Gói thầu: Mua sắm vật tư trang bị đo lường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư trang bị đo lường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 15:10:00 đến ngày 2021-03-25 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 369,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ áp lực trực tiếp 0-5Kg/cm2 | 20 | Cái | Cấp chính xác 1,5% fi 60 Kết nối ren: ¼ Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, chân đồng Kiểu kết nối: Chân đứng Điều kiện nhiệt độ: -20 đến 60 độ C | ||
| 2 | Đồng hồ áp lực trực tiếp (-1-5) Kg/cm2 | 10 | Cái | Cấp chính xác 1,5% fi 60 Kết nối ren: ¼ Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, chân đồng Kiểu kết nối: Chân đứng Điều kiện nhiệt độ: -20 đến 60 độ C | ||
| 3 | Đồng hồ áp lực trực tiếp (0-10)Kg/cm2 | 20 | Cái | Cấp chính xác 1,5% fi 60 Kết nối ren: ¼ Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, chân đồng Kiểu kết nối: Chân đứng Điều kiện nhiệt độ: -20 đến 60 độ C | ||
| 4 | Đồng hồ áp lực trực tiếp (0-50)Kg/cm2 | 20 | Cái | Cấp chính xác 1,5% fi 60 Kết nối ren: ¼ Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, chân đồng Kiểu kết nối: Chân đứng Điều kiện nhiệt độ: -20 đến 60 độ C | ||
| 5 | Đồng hồ áp lực trực tiếp (0-100)Kg/cm2 | 10 | Cái | Cấp chính xác 1,5% fi 60 Kết nối ren: ¼ Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, chân đồng Kiểu kết nối: Chân đứng Điều kiện nhiệt độ: -20 đến 60 độ C | ||
| 6 | Đồng hồ áp lực trực tiếp 0-250 Kg/cm2 | 10 | Cái | Cấp chính xác 1,5% fi 60 Kết nối ren: ¼ Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, chân đồng Kiểu kết nối: Chân đứng Điều kiện nhiệt độ: -20 đến 60 độ C | ||
| 7 | Đồng hồ áp lực trực tiếp 0- 250 Kg/cm2 | 20 | Cái | Cấp chính xác 1,5% fi 60 Kết nối ren: ¼ Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, chân đồng Kiểu kết nối: Chân ngang Điều kiện nhiệt độ: -20 đến 60 độ C | ||
| 8 | Đồng hồ nhiệt độ trực tiếp 0 -100 độ C | 10 | Cái | Chân cắm: fi6 Chiều dài: 180 mm Đồng hồ: fi 68 Cấp chính xác: 2,5% Chuyển đổi nhiệt độ trực tiếp | ||
| 9 | Cảm biến nhiệt độ hòm trục máy chính tàu thủy (dùng cho máy PAXMAN VP185) | 1 | Cái | Range: (0-150) độ C Điện áp: Pin5+ VE 24V Pin4 – VE 0V Dòng: 4 – 20 mA Kết nối ren: ¼; fi 21 Sử dụng cho máy PAXMAN VP185. | ||
| 10 | Cảm biến nhiệt độ khí xả máy chính tàu thủy (dùng cho máy PAXMAN VP185) | 1 | Cái | Range: (0-800) độ C Điện áp: Pin5+ VE 24V Pin4 – VE 0V Dòng: 4 – 20 mA Kết nối ren: ¼; fi 21 Sử dụng cho máy PAXMAN VP185. | ||
| 11 | Am pe kìm AC | 13 | Cái | Khối lượng: 540 g Kích thước: 250 x 105 x 49 mm Nguồn: 1,5 V x 2 Dải đo tần số: 10 – 4 KHz SS 15% Dải đo điện trở: 400ῼ/4Kῼ SS 15% Dải đo điện áp: 40/400/1000V SS 1% Dải đo dòng: 400/2000A SS1,3% Đường kính kìm kẹp: 55 mm | ||
| 12 | Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim | 13 | Cái | Thang đo DC: 0,1V/0,25V/25V/10V/50V/250V/1000 V Sai số 5% AC: 10V/50V/250V/700V Sai số 5% DCA: 5µA/25mA/0,25A Điện trở: X1=2Kῼ; X10= 20Kῼ; X1k= 2Mῼ; X100k=200Mῼ SS 3% Nguồn: 1,5 V x2 Kích thước: 159,5 x129 x 41,5 Trọng lượng: 700 g | ||
| 13 | Tỷ trọng kế | 13 | Cái | Dùng để đo nồng độ a xít trong dung dịch ắc quy Thang đo 1.000 đến 1.300 Cấp chính xác 3% | ||
| 14 | Thiết bị kiểm tra ắc quy | 13 | Cái | Đo nhiều loại bình từ 5Ah đến 150 Ah Trọng lượng 1,2 Kg Kích thước: 200x110x40mm Tản nhiệt sức mạnh: 450 W | ||
| 15 | Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng | 13 | Cái | Bộ gồm 16 chi tiết, thuận lợi cho sửa chữa Chất liệu thép không gỉ Trọng lượng: 5,4 Kg | ||
| 16 | Thước kẹp điện tử | 13 | Cái | Chất liệu: Thép không gỉ Loại hiển thị: Số Cấp chính xác: 2% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
520.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Phú Quốc Kiên Giang, để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi