Gói thầu: SCL2021-06: Cung cấp các loại van thông dụng - S1 DH1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-06: Cung cấp các loại van thông dụng - S1 DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 09:13:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,598,544,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 292,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van một chiều | 28 | Cái | - DN50, PN2.5 Mpa; - Type: H71W-10P (High temp Resistant); - Body: 2Cr13; + Disc: 1Cr13; + Spring: 1Cr18Ni9 | ||
| 2 | Van một chiều | 24 | Cái | - DN80, PN2.5Mpa; - Type: H71W-10P; - Vật liệu: - Body: 2Cr13; + Disc: 1Cr13; + Spring: 1Cr18Ni9 | ||
| 3 | Bánh vít (Gear) | 2 | Cái | - Model: AB1250N; - Serinal: 9545-D2F1617524 | ||
| 4 | Gasket body (Spiral Wound Gasket) | 1 | Cái | - OD270, ID210, t=4,5mm; - Class 300 | ||
| 5 | Gioăng làm kín thân van (Gasket body) | 1 | Cái | - OD270, ID210, t=4,5mm; - Class 300; Sử dụng cho Gate valve. Thông số van: - Gate valve; - Type valve: Z941H-16C; - PN:1.6 MPa, DN: 250mm; - T ≤ 425 độ C | ||
| 6 | Gioăng làm kín thân van (Gasket body) | 4 | Cái | Gioăng làm kín thân van (Gasket body); Sử dụng cho Gate valve; Thông số van: - Gate valve; - Type valve: Z941H-16C; - PN:1.6 MPa, DN: 125mm; - T ≤ 425 độ C | ||
| 7 | Gioăng làm kín thân van (Gasket body) | 1 | Cái | Gioăng làm kín thân van (Gasket body): Sử dụng cho Gate valve. Thông số van: - Gate valve; - Type valve: Z41H-16C; - PN:1.6 MPa, DN: 250mm; - T ≤ 425 độ C | ||
| 8 | Tết chèn (Packing) | 1,2 | Hộp | - Kích thước: 14x14 mm; - Model: Spezial Kombi K2 6430/K2; - Qui cách: 5kg/hộp | ||
| 9 | Gate Valve | 2 | Cái | - Type: Manual Gate Valve Model: Z41H-16C; - DN150, PN1.6; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange; - Nhiệt độ làm việc: ≤ 550 độ C | ||
| 10 | Gate Valve | 2 | Cái | - Type: Manual Globe Valve, Model: J41H-16C; - DN100, PN1.6; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange end; | ||
| 11 | Globe Valve | 18 | Cái | - Type: Manual Globe Valve, Model: J41H-16C; - DN15, PN1.6 Mpa; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange; - Nhiệt độ làm việc: ≤ 550 độ C | ||
| 12 | Globe Valve | 7 | Cái | - Type: Manual Globe Valve, Model: J41H-16C; - DN20, PN1.6 Mpa; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange; - Nhiệt độ làm việc: ≤ 550 độ C | ||
| 13 | Globe Valve | 22 | Cái | - Type: Manual Globe Valve, Model: J41H-16C; - DN25, PN1.6 Mpa; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange | ||
| 14 | Globe Valve | 18 | Cái | - Type: Manual Globe Valve Model: J41H-16C; - DN40, PN1.6; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange; - Nhiệt độ làm việc: ≤ 550 độ C | ||
| 15 | Globe Valve | 6 | Cái | - Type: Manual Globe Valve Model: J41H-16C; - DN65, PN1.6; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange; - Nhiệt độ làm việc: ≤ 550 độ C | ||
| 16 | Globe Valve | 14 | Cái | - Type: Manual Globe Valve Model: J41H-16C; - DN80, PN1.6; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange; - Nhiệt độ làm việc: ≤ 550 độ C | ||
| 17 | Van bướm khí nén (Butterfly valve with pneumatic actuator) | 6 | Cái | - Type: D71X3-10; -DN100; Áp suất: 2.5Mpa; - Disc: CF8M; - Body: WCB; - Seat: EPDM; - Shaft: 1.4021; - Temp: -23 - 121 độ C; - Điều khiển bằng khí nén | ||
| 18 | Van bướm khí nén (Butterfly valve with pneumatic actuator) | 3 | Cái | - Type: D71X3-10; DN125; Áp suất: 2.5Mpa; - Disc: CF8M; - Seat: EPDM; - Body: WCB; - Shaft: 1.4021; - Temp: -23 - 121 độ C; - Điều khiển bằng khí nén | ||
| 19 | Van bướm khí nén (Butterfly valve with pneumatic actuator) | 17 | Cái | - Type: D71X3-10; DN50; Áp suất: 2.5Mpa; - Disc: CF8M; - Seat: EPDM; - Body: WCB; - Shaft: 1.4021; - Temp: -23 - 121 độ C; - Điều khiển bằng khí nén | ||
| 20 | Van bướm khí nén: Type: D71X3-10; DN65; Áp suất: 2.5Mpa | 4 | Cái | Van bướm khí nén (Butterfly valve with pneumatic actuator); - Type: D71X3-10; DN65; Áp suất: 2.5Mpa; - Disc: CF8M; - Seat: EPDM; - Body: WCB; - Shaft: 1.4021; - Temp: -23 - 121 độ C; - Điều khiển bằng khí nén | ||
| 21 | Van bướm khí nén (Butterfly valve with pneumatic actuator) | 8 | Cái | - Type: D71X3-10; DN80; Áp suất: 2.5Mpa; - Disc: CF8M; - Seat: EPDM; - Body: WCB; - Shaft: 1.4021; - Temp: -23 - 121 độ C; - Điều khiển bằng khí nén | ||
| 22 | Van cầu (Globe valve) | 5 | Cái | - Type: J41H-40; - Kích thước DN20mm, PN4.0MPa, T≤ 425 độ C; - Khoảng cách 2 mặt bích 150 mm, Mỗi mặt bích gồm 4 lỗ bu lông đường kính 14mm | ||
| 23 | Van điện khí nén - Pneumatic butterfly valve | 12 | Cái | - D671X3-16; - DN125, PN1.6Mpa; - Vật liệu: + Body: Stainless steel; + Disc: Stainless steel; + Stem: Stainless steel; + Seat: EPDM | ||
| 24 | Van điện khí nén - Pneumatic butterfly valve | 10 | Cái | - D671X3-16. - DN65, PN1.6Mpa. - Vật liệu: + Body: Stainless steel; + Disc: Stainless steel; + Stem: Stainless steel; + Seat: EPDM | ||
| 25 | Van điện khí nén - Pneumatic butterfly valve | 13 | Cái | - D671X3-16; - DN100, PN 1.6Mpa; - Vật liệu: + Body: Stainless steel; + Disc: Stainless steel; + Stem: Stainless steel; + Seat: EPDM | ||
| 26 | Van điện khí nén - Pneumatic double slide valve type (High Temp Resistant) | 21 | Cái | - Z644C-10HD; - DN80, PN1.6Mpa; - Vật liệu: + Body: thép carbon; + Disc: thép carbon+ ceramic; + Seat: ceramic; - Connection Type: Flange | ||
| 27 | Van điện khí nén - Pneumatic double slide valve type | 4 | Cái | - Z644C-10H (High emp resistant) DN150, PN16; - Vật liệu: + Body: thép carbon; + Disc: thép carbon + ceramic; + Seat: ceramic; - Connection Type: Flange | ||
| 28 | Van điện khí nén - Pneumatic double slide valve type | 12 | Cái | - Z644C-10T; - DN200, PN16; - Vật liệu: + Body: thép carbon; + Disc: thép carbon + ceramic; + Seat: ceramic; - Connection Type: Flange | ||
| 29 | Van điện khí nén - Pneumatic double slide valve type | 16 | Cái | - Z644C-10TD; - DN80, PN1.6Mpa; - Vật liệu: + Body: thép carbon; + Disc: thép carbon + ceramic; + Seat: ceramic; - Connection Type: Flange | ||
| 30 | Van điện khí nén cấp liệu (loại chịu nhiệt độ cao) | 16 | Cái | - Rotating disc valve type (High temperature resistant): RDV-10; DN200, PN10; - Vật liệu: + Body: thép carbon; + Disc: thép carbon + ceramic; + Seat: ceramic; - Connection Type: Flange | ||
| 31 | Van điện khí nén cấp liệu | 41 | Cái | - Rotating disc valve type: RDV-10; DN200, PN10; - Vật liệu: + Body: thép carbon; + Disc: thép carbon + ceramic; + Seat: ceramic; - Connection Type: Flange | ||
| 32 | Van một chiều | 9 | Cái | - DN100, Áp suất: 1,25 Mpa; - Type: H71W-10P; - Vật liệu: + Body: 2Cr13; + Disc: 1Cr13; + Spring: 1Cr18Ni9 | ||
| 33 | Van một chiều | 4 | Cái | - DN65, PN2.5 Mpa; - Type: H71W-10P; + Body: 2Cr13; + Disc: 1Cr13; + Spring: 1Cr18Ni9 | ||
| 34 | Van tay cấp liệu | 14 | Cái | - Type gate valve: Z43H-16C. DN200, Pn: 1.6Mpa. - Vật liệu: + Body: WCB6; + Stem: 2Cr13; + Seat: 20CrMoV; + Gasket: flexible graphite | ||
| 35 | Van tay | 27 | Cái | - DN15, PN: 6.4MPa Nhiệt Độ: ≤425°C; - Type: J41H-64 | ||
| 36 | Van điện từ: | 4 | Cái | Model: EL 1220 Supply air: 0.15-0.9 Mpa A/10 | ||
| 37 | Van solenoid | 3 | Cái | Model: SN4101-IP, Press.: 1.5 - 10 bar, LOT.: D04, | ||
| 38 | Van khử sương tháp hấp thụ | 12 | Cái | - Type: D94LXp-100; - DN: 100mm; PN: 1.0MPa; Nhiệt độ: ≤ 80°C; | ||
| 39 | Van lấy mẫu: Need valve | 18 | Cái | - Type: NB series; - Size: 1/2" - Class: 6000psi - Body: SS316 | ||
| 40 | Van tay cấp nước rửa silo | 1 | Cái | - DN80; PN1.0; - TYPE: Z41Y-100, Wedge disc, Seat ring: Stainless Steel or + Carbide alloy, Stem: Cr.Ni.Ti Stainless steel, Packing: asbestos coil, | ||
| 41 | Disk Sealing Ring | 2 | Cái | - Disk Sealing Ring (Electrical Butterfly Valve, Dwg No: D943X-6Zn, DN:2600, Item: 10, Material: EPDM) | ||
| 42 | Gasket body | 1 | Cái | - Sử dụng cho Check valve, Type: H44H-25, PN: 2.5MPa, DN: 150 | ||
| 43 | Gasket body | 1 | Cái | - Sử dụng cho Check valve, Type: H44H-25, PN: 2.5MPa, DN: 450 | ||
| 44 | Gioăng làm kín | 1 | Tấm | - Loại Không Amiang Teadit NA1122; - W1500xL1600x0.5mm; - t≤550 độ C | ||
| 45 | Roăng làm kín thân van (Gasket body) | 4 | Cái | 1.Spiral wound gasket with inner and outer rings; 320x330-366x385, 304/304+FG/304 t=4.5mm; 25Mpa, 550oC: 02 cái; 2.Spiral Wound Gasket OD365, ID335, t=4.5mm, 25Mpa, 550oC: 02 cái | ||
| 46 | Stuffing | 2 | Bộ | - Stuffing sử dụng cho Electrical Butterfly Valve, Dwg No: D943X-6Zn, DN:2600, Item: 7, Material: EPDM | ||
| 47 | Van cầu | 1 | Cái | - Globe valve Flowtec UV236, DN50, PN16; - Trim: Stailess steel; - Nhiệt độ làm việc: -60 đến 400ᵒC; - Khoảng cách 2 mặt ghép 230mm | ||
| 48 | Van xả khí tự động | 6 | Cái | Model: QT450 RF; - Kích thước: DN200, PN1.0MPa; - Body: Stainless steel; - Ball: Stainless steel; - Kiểu lắp: mặt bích; Môi trường làm việc: nước biển. | ||
| 49 | Màng van xả đọng | 1 | Cái | - Màng van cao su sử dụng cho van BLY030IT0971BW; Thông số van: Type: BLY030IT0971BW; Size: 3''; Body: A105 Class: 900LB Operation Model: Preumatic Connection: BWø76 x 3,5/ø89 x 4" | ||
| 50 | Ball valve | 4 | Cái | - DN80, PN1,6Mpa; - Body: WCB 8898; - khoảng cách 2 mặt bích 245mm, mỗi mặt 8 lỗ bu lông M16 | ||
| 51 | Ball valve | 2 | Cái | - Fig. SCTK; - Kích thước: DN50mm, PN1.0MPa; - Body: WCB (2 đầu kết nối bằng ren); - Body: inox 304; - Kết nối: Ren; - Ball: SS304; - Seat: PTFE; - Stem: SS304 | ||
| 52 | Butterfly valve, điều khiển bằng điện | 1 | Cái | - Type: D971X-16R; - Kích thước: DN125, PN1.6MPa, Khoảng cách 2 mặt bích 60mm, điều khiển bằng điện; - Mỗi mặt bích gồm 8 lỗ bu lông M16, nhiệt độ làm việc T≤ 180 độ C; - Bao gồm cả hộp giảm tốc đóng mở van | ||
| 53 | Butterfly valve | 1 | Cái | - Type: D971X-16R. - Kích thước: DN200, PN1.6MPa, Khoảng cách 2 mặt bích 70mm, điều khiển bằng điện; - Mỗi mặt bích gồm 12 lỗ bu lông M20, nhiệt độ làm việc T≤ 180 độ C; - Bao gồm cả hộp giảm tốc đóng mở van | ||
| 54 | Chèn ty theo thông số van (Packing) | 1 | Bộ | - Chèn ty theo thông số van (Packing) sử dụng cho Globe valve. Thông số Globe valve: Serial: 11322; Model: J41H-16C; DN: 80mm, Pn: 1.6MPa; T≤425 độ C | ||
| 55 | Gasket chì mặt ghép van | 2 | Cái | - Gasket chì mặt ghép van sử dụng cho Gate valve, Model van: Z941-X10Q; Thông số van: Gate valve; - Body: WCB 1688, điều khiển bằng điện; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 367 mm | ||
| 56 | Gasket chì mặt ghép van | 10 | Cái | - Gasket chì mặt ghép van sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Model: Z41H-16C; - Body: WCB 1688; - Kích thước: DN100; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C | ||
| 57 | Gasket chì mặt ghép van | 2 | Cái | - Gasket chì mặt ghép van sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Type: Z41H-16C; - Kích thước: DN125; - Áp suất: PN1,6MPa; - Nhiệt độ: Max temperature: | ||
| 58 | Gasket chì mặt ghép van | 4 | Cái | - Gasket chì mặt ghép van sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Type: Z41H-16C; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1,6MPa; - Nhiệt độ: Max temperature: | ||
| 59 | Gasket chì mặt ghép van | 8 | Cái | - Gasket chì mặt ghép van sử dụng cho Globe valve; Thông số van: Globe Valve; - Body: WCB 9968,; - Kích thước: DN40; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C, khoảng cách 2 mặt bích 195 mm | ||
| 60 | Gasket chì mặt ghép van | 2 | Cái | - Gasket chì mặt ghép van sử dụng cho Globe valve; Thông số van: globe valve; - Type: J41H-25C; - Body: WCB; - Kích thước: DN20; - Áp suất: PN2,5Mpa; - Nhiệt độ: Max temperature: T ≤ 425 độ C, khoảng cách 2 mặt bích 150 mm | ||
| 61 | Gasket chì thân van (Body Gasket) | 9 | Set | - Gasket chì thân van (Body Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve điều khiển bằng điện; - Type: Z941X-10Q; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1.0MPa, Medium: Water; - khoảng cách 2 mặt bích 262 mm, mặt bích 8 lỗ bu lông M20 | ||
| 62 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 7 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1.0MPa, Medium: Water; - khoảng cách 2 mặt bích 262 mm, mặt bích 8 lỗ bu lông M20 | ||
| 63 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 4 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Body: GJL250, điều khiển bằng tay quay; - Kích thước: DN65 mm; - Áp suất: PN1,0MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích là 145 mm; | ||
| 64 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 1 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Body: WCB 1688, điều khiển bằng điện; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 367 mm | ||
| 65 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 1 | Set | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve, điều khiển bằng điện; - Kích thước: DN250; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 725 mm | ||
| 66 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 5 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Body: WCB 1688; - Kích thước: DN100; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C | ||
| 67 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 4 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Model: Z41H-16C; - Body: WCB ZY1688; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích là 345 mm | ||
| 68 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 3 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Model: Z941X-10C; - Body: CT450 180804, điều khiển bằng điện; - Kích thước: DN100; - Áp suất: PN1,0Mpa; - Nhiệt độ: Max temperature: | ||
| 69 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 1 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Type: Z41H-16C; - Kích thước: DN125; - Áp suất: PN1,6Mpa; - Nhiệt độ: Max temperature: | ||
| 70 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 2 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Type: Z41H-16C; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1,6Mpa; - Nhiệt độ: Max temperature: | ||
| 71 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 1 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; F89Thông số van: Gate valve; - Type: Z41H-16C; - Body: WCB; - Nhiệt độ: Max Temperature: | ||
| 72 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 6 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Type: Z45X-10Q; - Body: CT450 180804; - Kích thước: DN100; - Áp suất: PN1,0MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 225 mm | ||
| 73 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 14 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: globe valve; - Body: WCB 1888; - Kích thước: DN100; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt 295 mm, mỗ mặt 8 lỗ bu lông M16 | ||
| 74 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 4 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Globe Valve, Model: J41H-16C; Thông số van: Globe Valve; - Body: WCB 9968; - Kích thước: DN40; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 195 mm | ||
| 75 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 4 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Globe Valve; Model: L41X-16C; Thông số van: globe valve; - Body: WCB H5555;- Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích là 478 mm | ||
| 76 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 4 | Set | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket)sử dụng cho Globe Valve, Model: J41H-16C; Thông số van: Globe valve; - Body: WCB HT200, điều khiển bằng tay quay; - Kích thước: DN80; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 175 mm | ||
| 77 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 1 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Globe Valve; Thông số van: globe valve; - Type: J41H-25C, Body: WCB; - Kích thước: DN20; - Áp suất: PN2,5Mpa; - Nhiệt độ: Max temperature: T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 150 mm | ||
| 78 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 2 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket)sử dụng cho Van 1 chiều; Thông số van: Van 1 chiều; - Type: H44X-10; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1.0Mpa; - T ≤ 425 độ C; - Khoảng cách 2 mặt bích 348 mm, mặt bích 8 lỗ M18 | ||
| 79 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 1 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Van giảm áp; Model: Z41H-16C; Thông số van: Van giảm áp; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1.6MPa; - T ≤ 425 độ C; - Khoảng cách 2 mặt bích 335 mm, mặt bích 8 lỗ M20 | ||
| 80 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 6 | Set | - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Globe Valve, Model: J41H-16C; Thông số van: Globe valve; - Kích thước: DN20; - Áp suất: PN1,0Mpa; - T ≤ 425 độ C | ||
| 81 | Gasket chì thân van | 1 | Cái | - Gasket chì thân van sử dụng cho Butterfly valve, Model: D941X-16C; Thông số van: Butterfly valve; - Body: WCB 859, điều khiển bằng điện; - Kích thước: DN125; - Áp suất: PN1,6MPa; - khoảng cách 2 mặt bích 135 mm; | ||
| 82 | Gasket chì thân van | 2 | Cái | - Gasket chì thân van sử dụng cho Globe Valve, Model: J41H-16C; Thông số van: globe valve ( điều khiển bằng điện); - Body: WCB a8; - Kích thước: DN 3''; - khoảng cách 2 mặt bích 295 mm | ||
| 83 | Gasket chì theo thông số van (Bonnet Gasket) | 8 | Cái | - Gasket chì theo thông số van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Globe Valve; Thông số van: Globe valve; - Model: 200 AL Bellow seal globe valve; - Size: DN20 PN63 T=400oC; - Body type: Straight, Material: body-1.0619 weld on with stellite 1.4370, bonet-1.0619, stem-1.4571, seat-Stellited seat in 1.4571, Bellow seal-1.4571, Enconnection: Flanged End PN63 | ||
| 84 | Gasket mặt bích van | 2 | Cái | - Gasket mặt bích van sử dụng cho Butterfly valve, Model: D941X-16C; Thông số van: Butterfly valve; - Body: WCB 859, điều khiển bằng điện; - Kích thước: DN125; - Áp suất: PN1,6Mpa; - khoảng cách 2 mặt bích 135 mm | ||
| 85 | Gasket mặt bích van | 2 | Cái | - Gasket mặt bích van sử dụng cho Butterfly valve, Model: D941X-16C; Thông số van: Butterfly valve; - Body: WCB 958; - Kích thước: DN250; - Áp suất: PN1,6Mpa; - Nhiệt độ: Temperature: | ||
| 86 | Gasket mặt bích van | 4 | Cái | - Gasket mặt bích van sử dụng cho Butterfly valve; Thông số van: Butterfly valve; - Type: D341X-16C, Body: WCB; - Kích thước: DN300, PN1,6Mpa; - Nhiệt độ: Temperature: | ||
| 87 | Gasket mặt bích van | 8 | Cái | - Gasket mặt bích van sử dụng cho Butterfly valve; Thông số van: Butterfly valve; - Type: D941X-16C, Body: WCB; - Kích thước: DN250; - Áp suất: PN,1,6MPa; - Nhiệt độ: Max temperature: | ||
| 88 | Gasket mặt bích van | 4 | Cái | - Gasket mặt bích van sử dụng cho globe valve, Model: LT941X-16C; Thông số van: globe valve ( điều khiển bằng điện); - Body: WCB a8; - Kích thước: DN 3''; - khoảng cách 2 mặt bích 295 mm | ||
| 89 | Gasket theo thông số van (Body gasket) | 1 | Cái | - Gasket theo thông số van (Body gasket) sử dụng cho globe valve; Thông số van: Globe valve: - Model: J41H-16C; - Serial: 11322; - DN: 80mm, Pn: 1.6MPa, T≤425 độ C, | ||
| 90 | Globe valve | 4 | Cái | - Globe valve sử dụng cho globe valve; Thông số van: Globe valve; - Size: DN20 PN63 T=400oC; - Body type: Straight, Material: body-1.0619 weld on with stellite 1.4370, bonet-1.0619, stem-1.4571, seat-Stellited seat in 1.4571, Bellow seal-1.4571, Enconnection: Flanged End PN63 | ||
| 91 | Needle Valve | 2 | Cái | J21W 16P, DN10 | ||
| 92 | Van | 1 | Cái | - Type: VB-258 DA / VB-258 SR; - Size: 1 Inch, Working pressure: 1000Psi(6.895Mpa); - Body: CF8M 1000WWOG D105 | ||
| 93 | Van 1 chiều (Chech Valve) | 1 | Cái | - Type: DH76H-300LB; - PN 300 Lb, DN 10 Inch; - Max Temperature: ≦425°C. khoảng cách 2 mặt là 140mm | ||
| 94 | Van 1 chiều | 2 | Cái | - DN80, PN1.6Mpa; - Body: CF8, phủ bên trong vật liệu EPDM. Khoảng cách 2 mặt bích 200mm, mỗi mặt 4 lỗ bu lông M16 | ||
| 95 | Van bi – Kitz - Ball valve | 2 | Cái | - DN20; - Fig: TFJ; Class 150; End connection: BS21; - Body: Forged Brass; - Bonnet: Forged Brass; - Stem: Special Brass; - Disc: Forged Brass; - Seat: PTFE | ||
| 96 | Van bi tay gạt | 2 | Cái | Kích thước: DN25mm, PN63; Body: WCB; Ball: SS304; Seat: PTFE; Stem: SS304 | ||
| 97 | Van Bướm | 2 | Cái | - Van Bướm (loại ép chặt giữa 2 mặt bích); - DN150, PN1,0MPa; - Type: Z011-A; - Thân: gang cầu (GGG 40), Trục: thép không rỉ (1,4104) Khoảng cách 2 mặt bích 56mm Điều khiển bằng động cơ điện (động cơ EBRO E 110) | ||
| 98 | Van Bướm | 2 | Cái | - Van Bướm (loại ép chặt giữa 2 mặt bích); - DN150, PN1,0MPa; - Type: Z011-A; - Thân: gang cầu (GGG 40), Trục: thép không rỉ (1,4104) Khoảng cách 2 mặt bích 56mm Điều khiển bằng tay gạt | ||
| 99 | Van Bướm | 6 | Cái | - Van Bướm (loại ép chặt giữa 2 mặt bích) DN200, PN1,6MPa; - Type: Z011-A; - Thân van: gang xám (GG 25); Đĩa van: thép không rỉ 1.4469; Trục: thép không rỉ 1.4104; Lớp lót: EPDM; Khoảng cách 2 mặt bích 60mm; Điều khiển bằng tay gạt | ||
| 100 | Van bướm | 2 | Cái | - Type: T 211-A PTFE; - DN 150mm; PN16; - Thân van: gang xám (EN-JS 1025); Đĩa, Trục van thép không gỉ: 1.4469; Lớp lót: PTFE; Điều khiển bằng tay quay; Kiểu lắp: ép chặt giữa 02 mặt bích của ống. | ||
| 101 | Van cánh bướm (Butterfly valve) | 1 | Cái | - Kích thước: DN250mm, PN 1.0MPa; - Body: CF8 Disc: CF8 Seat: PTFE Shaft:304SS Temp: -30 - 80oC. Điều khiển bằng khí nén, Khoảng cách 2 mặt bích 80mm Mỗi mặt bích gồm 12 lỗ bu lông M20 | ||
| 102 | Van cánh bướm (Butterfly valve) | 2 | Cái | - Kích thước: DN250mm, PN 1.0MPa; - Body: CF8 Disc: CF8 Seat: PTFE Shaft:304SS Temp: -30 - 80oC. Điều khiển bằng tay quay (Hộp giảm tốc), Khoảng cách 2 mặt bích 80mm Mỗi mặt bích gồm 12 lỗ bu lông M20 | ||
| 103 | Van kim | 1 | Cái | - kích thước 14mm; - Needle valve - GU series- Metric tube socket weld; -Order numper: SS-16GUSW14MMT; | ||
| 104 | Van màng | 2 | Cái | - Valve type: V14MH; - Size: DN25, Pn1.0; - Body material: PVDF, Seal material/Diaphramg: PTFE, Connection/ Flanged end: J10K | ||
| 105 | Van màng | 2 | Cái | - Valve type: V14MH; - Size: DN40, Pn1.0; - Body material: PVDF, Seal material/Diaphramg: PTFE, Connection/ Flanged end: J10K | ||
| 106 | Van màng | 8 | Cái | - Valve type: V14MH; - Size: DN50, Pn1.0; - Body material: PVDF, Seal material/Diaphramg: PTFE, Connection/ Flanged end: J10K | ||
| 107 | Van màng | 2 | Cái | - Model: G41J-10; - DN80, PN10; - Khoảng cách 02 mặt bích: 300mm, Môi trường làm việc: Nước biển Thân thép phủ nhựa chống ăn mòn bên trong | ||
| 108 | Van màng | 3 | Cái | - DN1/2 - Diaphragm valve LD8 series - End connection: Tube butt weld, size 1/2 × 0.049 in; Ordering number: 6L-ELD8-WWX-P | ||
| 109 | Van Màng | 16 | Cái | - Type: G41J-16; - DN100, PN1.6Mpa; - Điều khiển bằng tay, khoảng cách 2 mặt bích 345mm, 8 lỗ bu lông M16 trên 1 mặt bích, | ||
| 110 | Van màng | 6 | Cái | - Type: G41J-16; - DN50, PN1.6Mpa; - Điều khiển bằng tay | ||
| 111 | Van tay | 1 | Cái | - Size: 2-1/2"; - FIG: Z1A6P(SF3); - Class:150; - Body: CF8. 275MOP; - Temp: 1000ºFMax; - Stem: 304; - Disc: 304; - Seat: 304 | ||
| 112 | Bộ Van solenoid | 3 | Bộ | - Model: MNR R900561274- FD 07042; - Pmax: 350 Bar; (bao gồm cuộn coil) | ||
| 113 | Van solenoid (trọn bộ) | 1 | Bộ | Van solenoid (trọn bộ): REBUILD KIT NO: K302322; AIR, INERT GAS(PSI): 25-1500; LT.OIL(PSI): 25-1500; PIPE: ½; WATTS: 17.1/F; SERIAL: S077003; VALVE CATALOG NO: 8223G01 | ||
| 114 | Van Solenoid | 2 | Bộ | Van Solenoid Rexroth (trọn bộ bao gồm cuộn coil); MNR: R900052621; FD: 14W26; M-3SED 6 UK 13/350CG24N9K4; | ||
| 115 | Van tay | 3 | Cái | phi 25 (van bi ron inox tay gạt DN25) | ||
| 116 | Electric Gate valve (Van cổng điều khiển bằng điện) | 2 | Van | - Type: Z971X-10C; - Dn80, PN10; - Khoảng cách 2 mặt bích 196mm, mỗi mặt gồm 8 lỗ bu lông M16. Môi trường làm việc: nước thải | ||
| 117 | Globe valve | 2 | Cái | - Type: J61Y-25P, DN20, PN2.5MPa | ||
| 118 | Globe valve | 3 | Cái | - Type: J41W-16P; - DN10, PN 1.6Mpa; - Khoảng cách 2 mặt bích là 115mm, mỗi mặt gồm 4 lỗ bu lông M10. | ||
| 119 | Globe valve | 2 | Cái | - Type: J61Y-64P; - DN20, PN6.4MPa | ||
| 120 | Pneumatic Actuated Three Way Ball Valve | 1 | Cái | - Type: K-318 DA/SR; - Size: 3/8 Inch, Working pressure: 1000Psi(6.895Mpa), Body: CF8M 1000WWOG | ||
| 121 | Satefy Valve | 1 | Cái | - Type: A21H-40; - Size: 20mm, Max Pressure: 4.0MPa, Serial No. TSF710076-2015 | ||
| 122 | Stainless Steel 1-Piece Poppet Check Valve | 2 | Cái | - Fixed Pressure, 1/2 in. MNPT, 1/3 psig (0.03 bar), Part No. SS-8CP2-1/3 . Body Material: 316 Stainless Steel. Cracking Pressure: 1/3 psi (0.03 bar, 0.003 MPa) . Max Temperature with Pressure Rating: 375°F tương ứng 2185 PSIG /190°C tương ứng 150 BAR. Room Temperature Pressure Rating: 3000 PSIG tương ứng 100°F /206 BAR tương ứng 37°C | ||
| 123 | Stainless Steel 3-Piece 60 Series Ball Valve | 12 | Cái | - Reinforced PTFE Seats, 1/2 in. Pipe Socket Weld, Part No. SS-63TSW8P + Body Material: 316 Stainless Steel . Size: 1/2 In. Nominal-63 Series. Ball/Stem Material: Stainless Steel. Max Temperature with Pressure Rating: 450°F; 100 PSIG /232°C; 6.8 BAR . Room Temperature Pressure Rating: 2200 PSIG; 100°F /151 BAR; 37°C. | ||
| 124 | Stainless Steel Integral Bonnet Needle Valve | 4 | Cái | Stainless Steel Integral Bonnet Needle Valve,0.73 Cv, 12 mm Swagelok Tube Fitting, PCTFE Stem Tip, Part No. SS-1KS12MM- BKB, Body Material: 316 Stainless Steel. Max Temperature with Pressure Rating: 200°F; 4295 PSIG /93°C; 295 BAR , Room Temperature Pressure Rating: 5000 PSIG; 100°F /344 BAR; 37°C | ||
| 125 | Stainless Steel Severe Service Union Bonnet Needle Valve | 33 | Cái | Stainless Steel Severe Service Union Bonnet Needle Valve, 0.86 Cv, 1/2 in. TSW, Ball Stem, Grafoil Packing, Part No. SS-6NBSW8T-G. . Body Material: 316 Stainless Steel. . Connection Type: Tube Socket Weld . Max Temperature with Pressure Rating: 1200°F; 1715 PSIG /648°C; 118 BAR.. Room Temperature Pressure Rating: 6000 PSIG; 100°F /413 BAR; 37°C. | ||
| 126 | Van 1 chiều yên ngựa | 2 | Cái | - Kích thước: DN40 PN16; - Vật liệu: Inox 316; - Tiêu chuẩn mặt bích: DIN; - Môi trường làm việc: nước - Áp suất làm việc: PN16 - Nhiệt độ làm việc: Max200 độ C | ||
| 127 | van 1 chiều | 6 | Cái | - Size: 1/2 Inch, PN20Mpa; - Body: CF8M, 2 đầu kết nối bằng ren, OD26.6mmx16G | ||
| 128 | Van bi inox | 16 | Cái | - DN15, PN=1 Mpa; - Mã sản phẩm; VB21; - Kích cỡ: 21; - Vật liệu Inox 316 | ||
| 129 | Van bi inox | 5 | Cái | - DN20, PN=1,6 Mpa; - Mã sản phẩm; VB27; - Kích cỡ: 27; - Vật liệu Inox 316 | ||
| 130 | Van bi inox | 2 | Cái | - DN25, PN=1 Mpa; - Mã sản phẩm; VB34; - Kích cỡ: 34; - Vật liệu Inox 316 | ||
| 131 | Van bi | 1 | Cái | - Body: U-PVC, D32, 1 inch; - PN1.6Mpa; - Kết nối bằng ren, phủ bên trong lớp lót EDPM, Môi trường làm việc: hóa chất. | ||
| 132 | Van bi | 2 | Cái | - Body: U-PVC, D63, 2 inch; - PN1.6Mpa; - Kết nối bằng ren, phủ bên trong lớp lót EDPM, Môi trường làm việc: hóa chất. | ||
| 133 | Van bi | 3 | Cái | - Body: U-PVC, D63, 2 inch; - PN1.6Mpa; - Kết nối bằng ren,phủ bên trong lớp lót EDPM, Môi trường làm việc: hóa chất. | ||
| 134 | Van bi | 1 | Cái | - Body: U-PVC, D75, 2 ½ inch; - PN1.0Mpa; - Kết nối bằng ren,phủ bên trong lớp lót EDPM, Môi trường làm việc: hóa chất. | ||
| 135 | Van bướm tay gạt | 3 | Cái | - DN150mm,6 Inch PN0.6Mpa,EDPM; - Khoảng cách 2 mặt bích là 57mm. Môi trường làm việc: Hóa chất(Kiềm), Body: U-PVC; - Loại mặt bích, 08 lỗ bu lông M20 | ||
| 136 | Van bướm | 1 | Cái | - Type: Z011-A GAS, DN200; - Temperature range: -40 °C to + 200 °C (depending on pressure, medium and material). Max. Operating pressure: max. 16 bar; - Điều khiển bằng tay quay Khoảng cách 2 mặt là 57mm, mỗi mặt gồm 8 lỗ bu lông M20 Môi trường làm việc: Hóa chất(Kiềm) | ||
| 137 | Van cấp nước đầu ra van 2'' | 32 | Cái | - Vật liệu tay xoáy: Inox 316; - Thân van: inox 316; - Ty van: inox 316; - Đĩa van: inox 316; - Gioăng làm kín: teflon; - Kiểu lắp: ren trong; - Áp lực làm việc: PN16 - Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 200 độ C | ||
| 138 | Van cấp nước đầu vào 3'' | 32 | Cái | - Vật liệu tay xoáy: Inox 316; - Thân van: inox 316; - Ty van: inox 316; - Đĩa van: inox 316; - Gioăng làm kín: teflon; - Kiểu lắp: ren trong; - Áp lực làm việc: PN16; - Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 200 độ C | ||
| 139 | Van cầu yên ngựa | 6 | Cái | - Kích thước: DN40 PN16; - Vật liệu: Inox 316; - Tiêu chuẩn mặt bích: DIN; - Môi trường làm việc: nước; - Áp suất làm việc: PN16; - Nhiệt độ làm việc: Max200 độ C | ||
| 140 | Van cổng | 2 | Cái | - Model YJZQ-J25W | ||
| 141 | Van tay | 58 | Cái | - Van tay 1/2'' Inox 304; - Mã sản phẩm; VB21; - Kích cỡ: 21; - Vật liệu Inox 304. | ||
| 142 | V-Flow Pneumatic Control Three Piece Ball Valve | 4 | Cái | - Type: VB-258 DA / VB-258 SR; - Size: 3/8 Inch; - Working pressure: 1000Psi(6.895Mpa); - Body: CF8M 1000WWOG | ||
| 143 | Van tay (Cut-off valve) | 1 | Cái | - Type: JP61Y-160, Serial No: FMGS-0648; - DN: 80mm, Pn: 16MPa | ||
| 144 | Van giảm áp | 2 | Cái | - Model: Y42X-40/RF; - DN 20, PN 4.0 Mpa | ||
| 145 | Van cầu | 2 | Cái | - Type: J61Y-250; - DN80mm; PN25MPa; Series No: 21305 | ||
| 146 | Lõi lọc dầu EH điều khiển van Stop BFPT | 4 | Cái | - Mã lõi lọc: DP2B01EA01V/-F |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là van và/hoặc phụ kiện van cho nhà máy công nghiệp.
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:
+ Bản chụp hợp đồng;
+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng…
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi