Gói thầu: Gói thầu mua sắm 06 xe ô tô dạy lái hạng C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm 06 xe ô tô dạy lái hạng C |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320695 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của Trường và nguồn vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-14 12:57:00 đến ngày 2021-03-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải tập lái hạng C. Lắp ráp trong nước, mới 100%, sản xuất năm 2019. Màu trắng | 6 | Chiếc | 1/ Đặc tính kỹ thuật: - Xe mới 100%, Việt Nam lắp ráp - Động cơ mới: 4J28TC EURO4. - 04 xi lanh thẳng hàng. - Dung tích xi lanh 2771cc. - Công suất cực đại: 81 KW/3200 vòng/phút - Hộp số: 05 số tiến, 01 lùi. 2/ Kích thước xe: - Kích thước lọt lòng thùng: 4350 x 1870 x 1830 mm. - Thùng xe dạy lái mui tôn, 02 bên hông phủ bạt, 02 băng ghế cho học viên. - Kích thước tổng thể: 6180 x 2000 x 2890 mm. 3/ Thông số: - Chiều dài cơ sở: 3360 mm - Trọng tải chuyên chở dự kiến: 3.550 kg - Cỡ lốp xe: Trước đơn/ Sau đôi: 7.00R16/7.00R16. 4/ Trang thiết bị theo tiêu chuẩn: - Máy lạnh cabin. - Tay lái trợ lực. - Đèn xe lớn, kiểu hiện đại. - Kính cửa chỉnh điện. - Đèn trần, mối thuốc lá. - 01 kính hậu trong cabin & 02 kính hậu ngoài. - 01 bánh xe dự phòng, 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn 5/Hệ thống phanh trước/sau: - Tang trống/ tang trống: Thủy lực 02 dòng - Hệ thống thắng phụ tập lái. Hệ thống treo: Độc lập, phụ thuộc nhíp lá, giảm chấn thủy lực. Hệ thống lái: Trục vít ecu, Trợ lực thủy lực 6/ Thùng xe: - Thùng xe đóng mới từ cabin chassi, có mui tole, cabin có thắng phụ, phía sau có bửng mở, có 2 tay nắm để vịn lên xuống, bên trong thùng có 2 hàng ghế cho học viên ngồi. Bảo hành – Bảo dưỡng: - Xe được bảo hành: 03 năm hoặc 100.000km.Tùy điều kiện nào đến trước; - Giá xe trên bao gồm : Thuế VAT, chi phí chuyên chở đến đơn vị. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc là nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp ô tô tải có giá trị 1,8 tỷ đồng.
(Kèm theo các tài liệu được sao y để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (trong quá trình được mời vào thương thảo hợp đồng))
*Lưu ý:
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tên, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành thiết bị kèm theo thời gian đáp ứng kể từ khi nhận được yêu cầu. - Nhà thầu phải lập bảng danh sách các thiết bị kèm theo tên, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế. - Cam kết đào tạo, hướng dẫn và chuyển giao công nghệ. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi