Gói thầu: Cung cấp vật tư hệ thống thổi bụi và ESP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư hệ thống thổi bụi và ESP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327870 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 09:18:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,409,353,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van cầu tay quay DN100, PN63bar. Chiều dài lắp ghép ≤360mm. Kiểu lắp ghép 02 mặt bích, 08 lỗ bulong Ø26mm, đường kính tâm lỗ Ø198mm. Thân van vật liệu GS-C25, đĩa van vật liệu GS A105-Cr13 20, bellows bằng inox SS304. Môi trường làm việc: hơi có nhiệt độ cao >400℃. Model DT-PZ100-63 NSX: Didtek | 80 | Cái | Van cầu tay quay DN100, PN63bar. Chiều dài lắp ghép ≤360mm. Kiểu lắp ghép 02 mặt bích, 08 lỗ bulong Ø26mm, đường kính tâm lỗ Ø198mm. Thân van vật liệu GS-C25, đĩa van vật liệu GS A105-Cr13 20, bellows bằng inox SS304. Môi trường làm việc: hơi có nhiệt độ cao >400℃. Model DT-PZ100-63 NSX: Didtek | ||
| 2 | Bulong thép đen M24×100mm (bao gồm bulong, đai ốc, long đền, đệm vênh) | 1.280 | Bộ | Bulong thép đen M24×100mm (bao gồm bulong, đai ốc, long đền, đệm vênh) | ||
| 3 | Spiral wound gasket (outer ×inner ring×thickness) Ø174ר108×3mm; Sealing element Ø143ר120×6mm Vật liệu liệu graphit and inconel | 160 | Cái | Spiral wound gasket (outer ×inner ring×thickness) Ø174ר108×3mm; Sealing element Ø143ר120×6mm Vật liệu liệu graphit and inconel | ||
| 4 | Van cầu tay quay DN80, PN63bar. Chiều dài lắp ghép ≤320mm. Kiểu lắp ghép 02 mặt bích, 08 lỗ bulong Ø22mm, đường kính tâm lỗ Ø170mm. Thân van vật liệu GS-C25, đĩa van vật liệu GS A105-Cr13 20, bellows bằng inox SS304. Môi trường làm việc: hơi có nhiệt độ cao >400℃. Model DT-PZ80-63 NSX: Didtek | 144 | Cái | Van cầu tay quay DN80, PN63bar. Chiều dài lắp ghép ≤320mm. Kiểu lắp ghép 02 mặt bích, 08 lỗ bulong Ø22mm, đường kính tâm lỗ Ø170mm. Thân van vật liệu GS-C25, đĩa van vật liệu GS A105-Cr13 20, bellows bằng inox SS304. Môi trường làm việc: hơi có nhiệt độ cao >400℃. Model DT-PZ80-63 NSX: Didtek | ||
| 5 | Bulong thép đen M20×100mm (bao gồm bulong, đai ốc, long đền, đệm vênh) | 2.800 | bộ | Bulong thép đen M20×100mm (bao gồm bulong, đai ốc, long đền, đệm vênh) | ||
| 6 | Spiral wound gasket (outer ×inner ring×thickness Ø149ר86×3mm; Sealing element Ø119ר95×6mm) Vật liệu graphit and inconel | 350 | Cái | Spiral wound gasket (outer ×inner ring×thickness Ø149ר86×3mm; Sealing element Ø119ר95×6mm) Vật liệu graphit and inconel | ||
| 7 | Mặt bích inox SS304 DN80, 08 lỗ bulong Ø22mm, đường kính tâm lỗ Ø170mm, chiều dày mặt bích 25mm. | 124 | Cái | Mặt bích inox SS304 DN80, 08 lỗ bulong Ø22mm, đường kính tâm lỗ Ø170mm, chiều dày mặt bích 25mm. | ||
| 8 | Đầu nối thẳng: - Một đầu kết nối ren: G3/8" - Một đầu nối nhanh ống Ø ½ inch tube fitting. - Vật liệu: Inox 316 -Cleaning Process Standard Cleaning and Packaging (SC-10) - Oder code: SS‐810‐1‐6RS NSX: Swagelok | 224 | Cái | Đầu nối thẳng: - Một đầu kết nối ren: G3/8" - Một đầu nối nhanh ống Ø ½ inch tube fitting. - Vật liệu: Inox 316 -Cleaning Process Standard Cleaning and Packaging (SC-10) - Oder code: SS‐810‐1‐6RS NSX: Swagelok | ||
| 9 | UNION (OD Tube Metric) - Body material: Stainless Steel - Connection 1, 2 size: ½ inch - Connection 1, 2 type: Tube Fitting Union must have: - Front Ferrule (Tube OD) - Back Ferrule (Tube OD) - Nut (Tube OD) - Cleaning Process Standard Cleaning and Packaging (SC-10) - Oder code: SS-810-6 NSX: Swagelok | 248 | Cái | UNION (OD Tube Metric) - Body material: Stainless Steel - Connection 1, 2 size: ½ inch - Connection 1, 2 type: Tube Fitting Union must have: - Front Ferrule (Tube OD) - Back Ferrule (Tube OD) - Nut (Tube OD) - Cleaning Process Standard Cleaning and Packaging (SC-10) - Oder code: SS-810-6 NSX: Swagelok | ||
| 10 | Ống inox 316, đường kính ngoài Ø ½, dày 0.065 inch, 06m/cây. NSX: Swagelok | 17 | Cây | Ống inox 316, đường kính ngoài Ø ½, dày 0.065 inch, 06m/cây. NSX: Swagelok | ||
| 11 | Ống siphon: - Cao 300mm - Đường kính ngoài: ½ inch - Độ dày: 0.065 inch - Vật liệu: INOX 316 | 224 | Cái | Ống siphon: - Cao 300mm - Đường kính ngoài: ½ inch - Độ dày: 0.065 inch - Vật liệu: INOX 316 | ||
| 12 | Đồng hồ đo áp suất: - Sai số chính xác: 1.0 % theo dải đo. - Vật liệu: Vỏ bảo vệ thép không rỉ 304, Kính chịu lực an toàn - Kiểu kết nối chân: Chân đứng, Swagelok Tube Adapter ½ inch OD. - Đường kính mặt: 63mm - Thang đo: 0 - 4MPa - Có dung dịch bôi trơn (glyxerin) Model: P254 series NSX: Wise | 224 | Cái | Đồng hồ đo áp suất: - Sai số chính xác: 1.0 % theo dải đo. - Vật liệu: Vỏ bảo vệ thép không rỉ 304, Kính chịu lực an toàn - Kiểu kết nối chân: Chân đứng, Swagelok Tube Adapter ½ inch OD. - Đường kính mặt: 63mm - Thang đo: 0 - 4MPa - Có dung dịch bôi trơn (glyxerin) Model: P254 series NSX: Wise | ||
| 13 | Van tay ½ inch: - 2 đầu kết nối tube fitting. - Kích thước ống kết nối: ½ OD. - 316 stainless steel materials - Grafoil packing for high temperature performance - Orifice of 0.0250 inch (6.4 mm); Flow coefficient CV: 0.86 - Designed to be used in the fully open or fully closed position - Oder code: SS‐6DBS8 Model: SS-6DBS8 NSX: Swagelok | 224 | Cái | Van tay ½ inch: - 2 đầu kết nối tube fitting. - Kích thước ống kết nối: ½ OD. - 316 stainless steel materials - Grafoil packing for high temperature performance - Orifice of 0.0250 inch (6.4 mm); Flow coefficient CV: 0.86 - Designed to be used in the fully open or fully closed position - Oder code: SS‐6DBS8 Model: SS-6DBS8 NSX: Swagelok | ||
| 14 | Vòng đệm: - Vật liệu: Nhựa Teflon - Đường kính ngoài: 18mm - Đường kính trong: 8mm - Bề dày: 2mm | 300 | Cái | Vòng đệm: - Vật liệu: Nhựa Teflon - Đường kính ngoài: 18mm - Đường kính trong: 8mm - Bề dày: 2mm | ||
| 15 | Thanh cực phóng dạng thanh gai (Rigid Discharge Electrode) Thông số kỹ thuật: Đính kèm bản vẽ 20200825-001P Vật liệu: thép SPCC Bao gồm (bu lông + đai ốc): M10x25mm, vật liệu: HT808 (Thanh gai liền thân (không hàn đính), độ dày thân và gai 1.2mm, đầu treo thanh gai không phải dạng dập dẹp và dày 4mm, lỗ bắt vít hình ovan.) NSX: Tai & Chyun | 1.000 | Bộ | Thanh cực phóng dạng thanh gai (Rigid Discharge Electrode) Thông số kỹ thuật: Đính kèm bản vẽ 20200825-001P Vật liệu: thép SPCC Bao gồm (bu lông + đai ốc): M10x25mm, vật liệu: HT808 (Thanh gai liền thân (không hàn đính), độ dày thân và gai 1.2mm, đầu treo thanh gai không phải dạng dập dẹp và dày 4mm, lỗ bắt vít hình ovan.) NSX: Tai & Chyun | ||
| 16 | Thanh cực phóng dạng lò xo (Spring Type Discharge Electrode) Thông số kỹ thuật: Đính kèm bản vẽ 20190524-012P Vật liệu: inox SS316 NSX: Tai & Chyun | 1.500 | Bộ | Thanh cực phóng dạng lò xo (Spring Type Discharge Electrode) Thông số kỹ thuật: Đính kèm bản vẽ 20190524-012P Vật liệu: inox SS316 NSX: Tai & Chyun | ||
| 17 | Sứ cách điện 90 kV Thông số kỹ thuật: Đính kèm bản vẽ 20200827-002P NSX: Tai & Chyun | 8 | Cái | Sứ cách điện 90 kV Thông số kỹ thuật: Đính kèm bản vẽ 20200827-002P NSX: Tai & Chyun | ||
| 18 | Sứ treo Thông số kỹ thuật: Đính kèm bản vẽ 20190524-014P Chịu nhiệt ≥ 250oC NSX: Tai & Chyun | 4 | Cái | Sứ treo Thông số kỹ thuật: Đính kèm bản vẽ 20190524-014P Chịu nhiệt ≥ 250oC NSX: Tai & Chyun |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41140307E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, áp dụng đối với các mục 1,4, 13, 15-18. (cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi