Gói thầu: cung cấp lắp đặt hệ thống wifi khách sạn Đệ Nhất khu A - Khu B- phố nướng -nhà hàng Hoa sứ 1+2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV - Khách sạn Đệ Nhất |
| Tên gói thầu | cung cấp lắp đặt hệ thống wifi khách sạn Đệ Nhất khu A - Khu B- phố nướng -nhà hàng Hoa sứ 1+2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306916 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | quỹ phát triển khoa học công nghệ của Tổng Cty Du lịch sài gòn TNHH -MTV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 08:01:00 đến ngày 2021-03-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 501,880,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHÁCH SẠN KHU A | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 2 | Thiết bị thu phát sóng WiFi | Nhà thầu Chào rõ ràng đầy đủ | 28 | cái | Chuyên dụng: Trong nhà, lắp đặt ổ điện trên tường.• Băng tần, Tốc Độ2.4 Ghz tốc độ 300 Mbps 5 Ghz tốc độ 867 Mbps• Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac• Chế độ: Access Point (AP)• Công suất phát:2.4 Ghz 20 dBm 5 Ghz 20 dBm• Bán kính phủ sóng: 25m (82 feet) không che chắnXuất xứ: Châu ÁNăm sản xuất: 2019 – 2020•Thời gian bảo hành: tối thiểu 24 tháng | |
| 3 | Thiết bị thu phát sóng WiFi | Nhà thầu Chào rõ ràng đầy đủ | 2 | cái | • Chuyên dụng: Trong nhà• Băng tần, Tốc Độ2.4 Ghz tốc độ 450 MbpsXuất xứ: Châu ÁNăm sản xuất: 2019 – 2020•Thời gian bảo hành: tối thiểu 24 tháng | |
| 4 | Thiết bị chuyển mạch Switch Gigabit PoE 16 Port- 150W | Nhà thầu Chào rõ ràng đầy đủ | 4 | cái | • (16) Cổng đồng tốc độ 1G• (2) Cổng quang SFP• (1) Cổng Serial Console• Non-Blocking Throughput: 18 Gbps• Switching Capacity: 36 GbpsXuất xứ: Châu ÁNăm sản xuất: 2019 – 2020•Thời gian bảo hành: tối thiểu 24 tháng | |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch Switch Switch 26-port Gigabit Smart Switch | Nhà thầu Chào rõ ràng đầy đủ | 1 | cái | Tính năng kỹ thuật :24-port Gigabit + 2-port Combo (RJ-45 + SFP). Performance: Switching capacity 52.0 Gbps.Hỗ trợ Layer 3 routing : IPv4 routing : Up to 32 static routes and up to 16 IP interfaces; IPv6 routing; Layer 3 interface; Classless Interdomain Routing (CIDR); DHCP relay at Layer 3 Relay; User Datagram Protocol (UDP)Xuất xứ: Châu ÁNăm sản xuất: 2019 – 2020•Thời gian bảo hành: tối thiểu 24 tháng | |
| 6 | KHÁCH SẠN KHU B | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 7 | Thiết bị thu phát sóng WiFi | Nhà thầu Chào rõ ràng đầy đủ | 62 | cái | • Chuyên dụng: Trong nhà, lắp đặt ổ điện trên tường.• Băng tần, Tốc Độ2.4 Ghz tốc độ 300 Mbps 5 Ghz tốc độ 867 Mbps• Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac• Chế độ: Access Point (AP)• Công suất phát:2.4 Ghz 20 dBm 5 Ghz 20 dBm• Bán kính phủ sóng: 25m (82 feet) không che chắnXuất xứ: Châu ÁNăm sản xuất: 2019 – 2020•Thời gian bảo hành: tối thiểu 24 tháng | |
| 8 | Thiết bị thu phát sóng WiFi | Nhà thầu Chào rõ ràng đầy đủ | 8 | cái | Chuyên dụng: Trong nhà• Băng tần, Tốc Độ2.4 Ghz tốc độ 450 MbpsXuất xứ: Châu ÁNăm sản xuất: 2019 – 2020•Thời gian bảo hành: tối thiểu 24 tháng | |
| 9 | Thiết bị chuyển mạch Switch Gigabit PoE 16 Port- 150W | Nhà thầu Chào rõ ràng đầy đủ | 5 | cái | (16) Cổng đồng tốc độ 1G• (2) Cổng quang SFP• (1) Cổng Serial Console• Non-Blocking Throughput: 18 Gbps• Switching Capacity: 36 Gbps• Forwarding Rate: 26.78 MppsXuất xứ: Châu ÁNăm sản xuất: 2019 – 2020•Thời gian bảo hành: tối thiểu 24 tháng | |
| 10 | PHỐ NƯỚNG & NHÀ HÀNG HOA SỨ 1+2 | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 11 | Thiết bị thu phát sóng WiFi | Nhà thầu Chào rõ ràng đầy đủ | 16 | cái | Chuyên dụng: Trong nhà• Băng tần, Tốc Độ2.4 Ghz tốc độ 450 Mbps 5 Ghz tốc độ 867 MbpsXuất xứ: Châu ÁNăm sản xuất: 2019 – 2020•Thời gian bảo hành: tối thiểu 24 tháng | |
| 12 | Thiết bị thu phát sóng WiFi | Nhà thầu Chào rõ ràng đầy đủ | 2 | cái | Chuyên dụng: Ngoài trời• Băng tần, Tốc Độ2.4 Ghz tốc độ 300 Mbps5.0 Ghz tốc độ 867 MbpsXuất xứ: Châu ÁNăm sản xuất: 2019 – 2020•Thời gian bảo hành: tối thiểu 24 tháng | |
| 13 | VẬT TƯ KHÁC VÀ VẬT TƯ PHỤ | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 14 | Tủ rack 6U | Nhà thầu Chào rõ ràng đầy đủ | 3 | cái | Xuất xứ: Châu ÁNăm sản xuất: 2019 – 2020•Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng | |
| 15 | Cáp AMP CAT6 | Nhà thầu Chào rõ ràng đầy đủ | 2 | cái | Xuất xứ: Châu ÁNăm sản xuất: 2019 – 2020•Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng | |
| 16 | Vật tư phụ | 1 | gói | 0 | ||
| 17 | Chi phí thi công, kéo dây cáp | 1 | gói | 0 | ||
| 18 | Phí cấu hình, lắp đặt thiết bị, hỗ trợ kỹ thuật và chuyển giao công nghệ. | 1 | gói | 0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi