Gói thầu: Mua sắm 131 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 6)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 131 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 6) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thực hiện nhiệm vụ trọng tâm năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 15:25:00 đến ngày 2021-03-22 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp xung ETD29 | 2 | Cái | - Điện áp vào: 220V - Tần số: 400Hz - Kích thước lõi thép chữ E ngửa: (Dài 30,6 x Rộng 9,8)mm x Cao(15,8+11)mm - Lõi trụ Ф9,8mm, khoảng trống Ф22mm - Trọng lượng: 28g | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Biến áp xung TEN5-2423WI | 7 | Cái | - Điện áp vào: 9-36VDC - Điện áp ra: ±15V - Dòng đầu ra cực đại: ±200mA - Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +70°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Biến áp xung TMR3-2412WI | 2 | Cái | - Điện áp vào: 9-36VDC - Điện áp ra: 12V - Dòng đầu ra cực đại: 250mA - Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Biến áp xung TMR3-2423WI | 6 | Cái | - Điện áp vào: 9-36VDC - Điện áp ra: ±15V - Dòng đầu ra cực đại: ±100mA - Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Bộ lọc tần số 9175 MHz | 1 | Cái | - Kích thước: (2 x 5.5) mm - Giải thông: (9100 ÷9250) MHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Bộ lọc tần số 9370 MHz | 1 | Cái | - Kích thước: (2 x 5.5) mm - Giải thông: (9350 ÷9390) MHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Cuộn cảm 10UH 360MA 1.1 OHM | 12 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805 - Dòng điện hoạt động: 360 mA - Nội trở: 1.1 Ohm - Điện cảm: 10μH | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Cuộn cảm 120nH 560 mOHM | 50 | Cái | - Kiểu chân: SMD 1206 - Dòng điện hoạt động: 560 mA - Điện cảm: 120nH | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Cuộn cảm 20V 20uH | 4 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805 - Điện áp hoạt động: 20V mA - Điện cảm: 20μH | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Cuộn cảm 20V 560nH | 3 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805 - Điện áp hoạt động: 20V mA - Điện cảm: 560 nH | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Cuộn cảm 22nH | 2 | Cái | - Kiểu chân: SMD 1206 - Dòng điện hoạt động: 100 mA - Điện cảm: 22nH | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Chuyển mạch 0.4VA | 1 | Cái | - Số chân: 04 - Công suất: 0.4 W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Diode ZD6V3 | 4 | Cái | - Đi ốt zener - Điện áp hoạt động: (3 ÷30)V - Điện áp ổn đinh: 6.3V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Diode ZENER 3.3V 350MW | 6 | Cái | - Đi ốt zener - Điện áp hoạt động: (3 ÷30)V - Điện áp ổn đinh: 3.3V - Công suất: 350 mW | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Đầu Ф SMA 50 OHM | 12 | Cái | - Đầu Ф SMA - Điện trở phối hợp: 50 Ohm - Kiểu đầu: Cái | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Đầu Ш PC-10TB | 7 | Cái | - Kiểu chân: Đực - Số chân: 10 - Dạng: Thẳng - Điện áp hoạt động cực đại: 200 V - Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷100) 0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Đầu Ш PC-4TB | 3 | Cái | - Kiểu chân: Đực - Số chân: 4 - Dạng: Thẳng - Điện áp hoạt động cực đại: 200 V - Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷100) 0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Đầu Ш PC-7TB | 5 | Cái | - Kiểu chân: Đực - Số chân: 7 - Dạng: Thẳng - Điện áp hoạt động cực đại: 200 V - Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷100) 0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Đi ốt FR607 | 2 | Cái | - Đi ốt tách sóng - Điện áp hoạt động: đến 1000 V - Dòng điện hoạt động: đến 6A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Đi ốt Z9W | 10 | Cái | - Đi ốt Zener - Kiểu chân: SOT-32 - Điện áp hoạt động: (2 ÷ 40)V - Điện áp ổn định: 10 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Điện trở dán | 873 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 10 Ohm đến 50 Kohm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Điện trở dán 1.1K OHM 1% | 50 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 1.1K OHM ± 1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Điện trở dán 100K OHM 1% | 100 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 100K OHM ± 1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Điện trở dán 10K OHM 0.1% | 100 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 10K OHM ± 0,1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Điện trở dán 24 OHM 0.1% | 75 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 24 OHM ± 0,1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | IC 129I3 | 12 | Cái | - Điện áp ngắt: 400 mV - Dòng điện ra: 700 mA - Dòng điện khi không làm việc: 50 µA - Điện áp ra điều chỉnh được trong khoảng: (3.8÷30)V - Điện áp ra cố định: 3.3 V và 5 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | IC 282 | 4 | Cái | - Rơ le quang - Điện áp tải lớn nhất (AC): 60V - Dòng điện tải lớn nhất: 0.3A - Dòng điện phải hồi lớn nhất: 1A - Công suất vào: 75 mW | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | IC 74AC04 | 10 | Cái | - IC logic 6 cổng NOT - Điện áp: -0.5 ~ 7 V - Dòng điện: 25mA - Dải nhiệt độ: -65 °C ~150 °C - Kiểu chân: 14-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | IC 74AC161 | 24 | Cái | Bộ đếm nhị phân 4 bit không đồng bộ Điện áp nguồn: 1.5 V ~ 6 V Dòng hoạt động: 20mA Dải nhiệt độ: –55°C ~ 125°C Kiểu chân: 16-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | IC 74HC04D | 10 | Cái | - IC D flip-flop - Điện áp: -0.5 ~ 7 V - Dòng điện: 25mA - Dải nhiệt độ: -20 °C ~125 °C - Kiểu chân: 14-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | IC 74HC123 | 10 | Cái | - Mạch dung để kích xung - Điện áp: 2 ~ 6 V - Dòng điện: 25mA - Dải nhiệt độ -55°C ~125 °C - Kiểu chân: 16-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | IC 74HC138 | 4 | Cái | - IC dao động hai kênh - Điện áp hoạt động: CMOS - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | IC 74HC244 | 12 | Cái | - Điện áp tải lớn nhất (AC): 60V - Dòng điện tải lớn nhất: 0.3A - Dòng điện phải hồi lớn nhất: 1A - Công suất vào: 75 mW | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | IC 74HC283 | 9 | Cái | Bộ cộng trừ nhị phân 4 bit Điện áp nguồn: 2 V ~ 6 V. Dòng hoạt động: 5.2mA Dải nhiệt độ: -55 °C ~ +125 °C Kiểu chân: SOP-16 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | IC 74HC40103 | 4 | Cái | Bộ đếm xuống 8 bit nhị phân Điện áp nguồn: 2 V ~ 6 V. Dòng nuôi: 50mA Dải nhiệt độ: -40 °C ~ +125 °C Kiểu chân: SO16, TSSOP16 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | IC 74HC74D | 10 | Cái | - IC D flip-flop - Điện áp: -0.5 ~ 7 V - Dòng điện: 25mA - Dải nhiệt độ: -20 °C ~125 °C - Kiểu chân: 14-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | IC 74HCT123 | 1 | Cái | - IC dao động hai kênh - Điện áp hoạt động: CMOS - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | IC 74HCT138N | 1 | Cái | - Bộ giải mã 3 sang 8 - Kiểu chân: DIP16 Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | IC 74HCT244N | 2 | Cái | - Bộ đệm 8 kênh 3 trạng thái - Kiểu chân: SSOP20 - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | IC 74HCT245N | 2 | Cái | - Bộ chuyển đổi 8 kênh 3 trạng thái - Kiểu chân: SSOP20 - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | IC 74HCT32N | 2 | Cái | - Bốn bộ OR 2 cổng vào - Kiểu chân: DIP14 - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | IC 74HTC74 | 4 | Cái | - 02 bộ Fip-Flop - Kiểu chân: TSSOP14 - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | IC 7805 | 10 | Cái | IC ổn áp ra 5 V Điện áp vào: 5V đến 18V Dải nhiệt độ: -40 ~ +125 °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | IC A34119 | 2 | Cái | - Mosfet - Kiểu chân: SOT23-3 - Dòng điện cực đại: 4A - Điện áp cực đại: 30V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | IC A8330 | 1 | Cái | - IC khuếch đại hệ số thay đổi - Điện áp nguồn: 5V - Kiểu chân: QSOP-16 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | IC AD8139 | 2 | Cái | - Bộ biến đổi ADC tốc độ cao - Điện áp nguồn: đến 11V - Kiểu chân: SOIC8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | IC AD8317 | 4 | Cái | Bộ chuyển đổi tín hiệu RF ra dB tương ứng Điện áp nguồn: 5.7V Tín hiệu vào: 12 dBm Dải nhiệt độ : -65°C~ 125°C Kiểu chân: LFCSP-8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | IC AD8519 | 10 | Cái | IC khuếch đại thuật toán Điện áp nguồn: 2.7V ~ 12V Tần số hoạt động: 8MHz Dải nhiệt độ: -65 ~ +150 °C Kiểu chân: 8 - SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | IC AD8611 | 1 | Cái | - IC AD8611: Bộ so sánh đơn kênh - Điện áp hoạt động: (3 ÷ 5) V - Tần số vào: Đến 100 Mhz - Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +85)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | IC ADF4106 | 4 | Cái | Bộ tổng hợp tần số Điện áp nguồn: 2.7V ~ 3.3V Dải nhiệt độ: -65~+150 °C Kiểu chân: TSSOP-16, LFCSP_WQ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | IC ADF4111 | 4 | Cái | Bộ tổng hợp tần số Điện áp: 2.7V ~ 5.5V Dải nhiệt độ: -65~+150 °C Kiểu chân: TSSOP-16, LFCSP_WQ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | IC ADF4156 | 1 | Cái | - Bộ khóa pha - Tần số hoạt động: (1000 ÷ 2500) MHz - Điện áp nguồn: 3.3V - Kiểu chân: TSSOP-16 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | IC ADM660 | 2 | Cái | Bộ biến đổi điện áp loại chuyển mạch-tụ điện CMOS Điện áp nguồn: +1.5V ~ +7V Dòng hoạt đồng: 4.5mA Dải nhiệt độ: –40°C ~ +85°C Kiểu chân: TSSOP-8, SOIC-8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | IC ADP3334 | 32 | Cái | Bộ điều chỉnh điện áp Điện áp nguồn: 2.6 V đến 11 V Điện áp ra: 1.5 V đến 10 V Dải nhiệt độ : -40°C~ +85°C Kích thước: 8-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | IC Atmega 16 | 5 | Cái | - Vi điều kiển khả trình 8 bít - Kiều chân: LPQF-44. - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | IC Atmel ATF154AS | 2 | Cái | - Vi điều kiển khả trình 32 bít - Kiều chân: LPQF-44. - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | IC AXICOM IMO7 | 1 | Cái | - Rơ le - Số cặp tiếp điểm: 04 - Số chân: 6 - Điện áp cuộn dây: 24VDC - Dòng tiếp điểm lớn nhất: 5A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | IC B1007 | 15 | Cái | - Bộ khuếch đại tín hiệu RF +20 dbm - Điện áp: 4.3 VDC - Dòng điện: 200 mA - Nguồn tín hiệu vào: + 20.0 dBm - Dải nhiệt độ: -65~+165 °C - Kích thước: 3 x 3 x 1 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | IC BAT54 | 4 | Cái | - Đi ốt chỉnh lưu - Kiểu chân: SOT-23 - Điện áp hoạt động lớn nhất: 30V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | IC BAV23 | 1 | Cái | - Đi ốt chuyển mạch hai kênh - Kiểu chân: SOT-23 - Điện áp hoạt động lớn nhất: 200 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | IC BC846 | 3 | Cái | - Tranzistor NPN - Kiểu chân: SOT-23 - Điện áp hoạt động lớn nhất: 80 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | IC BC856B | 20 | Cái | - Tranzistor PNP - Kiểu chân: SOT-23 - Điện áp hoạt động lớn nhất: 65 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | IC BCP68 | 10 | Cái | Transistor NPN Điện áp VCE0: 20V Điện áp VCBO: 30V Điện áp VEBO: 5V Dòng điện: 1A Kiểu chân: SOT-223 Dải nhiệt độ: -55 ~ +150 °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | IC BCW33LT1 | 2 | Cái | Transistor NPN Điện áp VCE0: 32V Điện áp VCBO: 32V Điện áp VEBO: 5V Công suất: 300mW Kiểu chân: SOT-23 Dải nhiệt độ: -55 ~ +150 °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | IC BFS20 | 35 | Cái | - Tranzistor NPN - Kiểu chân: SOT-23 - Điện áp hoạt động lớn nhất: 20 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | IC BFS20AP | 6 | Cái | - Tranzistor NPN - Kiểu chân: SOT-23 - Điện áp hoạt động lớn nhất: 20 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | IC BT846TL1 | 40 | Cái | - Tranzistor NPN - Kiểu chân: SOT-23 - Điện áp hoạt động lớn nhất: 80 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | IC BZV49 | 1 | Cái | - Đi ốt điều hỉnh điện áp - Kiểu chân: SC-62 - công suất: 1W - Điện áp hoạt động (2.4 ÷ 75)V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | IC BZX84 | 1 | Cái | - Đi ốt điều hỉnh điện áp - Kiểu chân: SOT-23 - công suất: 250 mW - Điện áp hoạt động (2.4 ÷ 75)V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | IC CD4001 | 6 | Cái | - Bộ 4 cổng NOR 2 đầu vào - Kiểu chân: DIP14 - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | IC CD4538BCN | 2 | Cái | - IC logic Monostable Multivibrator - Kiểu chân: PDIP-16 - Điện áp nguồn: đến 15V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | IC CLC5665 | 20 | Cái | - Bộ khuếch đại hệ số méo phi tuyến thấp - Dải thông: 90 Mhz - Điện áp hoạt động: ±5V, ±15V - Nhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | IC CP82C55 | 1 | Cái | - IC lập trình CMOS 8 bít - kiểu chân: DIP40 - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | IC D3p (BCW33) | 10 | Cái | - Transistor NPN - Điện áp VCE0: 32V - Điện áp VCBO: 32V - Điện áp VEBO: 5V - Dòng điện: 500mA - Kiểu chân: SOT-23 - Dải nhiệt độ: -55 ~ +150 °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | IC DB107 | 1 | Cái | - Đi ốt cầu - Điện áp hoạt động: 1000V - Dòng điện hoạt động: 1A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | IC DB205G | 2 | Cái | - Đi ốt tách sóng - Điện áp hoạt động: 600V - Dòng điện hoạt động: 2A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | IC FH5T7 | 1 | Cái | - Đi ốt tách sóng - Điện áp hoạt động: 400V - Dòng điện hoạt động: 4A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | IC GAL18V10B-20LP | 1 | Cái | - IC khả trình loại CPLD - Kiểu chân: DIP20 - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | IC HEF4001BT | 6 | Cái | - Bộ 4 cổng NOR hai đầu vào - Điện áp nguồn: đến 10 V - Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | IC HMC346 | 30 | Cái | Bộ suy giảm được điều khiển bởi điện áp tham chiếu Nguồn vào IF: +18 dBm Điện áp điều khiển: +0.3 ~6V Dải nhiệt độ: -65 ~+150 °C Kích thước: 3 x 3 x 1 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | IC HMC434 | 3 | Cái | Bộ chia tần số 8 lần Điện áp nguồn cung cấp: 3V Tần số đầu vào cực đại: 8 GHz Dải nhiệt độ: -65 ~+150 °C Kiểu chân: SOT-23 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | IC HMC441 | 4 | Cái | Bộ khuếch công suất ở dải tần số 6 - 18GHz Điện áp nguồn cung cấp: 5V Dòng hoạt động: 115mA Hệ số khuếch đại: 15.5 dB Dải nhiệt độ: -65 ~ +150 °C Kiểu chân: 16-VFQFN | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | IC HMC493 | 4 | Cái | Bộ chia tần số 4 lần Điện áp nguồn cung cấp: 5V Tín hiệu RF đầu vào: +13dBm Dải nhiệt độ: -65 ~+150 °C Kiểu chân: 16-VFQFN | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | IC HMC510 | 8 | Cái | Bộ tạo dao động dải tấn số cao : Fo = 8.45 - 9.55 GHz Nguồn cung cấp: Vcc = +5V Điện áp điều khiển: 2V đến 13V Nguồn ra: +10 đến +15 dBm Dải nhiệt độ : -40°C~ +85°C Kích thước: 5.00mm x 5.00mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | IC IL300 | 4 | Cái | - IC chuyển mạch quang - Dải thông: ≥ 200 Khz - Công suất hoạt động: ≤ 15 mW - Hệ số truyền: 0.557 đến 1.681 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | IC IPS521G | 1 | Cái | IC tích hợp mosfet với các chế độ bảo vệ Nguồn cung cấp: +5V ~ +35V Dòng tối đa: 10 A Kiểu chân: SOIC-8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | IC IR2113S | 4 | Cái | Bộ điều khiển chuyển mạch hai chiều -VOFFSET MAX: 600V -IO+/-: 2A/2A -VOUT: 10 đến 20 V - Điện áp nguồn: +5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | IC IRFB18N5 | 4 | Cái | - Mosfet công suất - Điện áp nguồn cực đại: 500 V - Dòng điện cực đại: 27A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | IC KSC526M | 1 | Cái | - Transistor NPN - Điện áp VCE0: 60V - Dòng điện: 500mA - Kiểu chân: SOT-23 - Dải nhiệt độ: -55 ~ +150 °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | IC L7805CV | 1 | Cái | - IC ổn áp - Điện áp vào lớn nhất: 30V - Điện áp ra: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | IC LM217 | 2 | Cái | - Bộ điều chỉnh điện áp dòng thấp - Điện áp ra: 1.2 đến 37 V - Dòng điện ra: 100 mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | IC LM317 | 4 | Cái | - Bộ điều chỉnh điện áp ba cực tính - Điện áp điều chỉnh: giảm đến 1.25V - Dòng điện ra: 1.5 A - Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | IC LT1252 | 2 | Cái | - Khuếch đại tín hiệu video - Nguồn cung cấp: 4V đến 28V - Dòng nuôi: 8.5 mA - Dải nhiệt độ : 0°C~ +70°C - Kiểu chân: SO-8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | IC MAX249CQH | 2 | Cái | - IC truyền nhận thông tin chuẩn RS-232 - Điện áp nguồn: 5V - Kiểu chân: PLCC-44 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | IC MAX453A | 2 | Cái | - Bộ khuếch đại video - Điện áp nguồn: +5V - kiểu chân: TSOPP8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | IC MC12026A | 13 | Cái | Bộ chia tân số với tỷ lệ chia ( 8/9 hoặc 16/17) Điện áp nguồn: 4.5 V ~ 5.5 V Dòng hoạt động: 4.0 mA Tần số hoạt động: đến 1.1GHz Dải nhiệt độ: -40~+80 °C Kiểu chân: SOIC-8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | IC MC145152 | 8 | Cái | Bộ tổng hợp tần số PLL dạng CMOS Nguồn cung cấp: 3.0 V đến 9.0 V Biến đếm đầu ra: lập trình được (từ 3 đến 16383) Dải nhiệt độ : -40°C~ +85°C Kích thước: 28-SOIC, PDIP-28 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | IC MC7805 | 1 | Cái | - IC ổn áp - Điện áp vào lớn nhất: 30V - Điện áp ra: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | IC MC7815BT | 1 | Cái | - IC ổn áp - Điện áp vào lớn nhất: 45V - Điện áp ra: 15V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | IC MC7915BT | 1 | Cái | - IC ổn áp - Điện áp vào lớn nhất: 45V - Điện áp ra: -15V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | IC OMRON 355FR | 4 | Cái | - Rơ le rắn - Điện áp tải: 350 V (AC, DC) - Điện áp điều khiển: 1.3V - Kiểu chân: DIP8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | IC OP184 | 8 | Cái | IC khuếch đại thuật toán Điện áp nguồn: 2 đến 10V Điện áp điều chỉnh: 3 V ~ 36V Dải tần số: 4 MHz Dải nhiệt độ: -40~+125 °C Kiểu chân: SOIC-8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | IC OPA2604 | 3 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán -Kiểu chân: SSOI8 - Điện áp hoạt động: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | IC PIC12F629 | 1 | Cái | - Vi điều khiển khả trình 8 bít - Kiểu chân: DIP8 - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | IC PIC24F16 | 4 | Cái | - Vi điều khiển khả trình - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | IC PIC24HJ128 | 12 | Cái | - Vi điều khiển khả trình - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | IC REG LINEAR 5V 1.5A | 6 | Cái | - IC ổn áp tuyến tính - Điện áp ổn định: 5V - Dòng điện làm việc: đến 1.5A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | IC SC9102D | 1 | Cái | - IC logic giao diện UART - Điện áp hoạt động: 5V - Kiểu chân: PLCC-68 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | IC SFH61-1 | 2 | Cái | - Đi ốt quang cao áp - Điện áp làm việc: đến 2.8 KV - Kiểu chân: DIP4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | IC SGA7489Z | 2 | Cái | - IC khuếch đại cao tần - Hệ số khuếch đại: 3.3 đến 35.5 dB - Tần số làm việc: 850 Mhz đến 1950 Mhz - Điện áp nguồn: 4.7 đến 5.3 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | IC SN74AHC1G00 | 4 | Cái | - IC logic NAND - Kiểu chân: SC70 - Điện áp nguồn: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | IC SP491CS | 1 | Cái | - IC chuyển đổi RS-422/RS-485 - Điện áp nguồn: 5V - Kiểu chân: DIP14 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | IC ST16C554DCJ | 1 | Cái | - IC logic giao diện UART - Điện áp hoạt động: 5V - Kiểu chân: PLCC-68 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | IC TL431 | 18 | Cái | - IC ổn áp - Điện áp làm việc: 2.5 to 36 V - Dải dòng điện làm việc: 1 to 100 mA - Trở kháng đầu ra: 0.22 Ohm - Dải nhiệt độ: -40°C to +125 °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | IC TL433 | 1 | Cái | - IC ổn áp - Điện áp làm việc: 2.5 to 50 V - Dải dòng điện làm việc: 1 to 200 mA - Trở kháng đầu ra: 0.22 Ohm - Dải nhiệt độ: -40°C to +125 °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Màn hình LCD 9 inch | 2 | Cái | - Cổng out: VGA - Điện áp nguồn: 12V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Tấm làm mạch in cao tần | 17 | dm2 | - Chất liệu: Rogers 4350 - Độ dày: 0,6 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Tấm làm mạch in thường | 40 | dm2 | - Chất liệu: FR-4 - Độ dày: 2 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Tụ dán | 540 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 100 nF đến 10μF - Điện áp: 50V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Tụ dán 0,47uF | 125 | Cái | - Kiểu chân: SMD 1206 - Giá trị: 0,47μF - Điện áp: 50V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Tụ dán 1uF 1% 50V | 75 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0603 - Giá trị: 1μF - Điện áp: 50V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Tụ dán Tantalum 22µF 50V | 70 | Cái | - Kiểu chân: SMD 2512 - Giá trị: 22μF - Điện áp: 50V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Tụ điện | 10 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 100 nF đến 10μF - Điện áp: 50V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Tụ điện 680nF | 4 | Cái | - Kiểu chân: SMD 2512 - Giá trị: 680μF - Điện áp: 50V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Tụ điện B43501 | 4 | Cái | - Kiểu chân: SMD 2512 - Giá trị: 100μF - Điện áp: 50V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Tụ điện dán | 91 | Cái | - Kiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 100 nF đến 10μF - Điện áp: 50V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Tụ hóa 10uF 10% 50V | 30 | Cái | - Kiểu chân: SMD 2512 - Giá trị: 1μF - Điện áp: 50V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Tụ xoay 1uF 10% 50V | 20 | Cái | - Kiểu chân: SMD 2512 - Giá trị: 1μF - Điện áp: 50V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Thạch anh 10MHz | 15 | Cái | - Điện áp nguồn: +5V - Tần số dao động: 10 Mhz - Số chân: 3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Thạch anh 16.000MHZ | 13 | Cái | - Điện áp nguồn: +5V - Tần số dao động: 16 Mhz - Số chân: 4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Tranzistor IN47 | 2 | Cái | - Tranzistor Khuếch đại kênh N - Công suất ra cực đại: 2W - Hệ số khuếch đại lớn nhất: 15 dB - Tần số làm việc: Đến 1GHz -Điện áp nguồn: 28V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi