Gói thầu: GT 02: Mua sắm hệ thống thiết bị lo phát thanh IP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Vĩnh Thanh. |
| Tên gói thầu | GT 02: Mua sắm hệ thống thiết bị lo phát thanh IP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi các hoạt động kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 10:27:00 đến ngày 2021-03-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 256,294,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,563,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IP Audio Box - Phần cứng | 13 | Bộ | - 01 sim 3G/4G (kết nối internet) - 01 Hệ thống công suất ra loa - 01 Nguồn điện cung cấp - Rơle bảo vệ thiết bị điện khi hiệu điện thế - 01 Mạch điều khiển chung với 02 ngõ ra loa - 02 Loa - Thu được nội dung phát của đài phát thanh, truyền thanh 03 cấp (Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện). | ||
| 2 | Thiết bị chuyển đổi & phát live | 2 | Bộ | Thiêt bị: - Kết nối mạng Internet; - Kết nối với đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin-viễn thông; - Tự động bật/tắt đài truyền thanh có dây/đài truyền thanh không dây FM khi nhận lệnh bật/tắt từ đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin-viễn thông; - Có chức năng chuyển đổi âm thanh tương tự (analog) sang dạng số (digital) và ngược lại. + Phần mềm: - Hệ thống phần cứng convert FM to IP - Phần mềm và kênh phát live riêng + Phần cứng máy tính PC - CPU core i3, 8GB RAM, - Ổ cứng: tối thiểu 500G; - Monitor 20 inch, keyboard + mouse - Hệ điều hành: Windows 10 home bản quyền | ||
| 3 | SIM Data 3/4G | 13 | Cái | Data 3/4G dung lượng 01 G/ngày | ||
| 4 | Bàn trộn Mixer | 2 | Bộ | Mã sản phẩm : Nanomax MX-8 (hoặc tương đương) • Hãng sản xuất : Nanomax (hoặc tương đương) • Loại : Bàn Mixer Nanomax (hoặc tương đương) 8 chanels mono với UltraMic chất lượng cao ™pre-amps 4 stereo đầu vào Kết nối bluetooth, USB, SD.... Trực tiếp kết quả đầu ra từ kênh 1 đến 8multitrack ghi âm… | ||
| 5 | Micro | 2 | Bộ | Sóng cố định UHF o MODEL: SM-3000 (hoặc tương đương) o Đáp ứng tần số: 50Hz-17KHz | ||
| 6 | Dây kết nối âm thanh | 2 | Dây | 2 đầu 3.5mm | ||
| 7 | Jack chuyển | 6 | cái | 3.5mm ra 6mm | ||
| 8 | Vật tư phụ | 13 | Bộ | Đảm bảo quy định chuyên ngành về an toàn điện và an toàn xây dựng. | ||
| 9 | Phần mềm quản lý | 1 | Phần mềm | Vận hành hệ thống loa phát thành IP - Ứng dụng giám sát hệ thống loa IP trên thiết bị di động android/IOS - Không giới hạn số lượng box kết nối; - Quản lý thông qua giao diện Cloud Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.844E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4063E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 179.406.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau khi nghiệm thu bàn giao, trong vòng 12 tháng bảo hành nếu sản phẩm do nhà thầu cung cấp có hư hỏng, lỗi kỹ thuật… Nhà thầu phải tiến hành khắc phục, sửa chữa trong vòng 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Ngoài việc bảo hành 12 tháng, đối với một số loại thiết bị có thời gian bảo hành trên 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thì nhà thầu phải thực hiện bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Ngoài việc bảo hành đã cam kết thì nhà thầu phải thực hiện bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi