Gói thầu: Lắp đặt hệ thống lò hơi đốt than, củi công suất 500kg h tại bếp PN K4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329649-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Lắp đặt hệ thống lò hơi đốt than, củi công suất 500kg h tại bếp PN K4
Số hiệu KHLCNT 20210324180
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 20:23:00 đến ngày 2021-03-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 641,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thân nồi hơi bằng thép chịu nhiệt 1 Cái Chương V
2 Bảo ôn nồi hơi bằng inox 1 Cái Chương V
3 Bộ ống thủy báo mức nước 1 Bộ Chương V
4 Ống khói nồi hơi bằng Inox 1 Cái Chương V
5 Cáp neo ống khói bằng thép bọc nhựa 40 m Chương V
6 Ghi nồi hơi bằng gang đúc 1 Cái Chương V
7 Tủ điện điều khiển nồi hơi 1 Cái Chương V
8 Bộ cảm biến báo mức nước tự động. 1 Bộ Chương V
9 Dây cáp điện động lực và tín hiệu điều khiển 1 Bộ Chương V
10 Bơm nước nồi hơi cáo áp 1 Cái Chương V
11 Quạt gió nồi hơi 1 Cái Chương V
12 Đường ống cấp nước 1 Cái Chương V
13 Đường ống xả đáy, cặn nồi hơi 1 Cái Chương V
14 Van xả đáy nồi hơi 1 Cái Chương V
15 Van chặn đường bơm nước 1 Cái Chương V
16 Van khóa đường hút nước 1 Cái Chương V
17 Van 1 chiều đường cấp nước 2 Cái Chương V
18 Van an toàn nồi hơi 2 Cái Chương V
19 Đồng hồ áp lực kèm ống xiphong D150 1 Bộ Chương V
20 Van xả khí 1 Cái Chương V
21 Rơle áp suất kèm ống xi phong 1 Cái Chương V
22 Tủ nấu cơm 2 Cái Chương V
23 Nồi nấu canh 2 Cái Chương V
24 Nồi xào/kho 1 Cái Chương V
25 Ống hơi chính D48, kèm bảo ôn inox 1 Bộ Chương V
26 Ống hơi nhánh D27 cấp cho các thiết bị nấu 5 Bộ Chương V
27 Van khóa hơi tổng D48 1 Cái Chương V
28 Van cấp hơi cho thiết bị nấu 5 Cái Chương V
29 Van xả cặn, xả đáy thiết bị nấu 5 Cái Chương V
30 Van xả hơi nhanh các thiết bị nấu 5 Cái Chương V
31 Bẫy hơi tự động xả nước ngưng các thiết bị nấu 5 Cái Chương V
32 Ống xả nước ngưng các thiết bị nấu 5 Bộ Chương V
33 Ống gom nước ngưng các thiết bị nấu 1 Bộ Chương V
34 Van an toàn nồi nấu và nồi xào 3 Cái Chương V
35 Đồng hồ áp suất kèm ống xi phong D100 5 Bộ Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.283906E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 450.000.000VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế của đại lý phân phối ủy quyền của nhà thầu tại huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương hoặc đại diện được ủy quyền của nhà thầu tại huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương trong thời gian tối đa 02 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->