Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị tự chủ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331400-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Mua sắm và lắp đặt thiết bị tự chủ
Số hiệu KHLCNT 20190957200
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 16:03:00 đến ngày 2021-03-25 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,142,256,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ảnh Bác chất liệu Laminate 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
2 Bảng trích (lời dạy của Bác) 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
3 Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
4 Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
5 Bàn giáo viên 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
6 Khẩu hiệu: Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
7 Ghế giáo viên 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
8 Bảng chống lóa 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
9 Tủ đựng đồ dùng học sinh bán trú 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
10 Tủ đựng thiết bị dạy học 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
11 Âm thanh trợ giảng 30 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
12 Tivi 75'' + giá treo 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
13 Cáp nối Tivi và máy tính 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
14 Mành rèm 30 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
15 Tủ úp Ca cốc 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
16 Giá phơi khăn 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
17 Giá để dép cho học sinh 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
18 Bảng thi đua 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
19 Thùng rác 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
20 Ca inox uống nước cho học sinh 1.050 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
21 Bàn cho khán đài 10 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
22 Ghế khán đài 40 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
23 Tủ đựng đồ dùng thể thao 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
24 Giá đựng dụng cụ TDTT 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
25 Bàn bóng bàn thi đấu 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
26 Vợt bóng bàn 2 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
27 Cọc lưới bóng bàn 2 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
28 Vợt cầu lông 12 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
29 Trụ lưới cầu lông 4 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
30 Lưới cầu lông 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
31 Bóng rổ 10 Quả Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
32 Trụ bóng rổ 2 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
33 Dây kéo co thiếu nhi 2 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
34 Bàn đạp tập chạy kép 5 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
35 Bàn cờ vua cho học sinh 6 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
36 Còi trọng tài 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
37 Đồng hồ bấm giây 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
38 Cờ phát lệnh 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
39 Quạt công nghiệp 6 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
40 Logo thể thao (9 biểu tượng thể thao hoặc ảnh vận động viên tiêu biểu) 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
41 Ảnh Bác Hồ 1 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
42 Xà đơn 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
43 Xà kép 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
44 Thang cầu vồng 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
45 Máy tập lưng bụng 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
46 Thiết bị tập xoay eo 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
47 Thiết bị tập Đi bộ trên không 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
48 Hệ thống vui chơi (số 71) 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
49 Công lắp đặt 18 Công Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
50 Ảnh Bác chất liệu Laminate 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
51 Bảng trích (lời dạy của Bác) 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
52 Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
53 Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
54 Khẩu hiệu:Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
55 Bàn giáo viên 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
56 Ghế giáo viên 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
57 Tủ trưng bày các mô hình nhạc cụ dân tộc 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
58 Bảng chống lóa 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
59 Bộ nhạc cụ dân tộc (Đàn tơ rưng, Nguyệt, tranh, Tỳ Bà, Đàn Bầu, Đàn thập lục,……) 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
60 Đàn Ocgan dùng cho giáo viên 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
61 Tai nghe + Zắc cắm chuyên dụng 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
62 Chân đàn 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
63 Đàn Organ dùng cho học sinh 20 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
64 Tai nghe + Zắc cắm chuyên dụng 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
65 Chân đàn 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
66 Loa treo tường 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
67 Âm ly công suất 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
68 Mixer 4 đường mic 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
69 Cáp Loa 50 Mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
70 Micro không dây 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
71 Giá treo loa 1 đôi Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
72 Giá treo ti vi 1 chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
73 Ống ghen 14 x 24 100 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
74 Dây tín hiệu loa (2 * 2,5mm) 150 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
75 Ổ điện Lioa 3 chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
76 Jack canon 6 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
77 Jack speakon 6 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
78 Jack 6 ly 6 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
79 Hoa sen 4 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
80 Nhân công lắp đặt và test hệ thống âm thanh 3 công Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
81 Ghế học sinh 40 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
82 Mành rèm 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
83 Giá để dép 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
84 Đàn phím điện tử 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
85 Âm thanh trợ giảng 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
86 Váy yếm đào (bằng vải) 5 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
87 Trang phục Tây nguyên nam/nữ (bằng vải) 5 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
88 Trang phục Quan họ nữ (bằng vải) 5 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
89 Trang phục Quan họ nam,(bằng vải) 5 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
90 Quần áo trống nam 5 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
91 Quần áo trang phục đạo cụ biểu diễn của cô (bằng vải) 10 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
92 Gương múa 30 m2 Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
93 Gióng múa 15 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
94 Ảnh Bác chất liệu Laminate 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
95 Bảng trích (lời dạy của Bác) 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
96 Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
97 Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
98 Khẩu hiệu:Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
99 Bàn giáo viên 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
100 Ghế giáo viên 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
101 Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
102 Giá đựng dụng cụ mỹ thuật 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
103 Giá vẽ 40 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
104 Ghế đôn Inox 40 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
105 Bục để mẫu vật vẽ KT: 40*40*40cm 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
106 Bục để mẫu vật vẽ KT: 40*40*70cm 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
107 Bục để mẫu vật vẽ KT: 50*50*50cm 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
108 Bảng chống lóa 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
109 Mành rèm 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
110 Tủ úp Ca cốc 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
111 Ca inox uống nước cho học sinh Đường kính 7.2 cm, cao 6.5 cm Chất liệu inox cao cấp SUS304 35 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
112 Giá để dép 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
113 Ảnh Bác chất liệu Laminate 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
114 Bảng trích (lời dạy của Bác) 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
115 Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
116 Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
117 Khẩu hiệu:Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
118 Bàn giáo viên 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
119 Ghế giáo viên 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
120 Bảng tương tác thông minh 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
121 Bộ Thiết bị trả lời trắc nghiệm và voting IRS gồm: 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
122 Bộ thu tín hiệu 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
123 Bộ điều khiển cho giáo viên 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
124 Thiết bị trả lời - voting cho học sinh 36 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
125 Bộ phần mềm soạn bài giảng và dạy - học ngoại ngữ. 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
126 Vật tư và công đấu nối - test hệ thống phòng ngoại ngữ (tạm tính) Chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng cho người sử dụng 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
127 Loa treo tường 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
128 Âm ly công suất 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
129 Mixer 4 đường mic 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
130 Cáp Loa 100 Mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
131 Micro không dây 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
132 Giá treo loa 1 đôi Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
133 Băng dính, đinh vít, nở, dây thít, silicon 1 phòng Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
134 Ống ghen 14 x 24 100 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
135 Dây tín hiệu loa (2 * 2,5mm) 150 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
136 Ổ điện Lioa 3 chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
137 Jack canon 6 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
138 Jack speakon 6 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
139 Jack 6 ly 6 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
140 Hoa sen 4 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
141 Nhân công lắp đặt và test hệ thống âm thanh 3 công Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
142 Bảng chống lóa 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
143 Tivi 75'' + giá treo 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
144 Đầu DVD 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
145 Cassette 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
146 Mành rèm 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
147 Giá để dép 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
148 Ảnh Bác chất liệu Laminate 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
149 Bảng trích (lời dạy của Bác) 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
150 Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
151 Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
152 Khẩu hiệu:Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
153 Bàn giáo viên 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
154 Ghế giáo viên 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
155 Tủ đựng thiết bị dạy học 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
156 Dây mạng 600 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
157 Dây điện 2x2.5 700 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
158 Hạt đầu mạng 2 Gói Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
159 Ống ghen loại to 60x40 200 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
160 Ống ghen loại nhỏ 39x18 400 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
161 Switch 48 ports 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
162 Ổ cắm - phích cắm 48 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
163 Công đấu nối, test hệ thống và hoàn trả mặt bằng 2 Phòng Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
164 Ổn áp Li-oa 20KVA 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
165 UPS online 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
166 Bảng chống lóa 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
167 Tủ điều khiển ( mạng, điện…) 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
168 Mành rèm 2 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
169 Tủ úp ca cốc 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
170 Ca inox uống nước cho học sinh Đường kính 7.2 cm, cao 6.5 cm Chất liệu inox cao cấp SUS304 70 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
171 Giá để giày dép 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
172 Tivi 75'' 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
173 Bàn giáo viên 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
174 Ghế giáo viên 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
175 Tủ đồ dùng 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
176 Ảnh Bác chất liệu Laminate 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
177 Bảng trích (lời dạy của Bác) 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
178 Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
179 Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
180 Âm thanh trợ giảng 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
181 Bàn phòng đọc không có vách ngăn 10 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
182 Ghế gấp có tựa 23 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
183 Tủ sách 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
184 Giá sách sắt 2 mặt 3 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
185 Giá báo tạp chí 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
186 Bàn để máy vi tính giáo viên 3 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
187 Bàn thủ thư 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
188 Ghế xoay 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
189 Tủ mục lục 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
190 Bàn đọc + ghế ngồi đọc thư viện 12 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
191 Tủ sách 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
192 Giá sách mái nhà 6 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
193 Giá sách góc 6 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
194 Giá sách sắt 2 mặt 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
195 Giá báo tạp chí 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
196 Khung khẩu hiệu + nội quy phòng thư viện 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
197 Bàn máy tính 1 chỗ ngồi 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
198 Bàn giáo viên 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
199 Ghế giáo viên 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
200 Tủ đựng thiết bị dạy học 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
201 Giá đựng thiết bị 10 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
202 Giá treo tranh 10 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
203 Phần mềm quản lý thiết bị dạy học 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
204 Kệ trang trí - Khu khánh tiết chính 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
205 Kệ trang trí - Mảng trưng bày các hoạt động 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
206 Giá trang trí trưng bày 2 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
207 Mô hình nhà trường (Sa bàn), Bàn trưng bày mô hình 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
208 Tủ trưng bày hiện vật và bằng khen 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
209 Sàn nhựa vân gỗ 65 m2 Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
210 Quạt thông gió 4 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
211 Bàn làm việc 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
212 Ghế gấp làm việc 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
213 Tủ đựng tài liệu 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
214 Giá đựng thiết bị 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
215 Bàn ghế tiếp khách 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
216 Biển tên các lớp 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
217 Logo măng non 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
218 Khẩu hiệu 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
219 Bảng thông báo 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
220 Bục phát biểu 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
221 Bục tượng Bác 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
222 Tượng Bác 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
223 Trống đội 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
224 Trang phục đội trống (quần, áo, mũ,..) 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
225 Bàn làm việc 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
226 Ghế gấp làm việc 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
227 Tủ đựng tài liệu 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
228 Bảng thông báo 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
229 Bàn làm việc 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
230 Ghế làm việc 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
231 Bảng công tác kính 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
232 Bộ bàn ghế tiếp khách 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
233 Tủ đựng tài liệu 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
234 Điện thoại cố định 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
235 Bàn làm việc 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
236 Ghế làm việc 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
237 Bảng công tác kính 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
238 Bộ bàn ghế tiếp khách 2 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
239 Tủ đựng tài liệu 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
240 Điện thoại cố định 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
241 Bàn hội trường 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
242 Ghế phòng hội trường 80 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
243 Bảng công tác kính 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
244 Micro chủ tọa 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
245 Micro đại biểu 10 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
246 Bộ khuyếch đại trung tâm 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
247 Loa cột 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
248 Amply 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
249 Chân để micro 1 chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
250 Micro không dây 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
251 Tủ máy 12U 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
252 Đầu DVD 1 chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
253 Giá treo loa 1 đôi Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
254 Giá treo ti vi 1 chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
255 Ống ghen 14 x 24 100 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
256 Dây tín hiệu loa (2 * 2,5mm) 150 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
257 Ổ điện 3 chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
258 Jack canon 6 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
259 Jack speakon 6 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
260 Jack 6 ly 6 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
261 Hoa sen 4 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
262 Nhân công lắp đặt và test hệ thống âm thanh 3 công Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
263 Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm. Khung nhôm vàng, mặt mica chữ nổi 4,05 m2 Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
264 Phông vải băng lông hội trường 31,5 m2 Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
265 Khẩu hiệu: Tiêu chuẩn nhà trường thân thiện 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
266 Khẩu hiệu: Tiêu chuẩn nhà giáo mẫu mực 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
267 Bục để tượng 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
268 Tượng Bác Hồ 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
269 Bục nói chuyện 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
270 Bàn họp sơn PU màu cánh gián + Kính 8mm mài cạnh, màu G14 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
271 Ghế gỗ 32 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
272 Bảng công tác kính 4 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
273 Tivi 65" + Giá treo 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
274 Bàn làm việc 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
275 Ghế xoay 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
276 Bàn ghế tiếp khách 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
277 Tủ đựng tài liệu 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
278 Bảng công tác 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
279 Điện thoại cố định 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
280 Két sắt 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
281 Ghế khách 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
282 Bàn làm việc 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
283 Ghế làm việc 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
284 Tủ đựng đồ dùng 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
285 Tủ thuốc 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
286 Giường y tế (inox) 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
287 Cân đo sức khỏe có thước đo chiều cao 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
288 Thiết bị đo thị lực 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
289 Bộ thiết bị y tế khám bệnh 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
290 Cáng cứu thương 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
291 Bộ nẹp gỗ sơ cấp cứu trang bị cho trường học sơ cứu chấn thương. 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
292 Quạt thông gió 2 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
293 Loa thùng 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
294 Mixer 8 đường mic 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
295 Âm ly công suất 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
296 Loa sub 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
297 Micro cầm tay 2 mic 2 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
298 Bộ xử lý tín hiệu loại bỏ tạp âm 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
299 Bộ xử lý tín hiệu lọc nhiễu 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
300 Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 15 inch 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
301 Đầu đĩa DVD 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
302 Cáp Loa 200 Mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
303 Tủ máy Zack 12U 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
304 Jack nutric 8 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
305 Cáp kết nối hệ thống âm thanh 8 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
306 Ổ cắm điện Lioa 6 lỗ 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
307 Dây zắc Bông Sen 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
308 Dây zắc 6 ly 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
309 Ống ghen 30 Mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
310 Vật tư phụ: Băng dính, vít, nở, ... 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
311 Giá loa 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
312 Công đối nối - test hệ thống ngoài trời và chuyển giao công nghệ 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
313 Loa nén phóng thanh 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
314 Amply cho loa nén 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
315 Vật tư cho hệ thống âm thanh 1 Hệ thống Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
316 Cột cờ inox giữa sân trường 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
317 Điện thoại cố định 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
318 Máy FAX 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
319 Máy phát điện 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
320 Máy hút bụi 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
321 Bảng tin 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
322 Bảng thông báo 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
323 Ảnh Bác hồ Sân trường 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
324 Bảng biểu ngoài sân trường 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
325 Bảng tin ngoài cổng trường 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
326 Thùng rác ngoài sân trường 30 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
327 Khu ảnh trang trí khu vực cầu thang 4 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
328 Bàn làm việc 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
329 Ghế làm việc 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
330 Tủ đựng tài liệu 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
331 Giường đơn 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
332 Bảng công tác 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
333 Điện thoại cố định 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
334 Nồi hầm 2 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
335 Bồn rửa+ bàn phụ 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
336 Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường (đặt nổi 30 lít) 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
337 Tủ cơm điện công nghiệp 100kg 2 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
338 Bàn giao nhận thực phẩm sống (Inox có bánh xe) 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
339 Chậu rửa đôi Inox công nghiệp 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
340 Bàn sơ chế có lót gỗ 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
341 Bàn Thái inox có dải thớt nhựa 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
342 Bàn để máy xay thịt và máy thái rau củ đa năng 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
343 Bàn soạn chia 10 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
344 Giá naninox 4 tầng 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
345 Giá phẳnginox 4 tầng 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
346 Chảo rán phi 32 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
347 Nồi nấu canh to 98L 3 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
348 Xoong 50L 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
349 Chậu Inox D40 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
350 Chậu Inox D52 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
351 Vòi xịt sàn di động 1 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
352 Xô inox D30 3 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
353 Cấp nước 1 Hệ thống Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
354 Thoát nước 1 Hệ thống Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
355 Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ 6 Công Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
356 Van điều áp cấp 1 (40kg) 1 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
357 van gạt Kizt 3/4 3 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
358 van gạt Kizt 1/4 9 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
359 Đuôi heo cao áp 1000 mm 4 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
360 Thanh góp 02 bình ống 3/4'' Không bích 4 Thanh Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
361 Thanh góp ống 3/4'' Không bích 1 Thanh Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
362 Ống thép đúc D27 (3/4'') 30 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
363 Cút hàn SCH 3/4 , cút ren 3/4 - 1/2 20 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
364 Van điều áp cấp 2 (dân dụng), Quả chuông 4 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
365 Ren trái 1/4'' 4 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
366 Giắc co inox 3/4 6 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
367 Chân ren hàn 3/4 6 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
368 Chân ren hàn 1/4 6 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
369 Kép đồng, 3/4 ,3/4 - 1/2 6 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
370 Bộ nối ống đồng bếp D10 4 bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
371 Dây Công nghiệp nối bếp 12 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
372 Giá đỡ ống Thanh đỡ dàn góp 10 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
373 Đông hồ + lơ 1/8 4 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
374 Nguyên vật liệu phụ:Băng tan, keo gas, que hàn, sơn chống rỉ, đá cắt…. 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
375 Van điện từ thường mở UniD 3/4 Tiêu chuẩn EC 1 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
376 Đầu báo rò gas Jic 678A + Hộp bảo vệ 2 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
377 Tủ điều khiển 02 đầu báo rò gas 1 Tủ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
378 Y lọc inox 3/4 1 cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
379 Dây tín hiệu , dây nguồn 30 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
380 Ghen điện , ghen chống cháy 15 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
381 NVL phụ 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
382 Bếp Á từ đôi lõm liền 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
383 Bếp từ đôi phẳng 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
384 Tủ lạnh lưu mẫu 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
385 Tủ sấy bát, khay 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
386 Chạn úp bát, khay 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
387 Tủ chạn Inox để xoong nồi 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
388 Máy xay thịt công suất lớn 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
389 Máy thái rau củ quả đa năng 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
390 Xe đẩy thực phẩm sống, chín (3 tầng) 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
391 Xe đẩy chế biến 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
392 Xe đẩy xoong nấu canh 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
393 Xe đẩy Inox 1 tầng 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
394 Khay cơm inox 5 ngăn, nắp nhựa 1.560 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
395 Thìa Inox 1.560 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
396 Thùng Inox 2 lớp chia thức ăn mặn và rau 60 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
397 Thau Inox D40 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
398 Thau Inox D52 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
399 Xô Inox D30 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
400 Hộp lưu mẫu thức ăn 20 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
401 Bảng biểu khu vực bếp 7 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
402 Cấp nước 1 Hê thống Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
403 Thoát nước 1 Hê thống Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
404 Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ 18 Công Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
405 Vật tư điện: dường dây điện 3 pha kéo từ tủ điện đến các thiết bị 50 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
406 Thùng Inox giữ nhiệt đựng canh và cơm 60 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
407 Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
408 Quạt ly tâm trung áp 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
409 Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm 18 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
410 Co cút các loại 7 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
411 Tiêu âm đường ống 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
412 Hộp bọc quạt 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
413 Giá đỡ quạt 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
414 Tủ điện bảo vệ quạt 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
415 Vật tư phụ 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
416 Đường điện 3 pha 50 md Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
417 Nhân công 12 Công Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
418 Bộ bàn ghế ăn (1 bàn, 6 ghế) 90 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
419 Quạt gió công nghiệp 8 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
420 Đầu ghi hình camera IP32 kênh 3 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
421 Camera IP Dome hồng ngoại 1 MP chuẩn nén H.264 - Có chức năng POE và tiêu chuẩn IP67 80 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
422 Camera IP trụ hồng ngoại 1 MP chuẩn nén H.264 20 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
423 08-port 10/100Mbps Switch 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
424 16-port 10/100Mbps Switch 2 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
425 24-port 10/100Mbps Switch 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
426 Tivi 75'' + giá treo 4 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
427 Nguồn camera 12V-30A 100 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
428 Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 39x18 200 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
429 Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 25 750 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
430 Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 20 750 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
431 Dây nguồn camera 2 x 0,75 2.800 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
432 Dây mạng máy tính AMP chính hãng cat 5e 5.000 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
433 Cáp tín hiệu HDMI 10m 3 Sợi Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
434 Cáp tín hiệu HDMI 3m 4 Sợi Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
435 Jắc mạng máy tính RJ45 AMP chính hãng dùng cho Cat 5e 300 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
436 Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI kéo dài– Có 2 cổng USB điều khiển chuột. 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
437 Bộ chia tín hiệu HDMI- Bộ chia HDMI 1 to 4 1 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
438 Jắc nguồn camera 100 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
439 Tủ Rack 10U (lắp đặt tại nhà A, B) 3 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
440 Hộp kỹ thuật 110x110 SP 100 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
441 HDD 6000GB 3 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
442 Ổ cắm 4 lỗ, dài 5 mét 8 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
443 Kẹp càng cua 25 400 chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
444 Kẹp càng cua 20 250 chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
445 Tăng đơ 30, dây thép 2,5mm, nở sắt bê tông, thép buộc 0,5 2 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
446 Giá treo tivi loại gắn sát tường 3 bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
447 Vật tư phụ 1 gói Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
448 Công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera 100 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
449 Công lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình + Switch + ổ cứng 13 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
450 Công lắp đặt và đấu nối kẹp giao tiếp càng cua 650 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
451 Công lắp đặt và đấu nối tivi 3 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
452 Công kéo dải ghen nhựa, dây nguồn, dây mạng 9.500 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
453 Test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụng 1 điểm trường Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
454 Loa hộp treo tường 6W 62 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
455 Micro để bàn 3 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
456 Bộ cấp nguồn 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
457 Bộ mixer tiền khuếch đại 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
458 Tăng âm 240W 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
459 Bộ chọn 10 vùng loa 4 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
460 Tủ thiết bị âm thanh 15U 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
461 Tivi 65" + giá treo 3 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
462 Dây tín hiệu micro 200 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
463 Dây tín hiệu âm thanh 2x0,75 4.340 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
464 Cáp tín hiệu 60x0,7 chuyên dụng 250 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
465 Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 39x18 250 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
466 Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 14x24 100 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
467 Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 25 100 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
468 Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 20 100 mét Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
469 Nhân công đi ống ghen 550 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
470 Nhân công kéo dải dây 4.640 m Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
471 Công lắp đặt loa 62 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
472 Tủ kỹ thuật 3 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
473 Cầu đấu dây tín hiệu loa 12 Chiếc Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
474 Nhân công test toàn hệ thống 1 Hệ thống Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37134E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.742E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng tương tự. Hoặc các hợp đồng cung cấp thiết bị tự chủ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam 4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình. 4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax.. 4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo 4.5 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. 4.6 Cam kết có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (nếu có) theo quy định 4.7 Cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 150 ngày

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->