Gói thầu: Gói thầu số 59- ĐTVT 2021-ĐTRR: “Mua vật tư, thiết bị hạ thế phục vụ các công trình đầu tư xây dựng năm 2021 đợt 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307662-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 59- ĐTVT 2021-ĐTRR: “Mua vật tư, thiết bị hạ thế phục vụ các công trình đầu tư xây dựng năm 2021 đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20210303365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:35:00 đến ngày 2021-03-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,912,441,001 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ hạ thế 600V-400A TN (1ATM400A+2x250A+25A) 2 tủ Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
2 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C4) bao gồm: 01 Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiểu đài sen kiêm tủ hạ thế, 01 hộp chụp đầu cực MBA, 01 cái hộp cáp cao thế, 01 cái hộp cáp hạ thế, 01 cái MCCB 1000A-3P-70kA, 01 cái MCCB 400A-3P-50kA, 03 cái MCCB 250A-3P-36kA, 01 cái MCCB 100A-3P-36kA, 01 cái MCCB 3 cực 25A-15kA, 03 quả Tụ bù hạ thế 20KVAr, 03 cái TI hạ thế 1000/5A - TNhà, 20m Dây đơn mềm và 7 sợi (Cu/PVC) 1*2,5(50/0,25), 01 bộ Đồng thanh Cái trọn bộ, 03 bộ Chống sét van hạ thế GZ-500V, 08 bộ Sứ đỡ thanh Cái, 03 chiếc Đèn báo pha, 06 cái bulong móng D28, 01 bộ Phụ kiện tủ hạ thế 14 tủ Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
3 Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 1.736,88 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
4 Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 257 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
5 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 202 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
6 ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 95 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
7 ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 1.533 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 14.086 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
9 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 2.217 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
10 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3.480 cái Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
11 Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x95mm2 70 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
12 Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm2 989,5 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
13 Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x25mm2 6.330 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
14 Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x10mm2 8.904,5 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
15 Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x10mm2 6.685,5 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
16 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 390 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
17 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 1.458 m Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
18 Hòm 1 công tơ 1 pha composite, ATM 40A 2 hòm Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
19 Hòm 1 công tơ 3 pha composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không ATM 2 hòm Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
20 Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, ATM 63A 136 hòm Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
21 Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40A 1.188 hòm Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
22 Hòm 4 công tơ 1 pha composite, (không cầu chì, không ATM) 1 hòm Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
23 Hòm 6 công tơ 1 pha composite, ATM 40A 16 hòm Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
24 Hộp phân dây trọn bộ đủ phụ kiện 404 hộp Hàng hoá có đặc tính kỹ thuật đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.637E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.27E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: tủ hạ thế, trụ thép đỡ MBA, cáp hạ thế, ống nhựa xoắn, hòm công tơ, hộp phân dây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.920.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện, nhà sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam và có khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành nhanh nhất nhưng không quá 21 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->