp giảm tốc - Bản vẽ F4281-MANU010-0010-M23-001 (Bao gồm tất cả các phốt trong hộp giảm tốc | BOP Cơ. Hệ thống máy sàng. | |
| 179 | Phốt | 2 | Cái | Phốt TC 100x125x13; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống máy sàng | |
| 180 | Phốt | 2 | Cái | Phốt TC 110x140x14; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống máy sàng | |
| 181 | Phốt | 2 | Cái | Phốt TC 120x160x13; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống máy sàng | |
| 182 | Phốt | 5 | Cái | Phốt TC 120x160x15; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 183 | Phốt | 44 | Cái | Phốt TC 140x175x15; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker)Máy đánh phá đống A | |
| 184 | Phốt | 1 | Cái | Phốt TC 150x180x15; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 185 | Phốt | 16 | Cái | Phốt TC 160x190x15; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 186 | Phốt | 2 | Cái | Phốt TC 160x200x15; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 187 | Phốt | 6 | Cái | Phốt TC 170x200x15; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 188 | Phốt | 10 | Cái | Phốt TC 180x210x15; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) Máy đánh phá đống A | |
| 189 | Phốt | 2 | Cái | Phốt TC 180x220x15; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 190 | Phốt | 2 | Cái | Phốt TC 195x225x16; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 191 | Phốt | 4 | Cái | Phốt TC 200x230x15; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 192 | Phốt | 2 | Cái | Phốt TC 210x240x15; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 193 | Phốt | 2 | Cái | Phốt TC 220x250x18; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 194 | Phốt | 4 | Cái | Phốt TC 60x90x8; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống máy tách sắt | |
| 195 | Phốt | 8 | Cái | Phốt TC 70x90x10; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống máy tách sắt | |
| 196 | Phốt | 6 | Cái | Phốt TC 75x95x13; Vật liệu: NBR | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 197 | Phốt | 20 | Cái | Phốt TC 80x110x13 | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 198 | Phốt thủy lực | 8 | Cái | Phốt thủy lực, IDU 250x266x18 | TB Cơ. Hệ thống dầu điều khiển van bướm đầu thoát bơm tuần hoàn 1A/1B | |
| 199 | Phốt thủy lực | 2 | Cái | Phốt thủy lực. Mã: DMDR -1172; Kích thước: 280x320x17 mm; E 9625/3/1 | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 200 | Phốt thủy lực | 2 | Cái | Phốt thủy lực; Mã: DMDR-1172; 220x250x12.8 mm; E 3058/3/1 | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 201 | Phốt thủy lực | 2 | Cái | Phốt thủy lực. Mã: DMST-1171; Kích thước: 220x250x20 mm; E 3142/2/1 No.1 | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 202 | Phốt thủy lực | 2 | Cái | Phốt thủy lực. Mã: DMST-1171; Kích thước: 340x380x20 mm; E 9625/2/1 | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 203 | Phốt thủy lực | 2 | Cái | Phốt thủy lực D80x68x15mm | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 204 | Phốt thủy lực | 4 | Cái | Phốt thủy lực UN 40x50x6 | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 205 | Phốt thủy lực | 2 | Cái | Phốt thủy lực UN 70x80x6 | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 206 | Phốt thủy lực | 2 | Cái | Phốt thủy lực UN 90x110x12 | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 207 | Phốt thủy lực | 2 | Cái | Phốt thủy lực UPH-155 (155x180x15) | BOP Cơ. Hệ thống băng tải (Từ cảng vào Bunker) | |
| 208 | Phốt thủy lực | 2 | Cái | Phốt thủy lực. Mã: DM-1170; Kích thước: 220x250x12.8 mm; E 3058/1 No.2 | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 209 | Phốt thủy lực | 2 | Cái | Phốt thủy lực. Mã: DM-1170; Kích thước: 280x320x16.9 mm; E 9625/1 | BOP Cơ. Máy đánh phá đống A | |
| 210 | Phốt xi lanh | 22 | Cái | Phốt xi lanh UN 40x50x6, PU | BOP Cơ. Cày dỡ tải C7A | |
| 211 | Phốt xi lanh | 22 | Cái | Phốt xi lanh UN 70x80x6, PU | BOP Cơ. Cày dỡ tải C7A | |
| 212 | Phốt xylanh | 8 | Cái | Phốt xylanh UN 35x45x6, PU | BOP Cơ. Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) | |
| 213 | Phốt xylanh | 8 | Cái | Phốt xylanh UN 53x63x6, PU | BOP Cơ. -Đại tu ống xuống than các tháp chuyển tiếp theo tuyến băng tải A (T0,T1,T2,T4,T5,T6) | |
| 214 | Phớt làm kín pittong | 10 | Cái | Phớt làm kín pittong DZ; Size: 112.0x125.0x9.0 Color: 518-P | TB Điện. Hệ thống hơi trích tuabine | |
| 215 | Phớt thủy lực | 20 | Cái | Phớt thủy lực. Phớt dùng cho xy lanh: Type: D-1; Kích thước: 150x160x12 mm | LH Điện. Hệ thống vận chuyển tro bay. | |
| 216 | Phớt thủy lực | 20 | Cái | Phớt thủy lực. Phớt dùng cho xylanh: Type: UN; Kích thước: 90×100×12 mm | LH Điện. Hệ thống vận chuyển tro bay. | |
| 217 | Roăng chì (Spiral Wound Gasket) | 2 | Cái | Roăng chì (Spiral Wound Gasket), Kích thước: 400x358x330x318x4.5mm, T≤450 độ C, DN: 300, Pn: 2.5MPa | TB Cơ. Hệ thống hơi tự dùng (bao gồm thiết bị gian lò). | |
| 218 | Roăng chì (Spiral wound gasket) | 52 | Cái | Roăng chì (Spiral wound gasket), Kích thước: 82x54x40x34x4.5mm, DN:25, Pn: 6.4MPa. | TB Cơ. Hệ thống hơi tự dùng (bao gồm thiết bị gian lò). | |
| 219 | Roăng chì (Spiral wound gasket) | 1 | Cái | Roăng chì (Spiral wound gasket); Kích thước: Ø148x119x95x86, dày 4.5mm, Valve: DN: 80, PN: 6.4 | BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí | |
| 220 | Roăng chì (Spiral wound gasket) | 1 | Cái | Roăng chì (Spiral wound gasket), Kích thước: Ø154x119x95x86, dày 4.5mm, Valve: DN: 80, PN: 10 | BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí | |
| 221 | Roăng chì (Spiral wound gasket) | 6 | Cái | Roăng chì (Spiral wound gasket), Kích thước: Ø162x140x120x108, dày 4.5mm, DN: 100, Pn: 1.6. | BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí | |
| 222 | Roăng chì (Spiral wound gasket) | 1 | Cái | Roăng chì (Spiral wound gasket), Kích thước: Ø168x140x120x108, dày 4.5mm, Valve: DN100, Pn: 4.0 | BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí | |
| 223 | Roăng chì (Spiral wound gasket) | 6 | Cái | Roăng chì (Spiral wound gasket), Kích thước: Ø217x196x174x162, dày 4.5mm, DN: 150, Pn: 1.6Mpa | BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí | |
| 224 | Roăng chì (Spiral wound gasket) | 2 | Cái | Roăng chì (Spiral wound gasket), Kích thước: Ø284x251x225x213, dày 4.5mm, DN200, Pn:2.5 | BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí | |
| 225 | Roăng chì dạng tấm có lõi thép | 5 | Tấm | Roăng chì dạng tấm có lõi thép, Loại: Statotherm SSTC 9592/MP; KT: 1000 x 1000 x 3mm | TB Cơ. Hệ thống hơi chèn trực tuabin chính và tuabin bơm cấp (BFPT 1A/1B) Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí. | |
| 226 | Roăng chì dạng tấm có lõi thép Statotherm SSTC 9592/MP | 3 | Tấm | Roăng chì dạng tấm có lõi thép Statotherm STC 9592/MP; KT: 1000 x 1000 x 3mm, | BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí | |
| 227 | Roăng làm kín (Graphite seal ring gasket) | 2 | Cái | Roăng làm kín (Graphite seal ring gasket), Size: 370x435x40x45º Temperature: -200ºF+550ºC (steam) PH value: 0…14, Pressure: 6.4MPa Model: BPG 6581 | BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí. | |
| 228 | Roăng làm kín (Spiral wound gasket) | 2 | Cái | Roăng làm kín (Spiral wound gasket); Kích thước: OD656xID525, t= 4,5mm; Pn: 25MPa, T≤550 độ C. | BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí. | |
| 229 | Roăng làm kín (Spiral Wound Gasket) | 2 | Cái | Roăng làm kín (Spiral Wound Gasket), Kích thước: OD675xID620, Thicknes=4.5 mm, t=550 độ C, Pressure:2.5Mpa) | BOP Điện. Hệ thống bình gia nhiệt cao áp, hạ áp và khử khí | |
| 230 | Roller Bearing | 1 | Cái | Roller Bearing NU306 | BOP Cơ. Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOX khói lò | |
| 231 | Spiral Wound Gasket | 1 | Cái | Spiral Wound Gasket, EagleBurgmann Spiratherm Graphite H9594. Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14. Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -200oC đến +550oC. Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541. Kích thước IDxODxT=342x382x4.5 [mm]. Pos.H9594/VR.0342.0382.045 | TB Cơ. Hệ thống nước ngưng. | |
| 232 | Spiral Wound Gasket | 3 | Cái | Spiral Wound Gasket, Spiratherm Graphite H9594. Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14. Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -200oC đến +550oC. Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541. Kích thước IDxODxT=500x560x4.5 [mm]. Pos.H9594/VR.0500.0560.045 | TB Cơ. Hệ thống nước ngưng. | |
| 233 | Spiral Wound Gasket | 4 | Cái | Spiral Wound Gasket, OD570, ID520, t=4.5mm 1.6Mpa, 550ºC | TB Cơ. Hệ thống nước ngưng. | |
| 234 | Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite H9594 | 3 | Cái | Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite H9594. Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14. Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -200oC đến +550oC. Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541. Kích thước IDxODxT=285x325x4.5 [mm]. Pos.H9594/VR.0285.0325.045 | TB Cơ. Hệ thống nước ngưng. | |
| 235 | Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite H9594 | 1 | Cái | Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite H9594. Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14. Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -200oC đến +550oC. Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541. Kích thước IDxODxT=188x218x4.5 [mm]. Pos.H9594/VR.0188.0218.045 | TB Cơ. Hệ thống nước ngưng. | |
| 236 | Spiral wound gasket with inner and outer rings | 1 | Cái | Spiral wound gasket with inner and outer rings (500/524/584/610x4.5mm, 304/304+FG/304, Class 300 | LH Cơ. Hệ thống xả lò hơi. | |
| 237 | Tấm bông lọc quạt gió chèn sợi Polyleste 25mm | 10 | m2 | Chất liệu: Sợi tổng hợp Polyleste khổ 2mx20m, độ dày 25mm. Tiêu chuẩn: G1-G2-G3-G4-EN 779. Lưu lượng: 5400 m3/h/m2. Màu sắc: màu trắng. Áp suất thay thế: 250Pa. Nhiệt độ giới hạn 100 độ C. | LH Cơ. Hệ thống khói | |
| 238 | Tết chèn (Packing) | 11 | Hộp | Tết chèn (Packing). Special Fiber Packing Spezial-Kombi K2 6430/K2(1000512861); Kích thước 6.35x6.35 [mm]; Tỷ trọng 1.52[g/cm3]. pH làm việc trong khoảng 0..13; Áp suất vận hành đến 25 [barg] (2.5Mpa); Nhiệt độ vận hành từ -100[oC] đến +250[oC]; Đóng gói 16.30 [m/1kg/hộp]; Pos.1000512861.6430/K2.635 | LH cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi Hệ thống xả lò hơi Hệ thống vòi đốt lò hơi, quạt làm mát sensor | |
| 239 | Tết chèn (Packing) | 5 | Hộp | Tết chèn (Packing). Special Fiber Packing Spezial-Kombi K2 6430/K2(1000512863); Kích thước 10x10 [mm]; Tỷ trọng 1.52[g/cm3]. pH làm việc trong khoảng 0..13; Áp suất vận hành đến 25 [barg] (2.5Mpa); Nhiệt độ vận hành từ -100[oC] đến +250[oC]; Đóng gói 13.20 [m/2kg/hộp]. Pos.1000512863.6430/K2.010 | LH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi Hệ thống xả lò hơi. | |
| 240 | Tết chèn (Packing) | 2 | Hộp | Tết chèn (Packing). Special Fiber Packing Spezial-Kombi K2 6430/K2(1000512863). Kích thước 10x10 [mm]. Tỷ trọng 1.52[g/cm3]. pH làm việc trong khoảng 0..13. Áp suất vận hành đến 25 [barg] (2.5Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -100[oC] đến +250[oC]. Đóng gói 13.20 [m/2kg/hộp]. Pos.1000512863.6430/K2.010 | LH Cơ. Hệ thống van khu vực lò hơi. | |
| 241 | Vành chèn cơ khí đôi | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí đôi ED560N-M40[1000712498]. Đường kính trục 40mm. Đường kính mặt tĩnh 64mm. Chiều dài 64.5mm. Vật liệu mặt kín BUKA 22/CR/P theo tiêu chuẩn EN.12756 Dec.2000. Vận hành ở áp suất 44psi, áp chân không 1.45psi, 70oC, vận tốc trượt 5m/s, lệch trục ±1.0mm | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính. | |
| 242 | Vành chèn cơ khí đôi | 4 | Bộ | Vành chèn cơ khí đôi ED560N-M25[1000XXXXX]. Đường kính trục 25mm. Đường kính mặt tĩnh 44mm. Chiều dài 51mm. Vật liệu mặt kín BUKA 22/CR/P theo tiêu chuẩn EN.12756 Dec.2000. Vận hành ở áp suất 44psi, áp chân không 1.45psi, 70oC, vận tốc trượt 5m/s, lệch trục ±1.0mm | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính. | |
| 243 | Vành chèn cơ khí không cân bằng | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/35-G60 [1000088659] Đường kính trục 35mm. Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN.12756 loại G60, đường kính 50mm. Chiều dài 28.5mm. | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát mạch kín (bao gồm thiết bị gian lò). | |
| 244 | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/40-G60[1000088682]. Đường kính trục 40mm. Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN.12756 loại G60, đường kính 58mm. Chiều dài 30mm. Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN.12756 Dec.2000. Vận hành ở áp suất 230psi, áp chân không đến 14.5psi, 140oC, vận tốc trượt 10m/s, lệch trục ±2.0mm | TB Cơ. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn chính. | |
| 245 | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/45-G60[1000086499], Đường kính trục 45 mm, Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN.12756 loại G60, đường kính 63 mm. Chiều dài 30 mm | TB Cơ. Hệ thống bơm bi làm sạch ống bình ngưng. | |
| 246 | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/35-G60[1000088659]. Đường kính trục 35mm. Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN.12756 loại G60, đường kính 50mm. Chiều dài 28.5mm. Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN.12756 Dec.2000. Vận hành ở áp suất 230psi, áp chân không đến 14.5psi, 140oC, vận tốc trượt 10m/s, lệch trục ±2.0mm | BOP Cơ. Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOX khói lò. | |
| 247 | Vòng đệm làm kín / Graphite Gasket BPG 8505 | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín / Graphite Gasket BPG 8505. Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14. Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -200oC đến +550oC. Được gia cường một lớp SS316 dày 0.05 [mm]. Bản vẽ số: HZB253-640-03-01. Kích thước IDxODxT=692x812.5x1.5 [mm]. Pos.BPG8505/22.0692.0812.015. HZB253-640-03-01 | BOP Điện. Hệ thống nước cấp | |
| 248 | Vòng đệm làm kín / Oring mã số AS568A K368 | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín / Oring mã số AS568A K368, mã hợp chất 6375. Vật liệu FFKM. Kích thước: IDxCSD=196.22x5.33 [mm], Item: 39 | BOP Điện. Hệ thống nước cấp. | |
| 249 | Vòng đệm làm kín / Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite H9594 | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín / Spiral Wound Gasket Spiratherm Graphite H9594. Thành phần Graphite nguyên chất 99.85%. pH làm việc trong khoảng 0..14. Áp suất vận hành đến 400 barg (40Mpa). Nhiệt độ vận hành từ -200oC đến +550oC. Vật liệu chi tiết kim loại 1.4541. Kích thước IDxODxT=646x674.5x4.5 [mm]. Pos.H9594/58.0646.6745.045. HZB253-640-03-24. | BOP Điện. Hệ thống nước cấp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.500.000.000 đồng. - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí cho các nhà máy điện. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tương tương trở lên, thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian sử dụng và bảo hành hàng hóa và các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi