Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị tự chủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị tự chủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190957200 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:03:00 đến ngày 2021-03-25 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,142,256,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ảnh Bác chất liệu Laminate | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bảng trích (lời dạy của Bác) | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bàn giáo viên | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Khẩu hiệu: Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Ghế giáo viên | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bảng chống lóa | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Tủ đựng đồ dùng học sinh bán trú | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Âm thanh trợ giảng | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Tivi 75'' + giá treo | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Cáp nối Tivi và máy tính | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Mành rèm | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Tủ úp Ca cốc | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Giá phơi khăn | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Giá để dép cho học sinh | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bảng thi đua | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Thùng rác | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Ca inox uống nước cho học sinh | 1.050 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bàn cho khán đài | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Ghế khán đài | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Tủ đựng đồ dùng thể thao | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Giá đựng dụng cụ TDTT | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bàn bóng bàn thi đấu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Vợt bóng bàn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Cọc lưới bóng bàn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Vợt cầu lông | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Trụ lưới cầu lông | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Lưới cầu lông | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bóng rổ | 10 | Quả | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Trụ bóng rổ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Dây kéo co thiếu nhi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bàn đạp tập chạy kép | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bàn cờ vua cho học sinh | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Còi trọng tài | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Cờ phát lệnh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Quạt công nghiệp | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Logo thể thao (9 biểu tượng thể thao hoặc ảnh vận động viên tiêu biểu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Xà đơn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Xà kép | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Thang cầu vồng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Máy tập lưng bụng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Thiết bị tập xoay eo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Thiết bị tập Đi bộ trên không | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Hệ thống vui chơi (số 71) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Công lắp đặt | 18 | Công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Ảnh Bác chất liệu Laminate | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Bảng trích (lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Khẩu hiệu:Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Tủ trưng bày các mô hình nhạc cụ dân tộc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bộ nhạc cụ dân tộc (Đàn tơ rưng, Nguyệt, tranh, Tỳ Bà, Đàn Bầu, Đàn thập lục,……) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Đàn Ocgan dùng cho giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Tai nghe + Zắc cắm chuyên dụng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Chân đàn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Đàn Organ dùng cho học sinh | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Tai nghe + Zắc cắm chuyên dụng | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Chân đàn | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Loa treo tường | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Âm ly công suất | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Mixer 4 đường mic | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Cáp Loa | 50 | Mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Micro không dây | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Giá treo loa | 1 | đôi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Giá treo ti vi | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Ống ghen 14 x 24 | 100 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Dây tín hiệu loa (2 * 2,5mm) | 150 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Ổ điện Lioa | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Jack canon | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Jack speakon | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Jack 6 ly | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Hoa sen | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Nhân công lắp đặt và test hệ thống âm thanh | 3 | công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Ghế học sinh | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Mành rèm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Giá để dép | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Đàn phím điện tử | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Váy yếm đào (bằng vải) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Trang phục Tây nguyên nam/nữ (bằng vải) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Trang phục Quan họ nữ (bằng vải) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Trang phục Quan họ nam,(bằng vải) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Quần áo trống nam | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Quần áo trang phục đạo cụ biểu diễn của cô (bằng vải) | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Gương múa | 30 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Gióng múa | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Ảnh Bác chất liệu Laminate | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Bảng trích (lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Khẩu hiệu:Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Giá đựng dụng cụ mỹ thuật | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Giá vẽ | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Ghế đôn Inox | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Bục để mẫu vật vẽ KT: 40*40*40cm | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Bục để mẫu vật vẽ KT: 40*40*70cm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Bục để mẫu vật vẽ KT: 50*50*50cm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Mành rèm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Tủ úp Ca cốc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Ca inox uống nước cho học sinh Đường kính 7.2 cm, cao 6.5 cm Chất liệu inox cao cấp SUS304 | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Giá để dép | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Ảnh Bác chất liệu Laminate | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Bảng trích (lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Khẩu hiệu:Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Bộ Thiết bị trả lời trắc nghiệm và voting IRS gồm: | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Bộ thu tín hiệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Bộ điều khiển cho giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Thiết bị trả lời - voting cho học sinh | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Bộ phần mềm soạn bài giảng và dạy - học ngoại ngữ. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Vật tư và công đấu nối - test hệ thống phòng ngoại ngữ (tạm tính) Chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng cho người sử dụng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Loa treo tường | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Âm ly công suất | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Mixer 4 đường mic | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Cáp Loa | 100 | Mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Micro không dây | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Giá treo loa | 1 | đôi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Băng dính, đinh vít, nở, dây thít, silicon | 1 | phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Ống ghen 14 x 24 | 100 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Dây tín hiệu loa (2 * 2,5mm) | 150 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Ổ điện Lioa | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Jack canon | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Jack speakon | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Jack 6 ly | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Hoa sen | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Nhân công lắp đặt và test hệ thống âm thanh | 3 | công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Tivi 75'' + giá treo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Đầu DVD | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Cassette | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Mành rèm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Giá để dép | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Ảnh Bác chất liệu Laminate | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Bảng trích (lời dạy của Bác) | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Khẩu hiệu:Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Dây mạng | 600 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Dây điện 2x2.5 | 700 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Hạt đầu mạng | 2 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Ống ghen loại to 60x40 | 200 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Ống ghen loại nhỏ 39x18 | 400 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Switch 48 ports | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Ổ cắm - phích cắm | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Công đấu nối, test hệ thống và hoàn trả mặt bằng | 2 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Ổn áp Li-oa 20KVA | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 165 | UPS online | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Bảng chống lóa | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Tủ điều khiển ( mạng, điện…) | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Mành rèm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Tủ úp ca cốc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Ca inox uống nước cho học sinh Đường kính 7.2 cm, cao 6.5 cm Chất liệu inox cao cấp SUS304 | 70 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Giá để giày dép | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Tivi 75'' | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Tủ đồ dùng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Ảnh Bác chất liệu Laminate | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Bảng trích (lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Bàn phòng đọc không có vách ngăn | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Ghế gấp có tựa | 23 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Tủ sách | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Giá sách sắt 2 mặt | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Giá báo tạp chí | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Bàn để máy vi tính giáo viên | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Bàn thủ thư | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Ghế xoay | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Tủ mục lục | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Bàn đọc + ghế ngồi đọc thư viện | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Tủ sách | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Giá sách mái nhà | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Giá sách góc | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Giá sách sắt 2 mặt | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Giá báo tạp chí | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Khung khẩu hiệu + nội quy phòng thư viện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Bàn máy tính 1 chỗ ngồi | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Giá đựng thiết bị | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Giá treo tranh | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Phần mềm quản lý thiết bị dạy học | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Kệ trang trí - Khu khánh tiết chính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Kệ trang trí - Mảng trưng bày các hoạt động | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Giá trang trí trưng bày | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Mô hình nhà trường (Sa bàn), Bàn trưng bày mô hình | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Tủ trưng bày hiện vật và bằng khen | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Sàn nhựa vân gỗ | 65 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Quạt thông gió | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Ghế gấp làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Giá đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Biển tên các lớp | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Logo măng non | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Khẩu hiệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Bảng thông báo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Tượng Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Trống đội | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Trang phục đội trống (quần, áo, mũ,..) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Ghế gấp làm việc | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Bảng thông báo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Bảng công tác kính | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Điện thoại cố định | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Bảng công tác kính | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Điện thoại cố định | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Bàn hội trường | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Ghế phòng hội trường | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Bảng công tác kính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Micro chủ tọa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Micro đại biểu | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Bộ khuyếch đại trung tâm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 247 | Loa cột | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 248 | Amply | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Chân để micro | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Tủ máy 12U | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Đầu DVD | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Giá treo loa | 1 | đôi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Giá treo ti vi | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 255 | Ống ghen 14 x 24 | 100 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 256 | Dây tín hiệu loa (2 * 2,5mm) | 150 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 257 | Ổ điện | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 258 | Jack canon | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 259 | Jack speakon | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 260 | Jack 6 ly | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 261 | Hoa sen | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 262 | Nhân công lắp đặt và test hệ thống âm thanh | 3 | công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 263 | Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm. Khung nhôm vàng, mặt mica chữ nổi | 4,05 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 264 | Phông vải băng lông hội trường | 31,5 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 265 | Khẩu hiệu: Tiêu chuẩn nhà trường thân thiện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 266 | Khẩu hiệu: Tiêu chuẩn nhà giáo mẫu mực | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 267 | Bục để tượng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 268 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 269 | Bục nói chuyện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 270 | Bàn họp sơn PU màu cánh gián + Kính 8mm mài cạnh, màu G14 | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 271 | Ghế gỗ | 32 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 272 | Bảng công tác kính | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 273 | Tivi 65" + Giá treo | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 274 | Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 275 | Ghế xoay | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 276 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 277 | Tủ đựng tài liệu | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 278 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 279 | Điện thoại cố định | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 280 | Két sắt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 281 | Ghế khách | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 282 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 283 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 284 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 285 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 286 | Giường y tế (inox) | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 287 | Cân đo sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 288 | Thiết bị đo thị lực | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 289 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 290 | Cáng cứu thương | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 291 | Bộ nẹp gỗ sơ cấp cứu trang bị cho trường học sơ cứu chấn thương. | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 292 | Quạt thông gió | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 293 | Loa thùng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 294 | Mixer 8 đường mic | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 295 | Âm ly công suất | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 296 | Loa sub | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 297 | Micro cầm tay 2 mic | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 298 | Bộ xử lý tín hiệu loại bỏ tạp âm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 299 | Bộ xử lý tín hiệu lọc nhiễu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 300 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 15 inch | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 301 | Đầu đĩa DVD | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 302 | Cáp Loa | 200 | Mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 303 | Tủ máy Zack 12U | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 304 | Jack nutric | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 305 | Cáp kết nối hệ thống âm thanh | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 306 | Ổ cắm điện Lioa 6 lỗ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 307 | Dây zắc Bông Sen | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 308 | Dây zắc 6 ly | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 309 | Ống ghen | 30 | Mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 310 | Vật tư phụ: Băng dính, vít, nở, ... | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 311 | Giá loa | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 312 | Công đối nối - test hệ thống ngoài trời và chuyển giao công nghệ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 313 | Loa nén phóng thanh | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 314 | Amply cho loa nén | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 315 | Vật tư cho hệ thống âm thanh | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 316 | Cột cờ inox giữa sân trường | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 317 | Điện thoại cố định | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 318 | Máy FAX | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 319 | Máy phát điện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 320 | Máy hút bụi | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 321 | Bảng tin | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 322 | Bảng thông báo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 323 | Ảnh Bác hồ Sân trường | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 324 | Bảng biểu ngoài sân trường | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 325 | Bảng tin ngoài cổng trường | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 326 | Thùng rác ngoài sân trường | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 327 | Khu ảnh trang trí khu vực cầu thang | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 328 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 329 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 330 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 331 | Giường đơn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 332 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 333 | Điện thoại cố định | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 334 | Nồi hầm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 335 | Bồn rửa+ bàn phụ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 336 | Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường (đặt nổi 30 lít) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 337 | Tủ cơm điện công nghiệp 100kg | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 338 | Bàn giao nhận thực phẩm sống (Inox có bánh xe) | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 339 | Chậu rửa đôi Inox công nghiệp | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 340 | Bàn sơ chế có lót gỗ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 341 | Bàn Thái inox có dải thớt nhựa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 342 | Bàn để máy xay thịt và máy thái rau củ đa năng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 343 | Bàn soạn chia | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 344 | Giá naninox 4 tầng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 345 | Giá phẳnginox 4 tầng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 346 | Chảo rán phi 32 | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 347 | Nồi nấu canh to 98L | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 348 | Xoong 50L | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 349 | Chậu Inox D40 | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 350 | Chậu Inox D52 | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 351 | Vòi xịt sàn di động | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 352 | Xô inox D30 | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 353 | Cấp nước | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 354 | Thoát nước | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 355 | Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 6 | Công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 356 | Van điều áp cấp 1 (40kg) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 357 | van gạt Kizt 3/4 | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 358 | van gạt Kizt 1/4 | 9 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 359 | Đuôi heo cao áp 1000 mm | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 360 | Thanh góp 02 bình ống 3/4'' Không bích | 4 | Thanh | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 361 | Thanh góp ống 3/4'' Không bích | 1 | Thanh | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 362 | Ống thép đúc D27 (3/4'') | 30 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 363 | Cút hàn SCH 3/4 , cút ren 3/4 - 1/2 | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 364 | Van điều áp cấp 2 (dân dụng), Quả chuông | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 365 | Ren trái 1/4'' | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 366 | Giắc co inox 3/4 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 367 | Chân ren hàn 3/4 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 368 | Chân ren hàn 1/4 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 369 | Kép đồng, 3/4 ,3/4 - 1/2 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 370 | Bộ nối ống đồng bếp D10 | 4 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 371 | Dây Công nghiệp nối bếp | 12 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 372 | Giá đỡ ống Thanh đỡ dàn góp | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 373 | Đông hồ + lơ 1/8 | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 374 | Nguyên vật liệu phụ:Băng tan, keo gas, que hàn, sơn chống rỉ, đá cắt…. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 375 | Van điện từ thường mở UniD 3/4 Tiêu chuẩn EC | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 376 | Đầu báo rò gas Jic 678A + Hộp bảo vệ | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 377 | Tủ điều khiển 02 đầu báo rò gas | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 378 | Y lọc inox 3/4 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 379 | Dây tín hiệu , dây nguồn | 30 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 380 | Ghen điện , ghen chống cháy | 15 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 381 | NVL phụ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 382 | Bếp Á từ đôi lõm liền | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 383 | Bếp từ đôi phẳng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 384 | Tủ lạnh lưu mẫu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 385 | Tủ sấy bát, khay | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 386 | Chạn úp bát, khay | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 387 | Tủ chạn Inox để xoong nồi | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 388 | Máy xay thịt công suất lớn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 389 | Máy thái rau củ quả đa năng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 390 | Xe đẩy thực phẩm sống, chín (3 tầng) | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 391 | Xe đẩy chế biến | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 392 | Xe đẩy xoong nấu canh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 393 | Xe đẩy Inox 1 tầng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 394 | Khay cơm inox 5 ngăn, nắp nhựa | 1.560 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 395 | Thìa Inox | 1.560 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 396 | Thùng Inox 2 lớp chia thức ăn mặn và rau | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 397 | Thau Inox D40 | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 398 | Thau Inox D52 | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 399 | Xô Inox D30 | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 400 | Hộp lưu mẫu thức ăn | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 401 | Bảng biểu khu vực bếp | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 402 | Cấp nước | 1 | Hê thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 403 | Thoát nước | 1 | Hê thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 404 | Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 18 | Công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 405 | Vật tư điện: dường dây điện 3 pha kéo từ tủ điện đến các thiết bị | 50 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 406 | Thùng Inox giữ nhiệt đựng canh và cơm | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 407 | Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 408 | Quạt ly tâm trung áp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 409 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 410 | Co cút các loại | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 411 | Tiêu âm đường ống | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 412 | Hộp bọc quạt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 413 | Giá đỡ quạt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 414 | Tủ điện bảo vệ quạt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 415 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 416 | Đường điện 3 pha | 50 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 417 | Nhân công | 12 | Công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 418 | Bộ bàn ghế ăn (1 bàn, 6 ghế) | 90 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 419 | Quạt gió công nghiệp | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 420 | Đầu ghi hình camera IP32 kênh | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 421 | Camera IP Dome hồng ngoại 1 MP chuẩn nén H.264 - Có chức năng POE và tiêu chuẩn IP67 | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 422 | Camera IP trụ hồng ngoại 1 MP chuẩn nén H.264 | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 423 | 08-port 10/100Mbps Switch | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 424 | 16-port 10/100Mbps Switch | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 425 | 24-port 10/100Mbps Switch | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 426 | Tivi 75'' + giá treo | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 427 | Nguồn camera 12V-30A | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 428 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 39x18 | 200 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 429 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 25 | 750 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 430 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 20 | 750 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 431 | Dây nguồn camera 2 x 0,75 | 2.800 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 432 | Dây mạng máy tính AMP chính hãng cat 5e | 5.000 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 433 | Cáp tín hiệu HDMI 10m | 3 | Sợi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 434 | Cáp tín hiệu HDMI 3m | 4 | Sợi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 435 | Jắc mạng máy tính RJ45 AMP chính hãng dùng cho Cat 5e | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 436 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI kéo dài– Có 2 cổng USB điều khiển chuột. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 437 | Bộ chia tín hiệu HDMI- Bộ chia HDMI 1 to 4 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 438 | Jắc nguồn camera | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 439 | Tủ Rack 10U (lắp đặt tại nhà A, B) | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 440 | Hộp kỹ thuật 110x110 SP | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 441 | HDD 6000GB | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 442 | Ổ cắm 4 lỗ, dài 5 mét | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 443 | Kẹp càng cua 25 | 400 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 444 | Kẹp càng cua 20 | 250 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 445 | Tăng đơ 30, dây thép 2,5mm, nở sắt bê tông, thép buộc 0,5 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 446 | Giá treo tivi loại gắn sát tường | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 447 | Vật tư phụ | 1 | gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 448 | Công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 449 | Công lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình + Switch + ổ cứng | 13 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 450 | Công lắp đặt và đấu nối kẹp giao tiếp càng cua | 650 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 451 | Công lắp đặt và đấu nối tivi | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 452 | Công kéo dải ghen nhựa, dây nguồn, dây mạng | 9.500 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 453 | Test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụng | 1 | điểm trường | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 454 | Loa hộp treo tường 6W | 62 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 455 | Micro để bàn | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 456 | Bộ cấp nguồn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 457 | Bộ mixer tiền khuếch đại | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 458 | Tăng âm 240W | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 459 | Bộ chọn 10 vùng loa | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 460 | Tủ thiết bị âm thanh 15U | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 461 | Tivi 65" + giá treo | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 462 | Dây tín hiệu micro | 200 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 463 | Dây tín hiệu âm thanh 2x0,75 | 4.340 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 464 | Cáp tín hiệu 60x0,7 chuyên dụng | 250 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 465 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 39x18 | 250 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 466 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 14x24 | 100 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 467 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 25 | 100 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 468 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 20 | 100 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 469 | Nhân công đi ống ghen | 550 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 470 | Nhân công kéo dải dây | 4.640 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 471 | Công lắp đặt loa | 62 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 472 | Tủ kỹ thuật | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 473 | Cầu đấu dây tín hiệu loa | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 474 | Nhân công test toàn hệ thống | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37134E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.742E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng tương tự. Hoặc các hợp đồng cung cấp thiết bị tự chủ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam 4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình. 4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax.. 4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo 4.5 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. 4.6 Cam kết có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (nếu có) theo quy định 4.7 Cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 150 ngày |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi