Gói thầu: Cung cấp bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp - HĐ02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ |
| Tên gói thầu | Cung cấp bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp - HĐ02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327259 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hợp đồng sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 10:18:00 đến ngày 2021-03-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,280,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình đựng 500ml | 1.000 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 2 | Bình đựng 2000ml | 500 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 3 | Hệ thống van (bình 500 ml) | 1.000 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 4 | Hệ thống van (bình 2000 ml) | 500 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 5 | Vòi phun (bình 2000 ml) | 500 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 6 | Quai đeo | 500 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 7 | Đồng hồ đo áp suất (bình 2000 ml) | 500 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 8 | Bộ phận cò (bình 2000 ml) | 500 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 9 | Sơn bảo vệ vỏ bình (bình 500 ml) | 20 | Lít | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 10 | Sơn bảo vệ vỏ bình (bình 2000 ml) | 50 | Lít | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 11 | Nhãn mác, hướng dẫn sử dụng (bình 500 ml) | 1.000 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 12 | Nhãn mác, hướng dẫn sử dụng (bình 2000 ml) | 500 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 13 | Hộp carton (bình 500 ml) | 1.000 | Hộp | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 14 | Hộp carton (bình 2000 ml) | 500 | Hộp | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 15 | Thùng gỗ (bình 500 ml) | 100 | Thùng | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 16 | Thùng gỗ (bình 2000 ml) | 84 | Thùng | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 17 | Tay nắm nhựa (dùng cho bình 500 ml) | 1.000 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 18 | Bộ phận cò (dùng cho bình 500 ml) | 1.000 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) | ||
| 19 | Vòi phun (dùng cho bình 500 ml) | 1.000 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2 Chương II (Nội dung đính kèm)) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi