Gói thầu: Mua môi trường hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua môi trường hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:30:00 đến ngày 2021-03-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 187,961,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Natri nitrite | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: NaNO2; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 2 | Acid oxalic | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 3 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 1 | Chai | Tinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 5g/chai; | ||
| 4 | Sulfanilamide | 1 | Chai | Tinh thể;Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai; | ||
| 5 | KH2PO4 | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: KH2PO4; loại tinh khiết phân tích AR≥99% Quy cách đóng gói chai 1000g | ||
| 6 | Potassium antimonyl tartate | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: K(SbO)C4H4O6.1/2H2O loại tinh khiết phân tích AR≥99%; Quy cách đóng gói chai 250g | ||
| 7 | Ammonium molybdate | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24.4H2O; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 100g | ||
| 8 | Acid ascorbic | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: C6H8O6; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 100g | ||
| 9 | Potassium persulphate | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học K2S2O8; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 10 | Sodium hydroxide | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaOH;- Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 500g/chai; | ||
| 11 | Sulfuric acid | 2 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 500ml/chai; | ||
| 12 | Hydrochloric acid | 2 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 500ml/chai; | ||
| 13 | Potassium manganate(VII) | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KMnO4 ; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai; | ||
| 14 | Chai đựng mẫu 1000ml | 100 | Chiếc | Chất liệu PE, màu trắng | ||
| 15 | Giấy lau | 20 | Bịch | Màu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai; Quy cách: 10 cuộn/bịch | ||
| 16 | Dung dịch điện giải DO | 5 | Chai | Dung dịch; Quy cách: 500 ml/chai (Na2SO4 và KCL) | ||
| 17 | Dung dịch làm sạch điện cực DO | 5 | Chai | Dung dịch làm sạch điện cực; Quy cách: 500 ml/chai; | ||
| 18 | Màng đo DO | 10 | Cái | Đầu màng đo DO: Nắp màng bằng Polyethylen, màng 1.25 Mil PE | ||
| 19 | Sensor DO | 1 | Cái | DO %: Dải đo: 0 - 500%; Độ phân giải: 0.1% hoặc 1%; Độ chính xác: 0 - 200%: ±2% ; DO (mg/L): Dải đo: 0 – 50 mg/L; Độ phân giải: 0.01 hoặc 0.1 mg/L; Độ chính xác: 0 - 20: ±2% | ||
| 20 | Điện cực đo pH | 1 | Cái | Dải đo 0-14; độ chính xác ±0,2; độ phân giải 0,01 | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 4, không màu, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride; quy cách: 1000 ml/chai | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate;Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 23 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 10, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước;Độ chính xác ± 0.03; thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide; Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 24 | Dung dịch chuẩn NO3 | 1 | Chai | Dung dịch: nồng độ 1mg/l; Quy cách: 500 ml/chai; thành phần: nước >98%, Potassium Nitrate | ||
| 25 | Cuvet | 5 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 26 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | 3 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 27 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | 3 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 28 | Bình tam giác 100 ml | 100 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 29 | Pipet 10ml | 10 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 30 | Pipet 10ml | 10 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 31 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp | Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn | ||
| 32 | Que thủy tinh | 10 | Cái | Chịu nhiệt dưới ngọn lửa đèn cồn từ 1-5 phút | ||
| 33 | Nutrient Agar | 2 | Hộp | Hộp 500g, dạng hạt nhỏ, khô, màu vàng rơm | ||
| 34 | Bloodagar | 1 | Hộp | Hộp 500g, dạng hạt nhỏ, khô, màu vàng rơm | ||
| 35 | Rimler short | 2 | Hộp | Hộp 500g, bột khô | ||
| 36 | NaCl | 2 | Hộp | Hộp 1kg, tinh thể trắng | ||
| 37 | Yeast Extract Agar | 1 | Hộp | Hộp 500g, bột khô | ||
| 38 | Kít API 20E | 1 | Bộ | Bộ 25 test (bảo quản lạnh theo yêu cầu của nhà sản xuất) | ||
| 39 | Thuốc thử API20E | 1 | Bộ | 7 ống/bộ (bảo quản lạnh theo yêu cầu của nhà sản xuất) | ||
| 40 | Thuốc nhuộm | 3 | Bộ | 4 ống/bộ, 100ml/ống | ||
| 41 | Bộ tách chiết DNA | 1 | Bộ | Bộ 48 mẫu | ||
| 42 | Bộ tách chiết RNA | 1 | Bộ | Bộ 48 mẫu | ||
| 43 | Mastermix | 1 | Lọ | 200 pu | ||
| 44 | Mồi TiLv | 1 | Cặp | Gồm Primer ME1, ME2 và Nested ext 1 | ||
| 45 | Agarose | 1 | Hộp | Hộp 100g | ||
| 46 | TBE10X | 1 | Chai | Chai 1 lít | ||
| 47 | safe red | 1 | Tuýp | Tuýp 1ml | ||
| 48 | Loadingdie | 1 | Tuýp | Tuýp 1ml | ||
| 49 | Marker 100bp | 1 | Lọ | Lọ 1ml | ||
| 50 | Kit tổng hợp cDNA | 1 | Bộ | Bộ cho 50 mẫu | ||
| 51 | Đầu côn 200µl | 3 | Túi | Túi 1000 cái, chịu nhiệt 121oc trong 15 phút | ||
| 52 | Đầu côn 1000µl | 2 | Túi | Túi 1000 cái, chịu nhiệt 121oc trong 15 phút | ||
| 53 | Đầu côn 10µl | 2 | Túi | Túi 1000 cái, chịu nhiệt 121oc trong 15 phút | ||
| 54 | Ống đong 1000ml | 2 | Bình | Bình rời | ||
| 55 | Ống fancol 15ml | 100 | Cái | Túi 50 cái, chịu nhiệt 121oc trong 15 phút | ||
| 56 | Eppendort 0,2 | 3 | Túi | Túi 500 cái, chịu nhiệt 121oc trong 15 phút | ||
| 57 | Pipet nhựa 10ml | 100 | Túi | Túi 10 cái | ||
| 58 | Lam kính mài mờ 76x26mm | 3 | Hộp | Hộp 50 cái, lam kính trong không bị mốc | ||
| 59 | La men (22x22mm) | 2 | Hộp | hộp 100 cái, lamen trong không bị mốc | ||
| 60 | Florfenicol 30µ | 1 | Hộp | Hộp 250 khoanh chứa kháng sinh Florfenicol 30µ | ||
| 61 | Ammocycillin 30µ | 1 | Hộp | Hộp 250 khoanh chứa kháng sinh Ammocycillin 30µ | ||
| 62 | Giấy thấm Ø150mm | 2 | Hộp | Hộp 100 tờ | ||
| 63 | Đĩa nhựa vô trùng | 1 | Thùng | Thùng 500 cặp, nhựa dẻo,màu trắng, tiệt trùng bằng tia gamma | ||
| 64 | Găng tay | 2 | Thùng | Thùng 10 hộp, sezi L, XL |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi