Gói thầu: Cung cấp, thi công và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317649-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, thi công và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 10:25:00 đến ngày 2021-03-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,036,867,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | 83 | đầu | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống báo cháy | |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | 12 | đèn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống báo cháy | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 12 | chuông | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống báo cháy | |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | 11 | nút | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống báo cháy | |
| 5 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 - FR | 1.630 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống báo cháy | |
| 6 | Lắp đặt Cáp nguồn 2x1.5mm | 320 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống báo cháy | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.935 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống báo cháy | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 186 | hộp | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống báo cháy | |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | 0,8 | 100m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 5,4 | 100m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,6 | 100m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | 0,1 | 100m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 9,2 | 100m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | 1,6 | 100m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun sprinkler quay lên | 282 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun sprinkler quay xuống | 31 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 25mm | 64 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 32mm | 32 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 40mm | 4 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 50mm | 36 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 21 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 28 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 22 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 16 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm không rỉ D32, D32/25, D32/15 | 321 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tê thép không rỉ D100, D100/50 bằng phương pháp hàn | 25 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tê thép không rỉ D150,D150/100 bằng phương pháp hàn | 3 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nối ren D25 | 40 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 27 | Cung cấp. lắp đặt nối ren D32 | 96 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 28 | Cung cấp. lắp đặt nối ren D40 | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt nối ren D50 | 8 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt côn giảm thép không rỉ D25/15 | 321 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt côn giảm thép không rỉ D150/100 | 2 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt côn giảm thép không rỉ D40/32 | 5 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối sống ren D32 và gioăng cao su. | 100 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 34 | Lắp đặt Van báo động DN150mm | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 35 | Lắp đặt Van 1 chiều DN150mm | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 36 | Lắp đặt van cổng DN150mm | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 37 | Lắp đặt van cổng DN100mm | 14 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D100 cho họng tiếp nước | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 39 | Công tắc dòng chảy D100 | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 40 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 41 | Lắp van khóa D32 xả nước | 2 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 42 | Lắp van khóa D25 cho van xả khí | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 43 | Lắp van khóa cho đồng hồ đo áp lực | 2 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực | 3 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích không rỉ + gioăng + phụ kiện D100 | 21 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích không rỉ + gioăng + phụ kiện D150 | 3 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 48 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 49 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100-2x65 | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 50 | Tủ chữa cháy ngoài trời KT 800x600x200 gồm 2 cuộn vòi DN65 dài 20m, 2 lăng phun D19mm | 6 | Tủ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 51 | Tủ chữa cháy trong nhà, KT 650x4500x220 gồm 1 cuộn vòi DN50 dài 20m, 1 lăng phun D13mm, 1 van góc chữa cháy. | 12 | Tủ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 52 | Bệ bê tông chân trụ chữa cháy ngoài nhà và tủ CC ngoài nhà: | 7 | Bệ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 53 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 12 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 54 | Bình chữa cháy ABC MZ8 | 32 | Bình | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 55 | Bình chữa cháy CO2 4kg | 64 | Bình | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 56 | Tủ đặt bình chữa cháy | 32 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 57 | Khoét lỗ D32 và 25 trên ống D100 | 110 | Lỗ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 58 | Tiện ren đầu ống thép D25-D50 | 1.780 | Đầu | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 59 | Gia cố và liên kết V50 (giá treo ống) D32 trên mái bằng phương pháp hàn | 96 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 60 | Bộ neo, giằng ống D32- V50 cho khu đóng trần | 12 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 61 | Lắp bộ support V50x5 cho ống DN50 xuống tủ CC | 24 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 62 | Lắp bộ support V50x5 cho ống DN100 | 100 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 63 | Lắp bộ support V63 cho ống DN150 | 8 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 64 | Cùm treo ống D32 và phụ kiện | 96 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 65 | Lắp đặt Ty treo ống 10mm và phụ kiện | 192 | M | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 66 | Khoan rút lõi, sử lý chống thấm bê tông, hồ nước | 3 | Lỗ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 67 | Cắt đường nhựa, tái lập mặt đường | 12 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 69 | Đắp cát đường ống | 8 | m3 | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180 | m2 | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 71 | Băng keo chuyên dụng sử lý mối hàn chôn ngầm | 12 | mối | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 72 | Bộ dụng cụ thoát hiểm ( Búa, rìu…) | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chữa cháy | |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét Rp=100m | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chống sét | |
| 74 | Trụ kim thu sét D60, L=5M ( bệ, trụ, neo chằng...) | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chống sét | |
| 75 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 95 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chống sét | |
| 76 | Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp dừng cáp | 10 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chống sét | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chống sét | |
| 78 | Cọc mạ đồng D16-2,4m | 6 | cọc | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chống sét | |
| 79 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,6 | 10 cọc | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chống sét | |
| 80 | Giếng khoan chống sét 20m | 1 | giếng | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chống sét | |
| 81 | Hộp kiểm tra R đất | 1 | hộp | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chống sét | |
| 82 | Gem giảm điện trở đất (25kg/bao) | 6 | bao | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trung tâm sáng tạo - Hệ thống chống sét | |
| 83 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | 11 | đầu | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống báo cháy | |
| 84 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | 13 | đầu | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống báo cháy | |
| 85 | Lắp đặt đèn báo cháy | 9 | đèn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống báo cháy | |
| 86 | Lắp đặt chuông báo cháy | 9 | chuông | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống báo cháy | |
| 87 | Nút nhấn báo cháy | 9 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống báo cháy | |
| 88 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 - FR | 260 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống báo cháy | |
| 89 | Lắp đặt Cáp nguồn 2x1.5mm | 120 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống báo cháy | |
| 90 | Lắp đặt Cáp nguồn 2x3.5mm | 25 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống báo cháy | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 350 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống báo cháy | |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 40 | hộp | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống báo cháy | |
| 93 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 1,1 | 100m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 94 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,5 | 100m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 50mm | 8 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 96 | Lắp đặt co thép tráng kẽm , đường kính 100mm | 12 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 97 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 5 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt nối ren D50 | 6 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 99 | Lắp đặt côn thép giảm không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | 4 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 100 | Lắp đặt van cổng DN100mm | 2 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 101 | Lắp đặt tê thép DN100/50 | 4 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 102 | Bộ treo ống D50 và cùm ống, phụ kiện | 16 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 103 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 104 | Lắp van khóa D25 cho van xả khí | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 105 | Lắp van khóa cho đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích không rỉ + gioăng + phụ kiện D100 | 8 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 108 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 109 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100mm cho trụ tiếp nước ngoài nhà | 1 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 110 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100-2x65 | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích không rỉ + gioăng + phụ kiện D100 | 5 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 112 | Tủ chữa cháy ngoài trời KT 800x600x200 gồm 2 cuộn vòi DN65 dài 20m, 2 lăng phun D19mm | 3 | Tủ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 113 | Tủ chữa cháy trong nhà, KT 650x4500x220 gồm 1 cuộn vòi DN50 dài 20m, 1 lăng phun D13mm, 1 van góc chữa cháy. | 4 | Tủ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 114 | Bệ bê tông chân trụ chữa cháy ngoài nhà và tủ CC ngoài nhà: | 4 | Bệ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 115 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 4 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 116 | Bình chữa cháy ABC MZ8 | 16 | Bình | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 117 | Bình chữa cháy CO2 4kg | 32 | Bình | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 118 | Tủ đặt bình chữa cháy | 16 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 119 | Lắp bộ support V50x5 cho ống DN50 | 10 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 120 | Lắp bộ support V50x5 cho ống DN100 | 20 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 121 | Ty treo ống 10mm | 30 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 122 | Cắt đường nhựa, tái lập mặt đường | 3 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 124 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 8 | m3 | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42 | m2 | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 126 | Nhân công đấu nối với hệ thống cũ | 10 | công | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống chữa cháy | |
| 127 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 11 | đèn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống đèn sự cố và thoát hiểm | |
| 128 | Đèn sự cố | 13 | đèn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống đèn sự cố và thoát hiểm | |
| 129 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5 mm2 | 150 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống đèn sự cố và thoát hiểm | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 140 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống đèn sự cố và thoát hiểm | |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 30 | hộp | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Khoa Công nghệ may & Thời trang - Hệ thống đèn sự cố và thoát hiểm | |
| 132 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | 170 | đầu | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Tòa nhà trung tâm | |
| 133 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | 83 | đầu | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Tòa nhà trung tâm | |
| 134 | Lắp đặt đèn báo cháy | 60 | đèn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Tòa nhà trung tâm | |
| 135 | Lắp đặt chuông báo cháy | 60 | chuông | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Tòa nhà trung tâm | |
| 136 | Cung cấp lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4*1.0mm2 | 1.800 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Tòa nhà trung tâm | |
| 137 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5 mm2 | 1.500 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Tòa nhà trung tâm | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 2.700 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Tòa nhà trung tâm | |
| 139 | Kiểm tra, liên kết và đấu nối hệ thống đầu báo nhiệt tầng hầm ( giữ nguyên) | 1 | HT | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Tòa nhà trung tâm | |
| 140 | Kiểm tra, đấu nối với thiết bị ngoại vi như thang máy, bơm chữa cháy, bơm màn ngăn. | 1 | HT | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Tòa nhà trung tâm | |
| 141 | Chi phí cắt và hoàn trả hiện trạng trần thạch cao hiện hữu | 1 | HT | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Tòa nhà trung tâm | |
| 142 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5 mm2 | 850 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Hệ thống đèn sự cố - thoát hiểm | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 820 | m | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Hệ thống đèn sự cố - thoát hiểm | |
| 144 | Đèn sự cố | 51 | đèn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Hệ thống đèn sự cố - thoát hiểm | |
| 145 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 49 | đèn | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Hệ thống đèn sự cố - thoát hiểm | |
| 146 | Tủ PCCC | 1 | cái | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Hệ thống đèn sự cố - thoát hiểm | |
| 147 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Danh mục thiết bị & lắp đặt - Trung tâm sáng tạo | |
| 148 | Tủ cấp nguồn phụ cho TT báo cháy | 1 | Tủ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Danh mục thiết bị & lắp đặt - Trung tâm sáng tạo | |
| 149 | Tủ điện cấp nguồn 220v | 1 | Tủ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Danh mục thiết bị & lắp đặt - Trung tâm sáng tạo | |
| 150 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Danh mục thiết bị & lắp đặt - Khoa Công nghệ may và Thời trang | |
| 151 | Tủ cấp nguồn phụ cho TT báo cháy | 1 | Tủ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Danh mục thiết bị & lắp đặt - Khoa Công nghệ may và Thời trang | |
| 152 | Tủ điện cấp nguồn 220v | 1 | Tủ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Danh mục thiết bị & lắp đặt - Khoa Công nghệ may và Thời trang | |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 32 zones (bao gồm Accu, bàn phím) | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Danh mục thiết bị & lắp dặt - Tòa nhà trung tâm | |
| 154 | Bộ hiển thị phụ | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Danh mục thiết bị & lắp dặt - Tòa nhà trung tâm | |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng | 1 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Danh mục thiết bị & lắp dặt - Tòa nhà trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.556E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.51E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.578.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho từng thiết bị nhưng tối thiểu là 12 tháng - Cam kết bảo hành trong thời gian 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi