Gói thầu: SCL2021-06: Cung cấp các loại van thông dụng - S1 DH1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331241-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2021-06: Cung cấp các loại van thông dụng - S1 DH1
Số hiệu KHLCNT 20210139723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 09:13:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,598,544,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 292,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Van một chiều 28 Cái - DN50, PN2.5 Mpa; - Type: H71W-10P (High temp Resistant); - Body: 2Cr13; + Disc: 1Cr13; + Spring: 1Cr18Ni9
2 Van một chiều 24 Cái - DN80, PN2.5Mpa; - Type: H71W-10P; - Vật liệu: - Body: 2Cr13; + Disc: 1Cr13; + Spring: 1Cr18Ni9
3 Bánh vít (Gear) 2 Cái - Model: AB1250N; - Serinal: 9545-D2F1617524
4 Gasket body (Spiral Wound Gasket) 1 Cái - OD270, ID210, t=4,5mm; - Class 300
5 Gioăng làm kín thân van (Gasket body) 1 Cái - OD270, ID210, t=4,5mm; - Class 300; Sử dụng cho Gate valve. Thông số van: - Gate valve; - Type valve: Z941H-16C; - PN:1.6 MPa, DN: 250mm; - T ≤ 425 độ C
6 Gioăng làm kín thân van (Gasket body) 4 Cái Gioăng làm kín thân van (Gasket body); Sử dụng cho Gate valve; Thông số van: - Gate valve; - Type valve: Z941H-16C; - PN:1.6 MPa, DN: 125mm; - T ≤ 425 độ C
7 Gioăng làm kín thân van (Gasket body) 1 Cái Gioăng làm kín thân van (Gasket body): Sử dụng cho Gate valve. Thông số van: - Gate valve; - Type valve: Z41H-16C; - PN:1.6 MPa, DN: 250mm; - T ≤ 425 độ C
8 Tết chèn (Packing) 1,2 Hộp - Kích thước: 14x14 mm; - Model: Spezial Kombi K2 6430/K2; - Qui cách: 5kg/hộp
9 Gate Valve 2 Cái - Type: Manual Gate Valve Model: Z41H-16C; - DN150, PN1.6; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange; - Nhiệt độ làm việc: ≤ 550 độ C
10 Gate Valve 2 Cái - Type: Manual Globe Valve, Model: J41H-16C; - DN100, PN1.6; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange end;
11 Globe Valve 18 Cái - Type: Manual Globe Valve, Model: J41H-16C; - DN15, PN1.6 Mpa; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange; - Nhiệt độ làm việc: ≤ 550 độ C
12 Globe Valve 7 Cái - Type: Manual Globe Valve, Model: J41H-16C; - DN20, PN1.6 Mpa; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange; - Nhiệt độ làm việc: ≤ 550 độ C
13 Globe Valve 22 Cái - Type: Manual Globe Valve, Model: J41H-16C; - DN25, PN1.6 Mpa; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange
14 Globe Valve 18 Cái - Type: Manual Globe Valve Model: J41H-16C; - DN40, PN1.6; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange; - Nhiệt độ làm việc: ≤ 550 độ C
15 Globe Valve 6 Cái - Type: Manual Globe Valve Model: J41H-16C; - DN65, PN1.6; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange; - Nhiệt độ làm việc: ≤ 550 độ C
16 Globe Valve 14 Cái - Type: Manual Globe Valve Model: J41H-16C; - DN80, PN1.6; - Body: 2.5 WCB; - Stem: Cr, stainless steel; - Packing: Flexible graphite; - Sealing face: 2Cr13; - Connection type: Flange; - Nhiệt độ làm việc: ≤ 550 độ C
17 Van bướm khí nén (Butterfly valve with pneumatic actuator) 6 Cái - Type: D71X3-10; -DN100; Áp suất: 2.5Mpa; - Disc: CF8M; - Body: WCB; - Seat: EPDM; - Shaft: 1.4021; - Temp: -23 - 121 độ C; - Điều khiển bằng khí nén
18 Van bướm khí nén (Butterfly valve with pneumatic actuator) 3 Cái - Type: D71X3-10; DN125; Áp suất: 2.5Mpa; - Disc: CF8M; - Seat: EPDM; - Body: WCB; - Shaft: 1.4021; - Temp: -23 - 121 độ C; - Điều khiển bằng khí nén
19 Van bướm khí nén (Butterfly valve with pneumatic actuator) 17 Cái - Type: D71X3-10; DN50; Áp suất: 2.5Mpa; - Disc: CF8M; - Seat: EPDM; - Body: WCB; - Shaft: 1.4021; - Temp: -23 - 121 độ C; - Điều khiển bằng khí nén
20 Van bướm khí nén: Type: D71X3-10; DN65; Áp suất: 2.5Mpa 4 Cái Van bướm khí nén (Butterfly valve with pneumatic actuator); - Type: D71X3-10; DN65; Áp suất: 2.5Mpa; - Disc: CF8M; - Seat: EPDM; - Body: WCB; - Shaft: 1.4021; - Temp: -23 - 121 độ C; - Điều khiển bằng khí nén
21 Van bướm khí nén (Butterfly valve with pneumatic actuator) 8 Cái - Type: D71X3-10; DN80; Áp suất: 2.5Mpa; - Disc: CF8M; - Seat: EPDM; - Body: WCB; - Shaft: 1.4021; - Temp: -23 - 121 độ C; - Điều khiển bằng khí nén
22 Van cầu (Globe valve) 5 Cái - Type: J41H-40; - Kích thước DN20mm, PN4.0MPa, T≤ 425 độ C; - Khoảng cách 2 mặt bích 150 mm, Mỗi mặt bích gồm 4 lỗ bu lông đường kính 14mm
23 Van điện khí nén - Pneumatic butterfly valve 12 Cái - D671X3-16; - DN125, PN1.6Mpa; - Vật liệu: + Body: Stainless steel; + Disc: Stainless steel; + Stem: Stainless steel; + Seat: EPDM
24 Van điện khí nén - Pneumatic butterfly valve 10 Cái - D671X3-16. - DN65, PN1.6Mpa. - Vật liệu: + Body: Stainless steel; + Disc: Stainless steel; + Stem: Stainless steel; + Seat: EPDM
25 Van điện khí nén - Pneumatic butterfly valve 13 Cái - D671X3-16; - DN100, PN 1.6Mpa; - Vật liệu: + Body: Stainless steel; + Disc: Stainless steel; + Stem: Stainless steel; + Seat: EPDM
26 Van điện khí nén - Pneumatic double slide valve type (High Temp Resistant) 21 Cái - Z644C-10HD; - DN80, PN1.6Mpa; - Vật liệu: + Body: thép carbon; + Disc: thép carbon+ ceramic; + Seat: ceramic; - Connection Type: Flange
27 Van điện khí nén - Pneumatic double slide valve type 4 Cái - Z644C-10H (High emp resistant) DN150, PN16; - Vật liệu: + Body: thép carbon; + Disc: thép carbon + ceramic; + Seat: ceramic; - Connection Type: Flange
28 Van điện khí nén - Pneumatic double slide valve type 12 Cái - Z644C-10T; - DN200, PN16; - Vật liệu: + Body: thép carbon; + Disc: thép carbon + ceramic; + Seat: ceramic; - Connection Type: Flange
29 Van điện khí nén - Pneumatic double slide valve type 16 Cái - Z644C-10TD; - DN80, PN1.6Mpa; - Vật liệu: + Body: thép carbon; + Disc: thép carbon + ceramic; + Seat: ceramic; - Connection Type: Flange
30 Van điện khí nén cấp liệu (loại chịu nhiệt độ cao) 16 Cái - Rotating disc valve type (High temperature resistant): RDV-10; DN200, PN10; - Vật liệu: + Body: thép carbon; + Disc: thép carbon + ceramic; + Seat: ceramic; - Connection Type: Flange
31 Van điện khí nén cấp liệu 41 Cái - Rotating disc valve type: RDV-10; DN200, PN10; - Vật liệu: + Body: thép carbon; + Disc: thép carbon + ceramic; + Seat: ceramic; - Connection Type: Flange
32 Van một chiều 9 Cái - DN100, Áp suất: 1,25 Mpa; - Type: H71W-10P; - Vật liệu: + Body: 2Cr13; + Disc: 1Cr13; + Spring: 1Cr18Ni9
33 Van một chiều 4 Cái - DN65, PN2.5 Mpa; - Type: H71W-10P; + Body: 2Cr13; + Disc: 1Cr13; + Spring: 1Cr18Ni9
34 Van tay cấp liệu 14 Cái - Type gate valve: Z43H-16C. DN200, Pn: 1.6Mpa. - Vật liệu: + Body: WCB6; + Stem: 2Cr13; + Seat: 20CrMoV; + Gasket: flexible graphite
35 Van tay 27 Cái - DN15, PN: 6.4MPa Nhiệt Độ: ≤425°C; - Type: J41H-64
36 Van điện từ: 4 Cái Model: EL 1220 Supply air: 0.15-0.9 Mpa A/10
37 Van solenoid 3 Cái Model: SN4101-IP, Press.: 1.5 - 10 bar, LOT.: D04,
38 Van khử sương tháp hấp thụ 12 Cái - Type: D94LXp-100; - DN: 100mm; PN: 1.0MPa; Nhiệt độ: ≤ 80°C;
39 Van lấy mẫu: Need valve 18 Cái - Type: NB series; - Size: 1/2" - Class: 6000psi - Body: SS316
40 Van tay cấp nước rửa silo 1 Cái - DN80; PN1.0; - TYPE: Z41Y-100, Wedge disc, Seat ring: Stainless Steel or + Carbide alloy, Stem: Cr.Ni.Ti Stainless steel, Packing: asbestos coil,
41 Disk Sealing Ring 2 Cái - Disk Sealing Ring (Electrical Butterfly Valve, Dwg No: D943X-6Zn, DN:2600, Item: 10, Material: EPDM)
42 Gasket body 1 Cái - Sử dụng cho Check valve, Type: H44H-25, PN: 2.5MPa, DN: 150
43 Gasket body 1 Cái - Sử dụng cho Check valve, Type: H44H-25, PN: 2.5MPa, DN: 450
44 Gioăng làm kín 1 Tấm - Loại Không Amiang Teadit NA1122; - W1500xL1600x0.5mm; - t≤550 độ C
45 Roăng làm kín thân van (Gasket body) 4 Cái 1.Spiral wound gasket with inner and outer rings; 320x330-366x385, 304/304+FG/304 t=4.5mm; 25Mpa, 550oC: 02 cái; 2.Spiral Wound Gasket OD365, ID335, t=4.5mm, 25Mpa, 550oC: 02 cái
46 Stuffing 2 Bộ - Stuffing sử dụng cho Electrical Butterfly Valve, Dwg No: D943X-6Zn, DN:2600, Item: 7, Material: EPDM
47 Van cầu 1 Cái - Globe valve Flowtec UV236, DN50, PN16; - Trim: Stailess steel; - Nhiệt độ làm việc: -60 đến 400ᵒC; - Khoảng cách 2 mặt ghép 230mm
48 Van xả khí tự động 6 Cái Model: QT450 RF; - Kích thước: DN200, PN1.0MPa; - Body: Stainless steel; - Ball: Stainless steel; - Kiểu lắp: mặt bích; Môi trường làm việc: nước biển.
49 Màng van xả đọng 1 Cái - Màng van cao su sử dụng cho van BLY030IT0971BW; Thông số van: Type: BLY030IT0971BW; Size: 3''; Body: A105 Class: 900LB Operation Model: Preumatic Connection: BWø76 x 3,5/ø89 x 4"
50 Ball valve 4 Cái - DN80, PN1,6Mpa; - Body: WCB 8898; - khoảng cách 2 mặt bích 245mm, mỗi mặt 8 lỗ bu lông M16
51 Ball valve 2 Cái - Fig. SCTK; - Kích thước: DN50mm, PN1.0MPa; - Body: WCB (2 đầu kết nối bằng ren); - Body: inox 304; - Kết nối: Ren; - Ball: SS304; - Seat: PTFE; - Stem: SS304
52 Butterfly valve, điều khiển bằng điện 1 Cái - Type: D971X-16R; - Kích thước: DN125, PN1.6MPa, Khoảng cách 2 mặt bích 60mm, điều khiển bằng điện; - Mỗi mặt bích gồm 8 lỗ bu lông M16, nhiệt độ làm việc T≤ 180 độ C; - Bao gồm cả hộp giảm tốc đóng mở van
53 Butterfly valve 1 Cái - Type: D971X-16R. - Kích thước: DN200, PN1.6MPa, Khoảng cách 2 mặt bích 70mm, điều khiển bằng điện; - Mỗi mặt bích gồm 12 lỗ bu lông M20, nhiệt độ làm việc T≤ 180 độ C; - Bao gồm cả hộp giảm tốc đóng mở van
54 Chèn ty theo thông số van (Packing) 1 Bộ - Chèn ty theo thông số van (Packing) sử dụng cho Globe valve. Thông số Globe valve: Serial: 11322; Model: J41H-16C; DN: 80mm, Pn: 1.6MPa; T≤425 độ C
55 Gasket chì mặt ghép van 2 Cái - Gasket chì mặt ghép van sử dụng cho Gate valve, Model van: Z941-X10Q; Thông số van: Gate valve; - Body: WCB 1688, điều khiển bằng điện; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 367 mm
56 Gasket chì mặt ghép van 10 Cái - Gasket chì mặt ghép van sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Model: Z41H-16C; - Body: WCB 1688; - Kích thước: DN100; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C
57 Gasket chì mặt ghép van 2 Cái - Gasket chì mặt ghép van sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Type: Z41H-16C; - Kích thước: DN125; - Áp suất: PN1,6MPa; - Nhiệt độ: Max temperature:
58 Gasket chì mặt ghép van 4 Cái - Gasket chì mặt ghép van sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Type: Z41H-16C; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1,6MPa; - Nhiệt độ: Max temperature:
59 Gasket chì mặt ghép van 8 Cái - Gasket chì mặt ghép van sử dụng cho Globe valve; Thông số van: Globe Valve; - Body: WCB 9968,; - Kích thước: DN40; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C, khoảng cách 2 mặt bích 195 mm
60 Gasket chì mặt ghép van 2 Cái - Gasket chì mặt ghép van sử dụng cho Globe valve; Thông số van: globe valve; - Type: J41H-25C; - Body: WCB; - Kích thước: DN20; - Áp suất: PN2,5Mpa; - Nhiệt độ: Max temperature: T ≤ 425 độ C, khoảng cách 2 mặt bích 150 mm
61 Gasket chì thân van (Body Gasket) 9 Set - Gasket chì thân van (Body Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve điều khiển bằng điện; - Type: Z941X-10Q; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1.0MPa, Medium: Water; - khoảng cách 2 mặt bích 262 mm, mặt bích 8 lỗ bu lông M20
62 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 7 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1.0MPa, Medium: Water; - khoảng cách 2 mặt bích 262 mm, mặt bích 8 lỗ bu lông M20
63 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 4 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Body: GJL250, điều khiển bằng tay quay; - Kích thước: DN65 mm; - Áp suất: PN1,0MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích là 145 mm;
64 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 1 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Body: WCB 1688, điều khiển bằng điện; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 367 mm
65 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 1 Set Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve, điều khiển bằng điện; - Kích thước: DN250; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 725 mm
66 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 5 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Body: WCB 1688; - Kích thước: DN100; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C
67 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 4 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Model: Z41H-16C; - Body: WCB ZY1688; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích là 345 mm
68 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 3 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Model: Z941X-10C; - Body: CT450 180804, điều khiển bằng điện; - Kích thước: DN100; - Áp suất: PN1,0Mpa; - Nhiệt độ: Max temperature:
69 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 1 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Type: Z41H-16C; - Kích thước: DN125; - Áp suất: PN1,6Mpa; - Nhiệt độ: Max temperature:
70 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 2 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Type: Z41H-16C; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1,6Mpa; - Nhiệt độ: Max temperature:
71 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 1 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; F89Thông số van: Gate valve; - Type: Z41H-16C; - Body: WCB; - Nhiệt độ: Max Temperature:
72 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 6 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: Gate valve; - Type: Z45X-10Q; - Body: CT450 180804; - Kích thước: DN100; - Áp suất: PN1,0MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 225 mm
73 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 14 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Gate valve; Thông số van: globe valve; - Body: WCB 1888; - Kích thước: DN100; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt 295 mm, mỗ mặt 8 lỗ bu lông M16
74 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 4 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Globe Valve, Model: J41H-16C; Thông số van: Globe Valve; - Body: WCB 9968; - Kích thước: DN40; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 195 mm
75 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 4 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Globe Valve; Model: L41X-16C; Thông số van: globe valve; - Body: WCB H5555;- Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích là 478 mm
76 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 4 Set Gasket chì thân van (Bonnet Gasket)sử dụng cho Globe Valve, Model: J41H-16C; Thông số van: Globe valve; - Body: WCB HT200, điều khiển bằng tay quay; - Kích thước: DN80; - Áp suất: PN1,6MPa, T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 175 mm
77 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 1 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Globe Valve; Thông số van: globe valve; - Type: J41H-25C, Body: WCB; - Kích thước: DN20; - Áp suất: PN2,5Mpa; - Nhiệt độ: Max temperature: T ≤ 425 độ C; - khoảng cách 2 mặt bích 150 mm
78 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 2 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket)sử dụng cho Van 1 chiều; Thông số van: Van 1 chiều; - Type: H44X-10; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1.0Mpa; - T ≤ 425 độ C; - Khoảng cách 2 mặt bích 348 mm, mặt bích 8 lỗ M18
79 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 1 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Van giảm áp; Model: Z41H-16C; Thông số van: Van giảm áp; - Kích thước: DN150; - Áp suất: PN1.6MPa; - T ≤ 425 độ C; - Khoảng cách 2 mặt bích 335 mm, mặt bích 8 lỗ M20
80 Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) 6 Set - Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Globe Valve, Model: J41H-16C; Thông số van: Globe valve; - Kích thước: DN20; - Áp suất: PN1,0Mpa; - T ≤ 425 độ C
81 Gasket chì thân van 1 Cái - Gasket chì thân van sử dụng cho Butterfly valve, Model: D941X-16C; Thông số van: Butterfly valve; - Body: WCB 859, điều khiển bằng điện; - Kích thước: DN125; - Áp suất: PN1,6MPa; - khoảng cách 2 mặt bích 135 mm;
82 Gasket chì thân van 2 Cái - Gasket chì thân van sử dụng cho Globe Valve, Model: J41H-16C; Thông số van: globe valve ( điều khiển bằng điện); - Body: WCB a8; - Kích thước: DN 3''; - khoảng cách 2 mặt bích 295 mm
83 Gasket chì theo thông số van (Bonnet Gasket) 8 Cái - Gasket chì theo thông số van (Bonnet Gasket) sử dụng cho Globe Valve; Thông số van: Globe valve; - Model: 200 AL Bellow seal globe valve; - Size: DN20 PN63 T=400oC; - Body type: Straight, Material: body-1.0619 weld on with stellite 1.4370, bonet-1.0619, stem-1.4571, seat-Stellited seat in 1.4571, Bellow seal-1.4571, Enconnection: Flanged End PN63
84 Gasket mặt bích van 2 Cái - Gasket mặt bích van sử dụng cho Butterfly valve, Model: D941X-16C; Thông số van: Butterfly valve; - Body: WCB 859, điều khiển bằng điện; - Kích thước: DN125; - Áp suất: PN1,6Mpa; - khoảng cách 2 mặt bích 135 mm
85 Gasket mặt bích van 2 Cái - Gasket mặt bích van sử dụng cho Butterfly valve, Model: D941X-16C; Thông số van: Butterfly valve; - Body: WCB 958; - Kích thước: DN250; - Áp suất: PN1,6Mpa; - Nhiệt độ: Temperature:
86 Gasket mặt bích van 4 Cái - Gasket mặt bích van sử dụng cho Butterfly valve; Thông số van: Butterfly valve; - Type: D341X-16C, Body: WCB; - Kích thước: DN300, PN1,6Mpa; - Nhiệt độ: Temperature:
87 Gasket mặt bích van 8 Cái - Gasket mặt bích van sử dụng cho Butterfly valve; Thông số van: Butterfly valve; - Type: D941X-16C, Body: WCB; - Kích thước: DN250; - Áp suất: PN,1,6MPa; - Nhiệt độ: Max temperature:
88 Gasket mặt bích van 4 Cái - Gasket mặt bích van sử dụng cho globe valve, Model: LT941X-16C; Thông số van: globe valve ( điều khiển bằng điện); - Body: WCB a8; - Kích thước: DN 3''; - khoảng cách 2 mặt bích 295 mm
89 Gasket theo thông số van (Body gasket) 1 Cái - Gasket theo thông số van (Body gasket) sử dụng cho globe valve; Thông số van: Globe valve: - Model: J41H-16C; - Serial: 11322; - DN: 80mm, Pn: 1.6MPa, T≤425 độ C,
90 Globe valve 4 Cái - Globe valve sử dụng cho globe valve; Thông số van: Globe valve; - Size: DN20 PN63 T=400oC; - Body type: Straight, Material: body-1.0619 weld on with stellite 1.4370, bonet-1.0619, stem-1.4571, seat-Stellited seat in 1.4571, Bellow seal-1.4571, Enconnection: Flanged End PN63
91 Needle Valve 2 Cái J21W 16P, DN10
92 Van 1 Cái - Type: VB-258 DA / VB-258 SR; - Size: 1 Inch, Working pressure: 1000Psi(6.895Mpa); - Body: CF8M 1000WWOG D105
93 Van 1 chiều (Chech Valve) 1 Cái - Type: DH76H-300LB; - PN 300 Lb, DN 10 Inch; - Max Temperature: ≦425°C. khoảng cách 2 mặt là 140mm
94 Van 1 chiều 2 Cái - DN80, PN1.6Mpa; - Body: CF8, phủ bên trong vật liệu EPDM. Khoảng cách 2 mặt bích 200mm, mỗi mặt 4 lỗ bu lông M16
95 Van bi – Kitz - Ball valve 2 Cái - DN20; - Fig: TFJ; Class 150; End connection: BS21; - Body: Forged Brass; - Bonnet: Forged Brass; - Stem: Special Brass; - Disc: Forged Brass; - Seat: PTFE
96 Van bi tay gạt 2 Cái Kích thước: DN25mm, PN63; Body: WCB; Ball: SS304; Seat: PTFE; Stem: SS304
97 Van Bướm 2 Cái - Van Bướm (loại ép chặt giữa 2 mặt bích); - DN150, PN1,0MPa; - Type: Z011-A; - Thân: gang cầu (GGG 40), Trục: thép không rỉ (1,4104) Khoảng cách 2 mặt bích 56mm Điều khiển bằng động cơ điện (động cơ EBRO E 110)
98 Van Bướm 2 Cái - Van Bướm (loại ép chặt giữa 2 mặt bích); - DN150, PN1,0MPa; - Type: Z011-A; - Thân: gang cầu (GGG 40), Trục: thép không rỉ (1,4104) Khoảng cách 2 mặt bích 56mm Điều khiển bằng tay gạt
99 Van Bướm 6 Cái - Van Bướm (loại ép chặt giữa 2 mặt bích) DN200, PN1,6MPa; - Type: Z011-A; - Thân van: gang xám (GG 25); Đĩa van: thép không rỉ 1.4469; Trục: thép không rỉ 1.4104; Lớp lót: EPDM; Khoảng cách 2 mặt bích 60mm; Điều khiển bằng tay gạt
100 Van bướm 2 Cái - Type: T 211-A PTFE; - DN 150mm; PN16; - Thân van: gang xám (EN-JS 1025); Đĩa, Trục van thép không gỉ: 1.4469; Lớp lót: PTFE; Điều khiển bằng tay quay; Kiểu lắp: ép chặt giữa 02 mặt bích của ống.
101 Van cánh bướm (Butterfly valve) 1 Cái - Kích thước: DN250mm, PN 1.0MPa; - Body: CF8 Disc: CF8 Seat: PTFE Shaft:304SS Temp: -30 - 80oC. Điều khiển bằng khí nén, Khoảng cách 2 mặt bích 80mm Mỗi mặt bích gồm 12 lỗ bu lông M20
102 Van cánh bướm (Butterfly valve) 2 Cái - Kích thước: DN250mm, PN 1.0MPa; - Body: CF8 Disc: CF8 Seat: PTFE Shaft:304SS Temp: -30 - 80oC. Điều khiển bằng tay quay (Hộp giảm tốc), Khoảng cách 2 mặt bích 80mm Mỗi mặt bích gồm 12 lỗ bu lông M20
103 Van kim 1 Cái - kích thước 14mm; - Needle valve - GU series- Metric tube socket weld; -Order numper: SS-16GUSW14MMT;
104 Van màng 2 Cái - Valve type: V14MH; - Size: DN25, Pn1.0; - Body material: PVDF, Seal material/Diaphramg: PTFE, Connection/ Flanged end: J10K
105 Van màng 2 Cái - Valve type: V14MH; - Size: DN40, Pn1.0; - Body material: PVDF, Seal material/Diaphramg: PTFE, Connection/ Flanged end: J10K
106 Van màng 8 Cái - Valve type: V14MH; - Size: DN50, Pn1.0; - Body material: PVDF, Seal material/Diaphramg: PTFE, Connection/ Flanged end: J10K
107 Van màng 2 Cái - Model: G41J-10; - DN80, PN10; - Khoảng cách 02 mặt bích: 300mm, Môi trường làm việc: Nước biển Thân thép phủ nhựa chống ăn mòn bên trong
108 Van màng 3 Cái - DN1/2 - Diaphragm valve LD8 series - End connection: Tube butt weld, size 1/2 × 0.049 in; Ordering number: 6L-ELD8-WWX-P
109 Van Màng 16 Cái - Type: G41J-16; - DN100, PN1.6Mpa; - Điều khiển bằng tay, khoảng cách 2 mặt bích 345mm, 8 lỗ bu lông M16 trên 1 mặt bích,
110 Van màng 6 Cái - Type: G41J-16; - DN50, PN1.6Mpa; - Điều khiển bằng tay
111 Van tay 1 Cái - Size: 2-1/2"; - FIG: Z1A6P(SF3); - Class:150; - Body: CF8. 275MOP; - Temp: 1000ºFMax; - Stem: 304; - Disc: 304; - Seat: 304
112 Bộ Van solenoid 3 Bộ - Model: MNR R900561274- FD 07042; - Pmax: 350 Bar; (bao gồm cuộn coil)
113 Van solenoid (trọn bộ) 1 Bộ Van solenoid (trọn bộ): REBUILD KIT NO: K302322; AIR, INERT GAS(PSI): 25-1500; LT.OIL(PSI): 25-1500; PIPE: ½; WATTS: 17.1/F; SERIAL: S077003; VALVE CATALOG NO: 8223G01
114 Van Solenoid 2 Bộ Van Solenoid Rexroth (trọn bộ bao gồm cuộn coil); MNR: R900052621; FD: 14W26; M-3SED 6 UK 13/350CG24N9K4;
115 Van tay 3 Cái phi 25 (van bi ron inox tay gạt DN25)
116 Electric Gate valve (Van cổng điều khiển bằng điện) 2 Van - Type: Z971X-10C; - Dn80, PN10; - Khoảng cách 2 mặt bích 196mm, mỗi mặt gồm 8 lỗ bu lông M16. Môi trường làm việc: nước thải
117 Globe valve 2 Cái - Type: J61Y-25P, DN20, PN2.5MPa
118 Globe valve 3 Cái - Type: J41W-16P; - DN10, PN 1.6Mpa; - Khoảng cách 2 mặt bích là 115mm, mỗi mặt gồm 4 lỗ bu lông M10.
119 Globe valve 2 Cái - Type: J61Y-64P; - DN20, PN6.4MPa
120 Pneumatic Actuated Three Way Ball Valve 1 Cái - Type: K-318 DA/SR; - Size: 3/8 Inch, Working pressure: 1000Psi(6.895Mpa), Body: CF8M 1000WWOG
121 Satefy Valve 1 Cái - Type: A21H-40; - Size: 20mm, Max Pressure: 4.0MPa, Serial No. TSF710076-2015
122 Stainless Steel 1-Piece Poppet Check Valve 2 Cái - Fixed Pressure, 1/2 in. MNPT, 1/3 psig (0.03 bar), Part No. SS-8CP2-1/3 . Body Material: 316 Stainless Steel. Cracking Pressure: 1/3 psi (0.03 bar, 0.003 MPa) . Max Temperature with Pressure Rating: 375°F tương ứng 2185 PSIG /190°C tương ứng 150 BAR. Room Temperature Pressure Rating: 3000 PSIG tương ứng 100°F /206 BAR tương ứng 37°C
123 Stainless Steel 3-Piece 60 Series Ball Valve 12 Cái - Reinforced PTFE Seats, 1/2 in. Pipe Socket Weld, Part No. SS-63TSW8P + Body Material: 316 Stainless Steel . Size: 1/2 In. Nominal-63 Series. Ball/Stem Material: Stainless Steel. Max Temperature with Pressure Rating: 450°F; 100 PSIG /232°C; 6.8 BAR . Room Temperature Pressure Rating: 2200 PSIG; 100°F /151 BAR; 37°C.
124 Stainless Steel Integral Bonnet Needle Valve 4 Cái Stainless Steel Integral Bonnet Needle Valve,0.73 Cv, 12 mm Swagelok Tube Fitting, PCTFE Stem Tip, Part No. SS-1KS12MM- BKB, Body Material: 316 Stainless Steel. Max Temperature with Pressure Rating: 200°F; 4295 PSIG /93°C; 295 BAR , Room Temperature Pressure Rating: 5000 PSIG; 100°F /344 BAR; 37°C
125 Stainless Steel Severe Service Union Bonnet Needle Valve 33 Cái Stainless Steel Severe Service Union Bonnet Needle Valve, 0.86 Cv, 1/2 in. TSW, Ball Stem, Grafoil Packing, Part No. SS-6NBSW8T-G. . Body Material: 316 Stainless Steel. . Connection Type: Tube Socket Weld . Max Temperature with Pressure Rating: 1200°F; 1715 PSIG /648°C; 118 BAR.. Room Temperature Pressure Rating: 6000 PSIG; 100°F /413 BAR; 37°C.
126 Van 1 chiều yên ngựa 2 Cái - Kích thước: DN40 PN16; - Vật liệu: Inox 316; - Tiêu chuẩn mặt bích: DIN; - Môi trường làm việc: nước - Áp suất làm việc: PN16 - Nhiệt độ làm việc: Max200 độ C
127 van 1 chiều 6 Cái - Size: 1/2 Inch, PN20Mpa; - Body: CF8M, 2 đầu kết nối bằng ren, OD26.6mmx16G
128 Van bi inox 16 Cái - DN15, PN=1 Mpa; - Mã sản phẩm; VB21; - Kích cỡ: 21; - Vật liệu Inox 316
129 Van bi inox 5 Cái - DN20, PN=1,6 Mpa; - Mã sản phẩm; VB27; - Kích cỡ: 27; - Vật liệu Inox 316
130 Van bi inox 2 Cái - DN25, PN=1 Mpa; - Mã sản phẩm; VB34; - Kích cỡ: 34; - Vật liệu Inox 316
131 Van bi 1 Cái - Body: U-PVC, D32, 1 inch; - PN1.6Mpa; - Kết nối bằng ren, phủ bên trong lớp lót EDPM, Môi trường làm việc: hóa chất.
132 Van bi 2 Cái - Body: U-PVC, D63, 2 inch; - PN1.6Mpa; - Kết nối bằng ren, phủ bên trong lớp lót EDPM, Môi trường làm việc: hóa chất.
133 Van bi 3 Cái - Body: U-PVC, D63, 2 inch; - PN1.6Mpa; - Kết nối bằng ren,phủ bên trong lớp lót EDPM, Môi trường làm việc: hóa chất.
134 Van bi 1 Cái - Body: U-PVC, D75, 2 ½ inch; - PN1.0Mpa; - Kết nối bằng ren,phủ bên trong lớp lót EDPM, Môi trường làm việc: hóa chất.
135 Van bướm tay gạt 3 Cái - DN150mm,6 Inch PN0.6Mpa,EDPM; - Khoảng cách 2 mặt bích là 57mm. Môi trường làm việc: Hóa chất(Kiềm), Body: U-PVC; - Loại mặt bích, 08 lỗ bu lông M20
136 Van bướm 1 Cái - Type: Z011-A GAS, DN200; - Temperature range: -40 °C to + 200 °C (depending on pressure, medium and material). Max. Operating pressure: max. 16 bar; - Điều khiển bằng tay quay Khoảng cách 2 mặt là 57mm, mỗi mặt gồm 8 lỗ bu lông M20 Môi trường làm việc: Hóa chất(Kiềm)
137 Van cấp nước đầu ra van 2'' 32 Cái - Vật liệu tay xoáy: Inox 316; - Thân van: inox 316; - Ty van: inox 316; - Đĩa van: inox 316; - Gioăng làm kín: teflon; - Kiểu lắp: ren trong; - Áp lực làm việc: PN16 - Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 200 độ C
138 Van cấp nước đầu vào 3'' 32 Cái - Vật liệu tay xoáy: Inox 316; - Thân van: inox 316; - Ty van: inox 316; - Đĩa van: inox 316; - Gioăng làm kín: teflon; - Kiểu lắp: ren trong; - Áp lực làm việc: PN16; - Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 200 độ C
139 Van cầu yên ngựa 6 Cái - Kích thước: DN40 PN16; - Vật liệu: Inox 316; - Tiêu chuẩn mặt bích: DIN; - Môi trường làm việc: nước; - Áp suất làm việc: PN16; - Nhiệt độ làm việc: Max200 độ C
140 Van cổng 2 Cái - Model YJZQ-J25W
141 Van tay 58 Cái - Van tay 1/2'' Inox 304; - Mã sản phẩm; VB21; - Kích cỡ: 21; - Vật liệu Inox 304.
142 V-Flow Pneumatic Control Three Piece Ball Valve 4 Cái - Type: VB-258 DA / VB-258 SR; - Size: 3/8 Inch; - Working pressure: 1000Psi(6.895Mpa); - Body: CF8M 1000WWOG
143 Van tay (Cut-off valve) 1 Cái - Type: JP61Y-160, Serial No: FMGS-0648; - DN: 80mm, Pn: 16MPa
144 Van giảm áp 2 Cái - Model: Y42X-40/RF; - DN 20, PN 4.0 Mpa
145 Van cầu 2 Cái - Type: J61Y-250; - DN80mm; PN25MPa; Series No: 21305
146 Lõi lọc dầu EH điều khiển van Stop BFPT 4 Cái - Mã lõi lọc: DP2B01EA01V/-F
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là van và/hoặc phụ kiện van cho nhà máy công nghiệp. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng… Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->