Gói thầu: Mua sắm đồ chơi ngoài trời cho các trường Mầm non năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ chơi ngoài trời cho các trường Mầm non năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ (theo Quyết định số 1688/QĐ-UNND ngày 18/12/2020 của UBND huyện Văn Bàn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-14 17:06:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 483,961,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Con vật nhún lò xo | 10 | Con | Theo chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 2 | Xích đu sàn lắc - Xích đu tàu hỏa | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 3 | Đu quay mâm không ray - Mâm quay 5 con giống | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 4 | Nhà bóng | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 5 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt) - Khu liên hoàn đa năng mái lâu đài | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 6 | Bộ thể chất đa năng thang leo cầu trượt kép | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 7 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Làm quen máy tính | |
| 8 | Hệ điều hành | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Làm quen máy tính | |
| 9 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Làm quen máy tính | |
| 10 | Tủ tư trang 12 ô | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 11 | Tủ chăn màn chiếu | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 12 | Tủ úp cốc inox | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 13 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 14 | Giá để giầy dép | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 15 | Kệ 3 tầng 9 khoang loại 2 | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 16 | Giá sách | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 17 | Quầy bán hàng hình L | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 18 | Giá nghệ thuật 2 khối | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 19 | Bàn nhà trẻ chân sắt | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 20 | Ghế cho trẻ | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 21 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 22 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 23 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu - Đồ dùng chung | |
| 24 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 25 | Vòng thể dục F 60 | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 26 | Vòng thể dục F 40 | 35 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 27 | Gậy thể dục 40 cm | 35 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 28 | Xắc xô to | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 29 | Cổng chui | 5 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 30 | Gậy thể dục 50 cm | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 31 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 32 | Bóng nhựa các loại | 1 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 33 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 34 | Dây thừng | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 35 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 36 | Kéo thủ công | 35 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 37 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 38 | Bút chì đen | 35 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 39 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 25 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 40 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 41 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 42 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 43 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 44 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 45 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 46 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 47 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 48 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 49 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 50 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 51 | Bộ sa bàn giao thông (Bằng nhựa) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 52 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 53 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 54 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 55 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 56 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 57 | Nam châm thẳng | 12 | Thanh | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 58 | Kính lúp Ø 100 | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 59 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 60 | Bể chơi cát nước | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 61 | Ghép nút 164 PCS | 5 | Túi | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 62 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 63 | Bảng chun học toán | 5 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 64 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 65 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 66 | Bộ làm quen với toán 5-6 tuổi | 15 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 67 | Bộ khối hình | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 68 | Bộ hình học phẳng | 35 | Túi | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 69 | Bộ que tính | 35 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 70 | Lô tô động vật | 35 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 71 | Lô tô thực vật | 35 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 72 | Lô tô PTGT | 35 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 73 | Lô tô đồ vật | 35 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 74 | Đô mi nô chữ cái và số | 10 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 75 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 76 | Bộ chữ và số | 15 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 77 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 78 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 79 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 80 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 81 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 82 | Tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 83 | Tranh thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 84 | Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 85 | Bộ dụng cụ lao động | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 86 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 87 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 88 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 89 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 90 | Búp bê bé trai cao | 3 | Con | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 91 | Búp bê bé gái cao | 3 | Con | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 92 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 93 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 94 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 95 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 96 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 97 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 98 | Thùng gạch xây dựng | 2 | Thùng | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 99 | Bộ xếp hình xây dựng 44 PCS | 2 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 100 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 101 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 102 | Đất nặn 6 màu | 35 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 103 | Màu nước 12 màu | 35 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 104 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 105 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 106 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 107 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 108 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 109 | Kẹp sắt | 10 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 110 | Dập lỗ | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 111 | Bộ CD các bài hát nhạc không lời, dân ca, hát ru trong chương trình. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 112 | Bộ CD thơ ca, truyện kể trong chương trình mầm non | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 113 | Bộ VCD “Vẽ tranh theo truyện kể” | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 114 | Bộ VCD “Kể truyện với tranh” | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 115 | Bộ VCD về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |
| 116 | Bộ VCD “các hoạt động giáo dục theo chủ đề” | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học và học liệu cho mầm non.
- Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 339.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.017.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết đổi sản phẩm mới 100% nếu sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất; thời gian bảo hành 12 tháng; bảo trì, bảo dưỡng, duy tu sản phẩm 24 tháng từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hoá đưa vào sử dụng và có cán bộ kỹ thuật hướng dẫn sử dụng hàng hoá cho đơn vị sử dụng tại cơ quan của đơn vị sử dụng. - Xác nhận của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh của nhà sản xuất, văn phòng đại diện) về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với Đồ chơi ngoài trời chào thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi