Gói thầu: Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án WB4; 4 trạm Khí tượng Tà Lài, Tây Ninh, Thủ Dầu Một, DK1-14 năm 2021 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327911-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ
Tên gói thầu Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án WB4; 4 trạm Khí tượng Tà Lài, Tây Ninh, Thủ Dầu Một, DK1-14 năm 2021 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ
Số hiệu KHLCNT 20210312380
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 15:31:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,452,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,787,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu bảy trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Công tắc lưỡi gà của máy đo mưa PMB20. 10 Bộ Tương thích với máy đo mưa PMB20
2 Đầu đo nhiệt ẩm THS. Loại cảm biến HC2. 9 Chiếc *Cảm biến nhiệt độ: Độ chính xác: 0,1°C Dải đo: -40oC - 60oC * Cảm biến độ ẩm: Độ chính xác: + 2% Dải đo: 0-100% R.H
3 Đầu đo khí áp BA 4 Chiếc Độ nhạy:
4 Ðầu đo mực nước áp lực 3 Bộ Độ chính xác: 0.1% của f.s Dải đo: 0-2 m, 0-2.5, 0-50-100 m (tùy vị trí lắp đặt) Điều kiện hoạt động: -2 - 50°C
5 Bộ điều khiển UBM20 (Của bộ lưu giữ số liệu SPM20) 3 Bộ - 03 đầu vào analoge, kiểm soát áp 0-5 V hoặc kiểm soát dòng điện 0-20mA (Ri = 250 Ω) - 03 đầu vào số, cách điện - Đầu ra số, có cách điện.
6 Mô đun truyền tin GPRS20 3 Bộ - Tần số: Quad-band GSM 850/900/1800/1900 MHz GPRS multi-slot class 12 GSM release 99 AT commands (Hayes GSM 07.05 và 07.07) - Cổng giao tiếp: Serial, USB, 9 pin sub-D connector - Tốc độ truyền: 300-115.200 b/s
7 Ðầu đo bức xạ mặt trời 2 Bộ Ðầu đo bức xạ mặt trời
8 Mô đun bàn phím KD20 (Của bộ lưu giữ số liệu SPM20). 3 Bộ Là bàn phím thuộc Bộ thu nhận và xử lý số liệu (datalogger) Màn hình LCD 128 x 64 dots (khả năng hiển thị 16 ký tự trong 8 dòng) Thành tố nhiệt cho phép màn hình hoạt động trong môi trường nhiệt độ hoạt động cao. 16bit CPU @ 16 MHz
9 Đầu đo thời gian nắng CSD20 2 Bộ Đầu đo thời gian nắng CSD20
10 Mô đun kết nối không dây TL-ANT2414A 6 Bộ Mô đun kết nối không dây TL-ANT2414A
11 Cáp nối datalogger với đầu đo thời gian nắng và bức xạ 3 Sợi dài 25m kèm connector của đầu đo
12 Đầu đo mực nước radar (loại analog tích hợp với SPM20) 3 Bộ - Dải đo: 0-30m - Độ chính xác: + 0,2mm - Điều kiện hoạt động: từ -40oC đến +80oC; - Tần số: 80GHZ Thời gian chu kỳ đo: ¬
13 Panel mặt trời ( Bao gồm giá lắp bằng sắt mạ kẽm chống gỉ) 2 Bộ Dải hoạt động: -40 - 90oC Công suất tối đa: 50W Dòng ngắt mạch: 3.3A Dòng điện trung bình: 12.5V - 3.15A Công suất đầu ra đủ để nạp cho acqui 115A.
14 Ắc quy 2 Chiếc 12 VDC/100Ah
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1787605E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0357521E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp linh kiện cho các trạm KTTV tự động
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.416.754.900 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. + Bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành hàng hóa (06 tháng/lần). + Dịch vụ hỗ trợ linh kiện, phụ tùng, thiết bị thay thế trong 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành + Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 và đến hiện trường và khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 36 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị vận hành thiết bị của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->