Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332233-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210136331
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 08:36:00 đến ngày 2021-03-23 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,923,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn làm việc 1 bộ Mô tả Chương V
2 Ghế làm việc 1 cái Mô tả Chương V
3 Ghế làm việc 2 cái Mô tả Chương V
4 Tủ tài liệu 1 cái Mô tả Chương V
5 Tủ trưng bày 1 cái Mô tả Chương V
6 Bộ Bàn ghế tiếp khách (Bao gồm: Bàn + kính, 01 ghế đôi, 02 ghế đơn) 1 bộ Mô tả Chương V
7 Máy lạnh 1 bộ Mô tả Chương V
8 Tủ lạnh 1 cái Mô tả Chương V
9 Máy in 1 bộ Mô tả Chương V
10 Bàn làm việc 2 bộ Mô tả Chương V
11 Ghế làm việc 2 cái Mô tả Chương V
12 Tủ tài liệu 2 cái Mô tả Chương V
13 Bảng mica 2 cái Mô tả Chương V
14 Máy in 2 bộ Mô tả Chương V
15 Tủ tài liệu 4 cái Mô tả Chương V
16 Máy lạnh 1 bộ Mô tả Chương V
17 Máy in 1 bộ Mô tả Chương V
18 Bàn làm việc 1 bộ Mô tả Chương V
19 Ghế làm việc 2 cái Mô tả Chương V
20 Máy vi tính 1 bộ Mô tả Chương V
21 Tủ tài liệu 1 cái Mô tả Chương V
22 Bàn làm việc 1 cái Mô tả Chương V
23 Ghế làm việc 2 cái Mô tả Chương V
24 Giường inox 2 cái Mô tả Chương V
25 Tủ thuốc y tế 1 cái Mô tả Chương V
26 Bảng mica 1 cái Mô tả Chương V
27 Giá sách 1 cái Mô tả Chương V
28 Tủ trưng bày 1 cái Mô tả Chương V
29 Máy vi tính 1 bộ Mô tả Chương V
30 Máy in 1 bộ Mô tả Chương V
31 Giá sách 1 cái Mô tả Chương V
32 Bàn làm việc 1 cái Mô tả Chương V
33 Ghế làm việc 2 cái Mô tả Chương V
34 Khẩu hiệu thư viện 1 bộ Mô tả Chương V
35 Tủ trưng bày 1 cái Mô tả Chương V
36 Máy vi tính 1 bộ Mô tả Chương V
37 Máy in 1 bộ Mô tả Chương V
38 Quạt hút 1 cái Mô tả Chương V
39 Quạt treo tường 2 cái Mô tả Chương V
40 Bàn hai chỗ ngồi 75 bộ Mô tả Chương V
41 Ghế ngồi có lưng tựa 150 cái Mô tả Chương V
42 Bục thuyết trình 1 bộ Mô tả Chương V
43 Bục để tượng Bác 1 bộ Mô tả Chương V
44 Máy tăng âm 1 bộ Mô tả Chương V
45 Loa Hội trường 6 bộ Mô tả Chương V
46 Tượng Bác Hồ 1 tượng Mô tả Chương V
47 Máy chiếu 1 bộ Mô tả Chương V
48 Màn chiếu 2 cái Mô tả Chương V
49 Bảng hai mặt 1 cái Mô tả Chương V
50 Cờ Đảng, cờ nước 1 bộ Mô tả Chương V
51 Phông màn sân khấu 30 m2 Mô tả Chương V
52 Màn treo 32 m2 Mô tả Chương V
53 Máy lạnh 6 bộ Mô tả Chương V
54 Bàn tiếp khách 1 cái Mô tả Chương V
55 Ghế tiếp khách 6 cái Mô tả Chương V
56 Tủ trưng bày 2 cái Mô tả Chương V
57 Bàn làm việc 1 cái Mô tả Chương V
58 Ghế làm việc 1 cái Mô tả Chương V
59 Bàn tiếp khách 1 cái Mô tả Chương V
60 Ghế tiếp khách 6 cái Mô tả Chương V
61 Bảng mica 1 cái Mô tả Chương V
62 Trống, kèn 1 bộ Mô tả Chương V
63 Giá để trống, kèn 1 cái Mô tả Chương V
64 Bàn tiếp khách 1 cái Mô tả Chương V
65 Ghế tiếp khách 6 cái Mô tả Chương V
66 Tủ tài liệu 1 cái Mô tả Chương V
67 Máy nước uống nóng - lạnh 1 cái Mô tả Chương V
68 Tủ lạnh 1 cái Mô tả Chương V
69 Máy vi tính 1 bộ Mô tả Chương V
70 Máy in 1 bộ Mô tả Chương V
71 Điện thoại để bàn 1 cái Mô tả Chương V
72 Bàn tiếp khách 3 cái Mô tả Chương V
73 Ghế tiếp khách 18 cái Mô tả Chương V
74 Tủ tài liệu 3 cái Mô tả Chương V
75 Máy nước uống nóng - lạnh 3 cái Mô tả Chương V
76 Ghế ngồi có lưng tựa 54 cái Mô tả Chương V
77 Bàn Giáo viên 1 bộ Mô tả Chương V
78 Ghế Giáo viên 1 cái Mô tả Chương V
79 Bàn để máy vi tính 45 cái Mô tả Chương V
80 Ghế học sinh 45 cái Mô tả Chương V
81 Máy vi tính 45 bộ Mô tả Chương V
82 Bảng chống lóa treo tường 1 bộ Mô tả Chương V
83 Máy vi tính Giáo viên 1 bộ Mô tả Chương V
84 Máy lạnh 2 bộ Mô tả Chương V
85 Quạt hút 2 cái Mô tả Chương V
86 Máy chiếu 1 bộ Mô tả Chương V
87 Màn chiếu 2 cái Mô tả Chương V
88 Loa vi tính 46 bộ Mô tả Chương V
89 Bộ tai nghe 46 bộ Mô tả Chương V
90 Loa thùng 1 bộ Mô tả Chương V
91 Miếng lót chuột 46 miếng Mô tả Chương V
92 Bàn Giáo viên 1 bộ Mô tả Chương V
93 Ghế Giáo viên 1 cái Mô tả Chương V
94 Bàn để máy vi tính 45 cái Mô tả Chương V
95 Ghế học sinh 45 cái Mô tả Chương V
96 Máy vi tính 45 bộ Mô tả Chương V
97 Bảng chống lóa treo tường 1 bộ Mô tả Chương V
98 Máy vi tính Giáo viên 1 bộ Mô tả Chương V
99 Máy lạnh 2 bộ Mô tả Chương V
100 Quạt hút 2 cái Mô tả Chương V
101 Máy chiếu 1 bộ Mô tả Chương V
102 Màn chiếu 1 cái Mô tả Chương V
103 Loa vi tính 46 bộ Mô tả Chương V
104 Bộ tai nghe 46 bộ Mô tả Chương V
105 Loa thùng 1 bộ Mô tả Chương V
106 Miếng lót chuột 46 miếng Mô tả Chương V
107 Tivi 65inch 1 cái Mô tả Chương V
108 Tủ phòng thí nghiệm 1 cái Mô tả Chương V
109 Bàn Giáo viên 1 bộ Mô tả Chương V
110 Ghế Giáo viên 1 cái Mô tả Chương V
111 Bàn thí nghiệm Giáo viên 1 cái Mô tả Chương V
112 Bàn thí nghiệm học sinh 23 cái Mô tả Chương V
113 Ghế xếp Inox 46 cái Mô tả Chương V
114 Xe đẩy phòng thí nghiệm 1 cái Mô tả Chương V
115 Bảng chống lóa treo tường 1 bộ Mô tả Chương V
116 Máy vi tính 2 1 bộ Mô tả Chương V
117 Đèn lazer Giáo viên 1 cái Mô tả Chương V
118 Kệ đựng dụng cụ thí nghiệm 4 cái Mô tả Chương V
119 Tivi 65inch 1 cái Mô tả Chương V
120 Chày, cối sứ 2 cái Mô tả Chương V
121 Khay 2 cái Mô tả Chương V
122 Thước dây 2 cái Mô tả Chương V
123 Đĩa đo độ trong của nước 1 cái Mô tả Chương V
124 Thước lá 2 cái Mô tả Chương V
125 Thước cặp 2 cái Mô tả Chương V
126 Clê 2 cái Mô tả Chương V
127 Kìm 2 cái Mô tả Chương V
128 Etô tay 2 cái Mô tả Chương V
129 Thước đo góc 2 cái Mô tả Chương V
130 Dũa 2 cái Mô tả Chương V
131 Cưa sắt 2 cái Mô tả Chương V
132 Mỏ lết 2 cái Mô tả Chương V
133 Đục các loại 2 cái Mô tả Chương V
134 Búa nguội 2 cái Mô tả Chương V
135 Chấm dấu 2 cái Mô tả Chương V
136 Mũi vạch 2 cái Mô tả Chương V
137 Bộ mũi khoan 2 bộ Mô tả Chương V
138 Kìm điện 1 cái Mô tả Chương V
139 Kìm tuốt dây 1 cái Mô tả Chương V
140 Cầu dao điện 1 thùng Mô tả Chương V
141 Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang 1 thùng Mô tả Chương V
142 Máy biến áp 2 cái Mô tả Chương V
143 Cầu chì ống 2 cái Mô tả Chương V
144 Vôn kế xoay chiều 2 cái Mô tả Chương V
145 Am pe kế 2 cái Mô tả Chương V
146 Đồng hồ vạn năng 1 cái Mô tả Chương V
147 Bút thử điện 2 cái Mô tả Chương V
148 Dây dẫn điện 100 Mét Mô tả Chương V
149 Công tắc 3 cực 1 thùng Mô tả Chương V
150 Đồng hồ đo điện 1 cái Mô tả Chương V
151 Vôn kế xoay chiều 1 cái Mô tả Chương V
152 Công tơ điện 1 cái Mô tả Chương V
153 Khoan tay 1 cái Mô tả Chương V
154 Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà 1 Hộp Mô tả Chương V
155 Tủ phòng thí nghiệm 1 cái Mô tả Chương V
156 Bàn Giáo viên 1 bộ Mô tả Chương V
157 Ghế Giáo viên 1 bộ Mô tả Chương V
158 Bàn thí nghiệm Giáo viên 1 cái Mô tả Chương V
159 Bàn thí nghiệm học sinh 23 cái Mô tả Chương V
160 Ghế xếp Inox 46 cái Mô tả Chương V
161 Xe đẩy phòng thí nghiệm 1 cái Mô tả Chương V
162 Bảng chống lóa treo tường 1 bộ Mô tả Chương V
163 Máy vi tính 2 1 bộ Mô tả Chương V
164 Bộ thí nghiệm thực hành 1 bộ Mô tả Chương V
165 Đèn lazer Giáo viên 1 cái Mô tả Chương V
166 Chậu rửa và vòi rửa 5 bộ Mô tả Chương V
167 Kệ đựng dụng cụ thí nghiệm 4 cái Mô tả Chương V
168 Tivi 65inch 1 cái Mô tả Chương V
169 Thước cặp panme 1 bộ Mô tả Chương V
170 Đồng hồ bấm giây 6 bộ Mô tả Chương V
171 Cân kỹ thuật 6 cái Mô tả Chương V
172 Lực kế mặt tròn 1 cái Mô tả Chương V
173 Khí áp kế 1 cái Mô tả Chương V
174 Bán cầu Macdobua 1 cái Mô tả Chương V
175 Âm thoa 1 bộ Mô tả Chương V
176 Nhiệt kế chứng minh 1 cái Mô tả Chương V
177 Điện kế chứng minh 1 cái Mô tả Chương V
178 Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị thí nghiệm 1 cái Mô tả Chương V
179 Bộ nguồn chỉnh hạ lưu 1 bộ Mô tả Chương V
180 Tủ nhôm - kính 1 cái Mô tả Chương V
181 Bàn Giáo viên 1 bộ Mô tả Chương V
182 Ghế Giáo viên 1 cái Mô tả Chương V
183 Bàn thí nghiệm Giáo viên 1 cái Mô tả Chương V
184 Bàn thí nghiệm học sinh 23 cái Mô tả Chương V
185 Ghế xếp Inox 46 cái Mô tả Chương V
186 Bảng chống lóa treo tường 1 bộ Mô tả Chương V
187 Máy vi tính 2 1 bộ Mô tả Chương V
188 Tủ phòng thí nghiệm 3 cái Mô tả Chương V
189 Quạt hút 2 cái Mô tả Chương V
190 Máng rửa và vòi rửa 1 bộ Mô tả Chương V
191 Tivi 65inch 1 cái Mô tả Chương V
192 Bảng Hệ thống tuần hoàn nguyên tố hóa học (Simili) 2 cái Mô tả Chương V
193 Bảng tính tan 2 cái Mô tả Chương V
194 Bình định mức 100ml 2 cái Mô tả Chương V
195 Bộ khoan nút chai 1 bộ Mô tả Chương V
196 Cân kỹ thuật 6 cái Mô tả Chương V
197 Lọ nút mài 60cc 100 cái Mô tả Chương V
198 Máy quay ly tâm (bằng điện) 1 cái Mô tả Chương V
199 Máy cất nước 1 cái Mô tả Chương V
200 Cân điện tử 2 cái Mô tả Chương V
201 Tủ phòng thí nghiệm 1 cái Mô tả Chương V
202 Bàn Giáo viên 1 bộ Mô tả Chương V
203 Ghế Giáo viên 1 cái Mô tả Chương V
204 Bàn thí nghiệm Giáo viên 1 cái Mô tả Chương V
205 Bàn thí nghiệm học sinh 23 cái Mô tả Chương V
206 Ghế xếp inox 46 cái Mô tả Chương V
207 Xe đẩy phòng thí nghiệm 1 cái Mô tả Chương V
208 Bảng chống lóa treo tường 1 bộ Mô tả Chương V
209 Tủ phòng thí nghiệm 2 cái Mô tả Chương V
210 Kính hiển vi 6 cái Mô tả Chương V
211 Tivi 65inch 1 cái Mô tả Chương V
212 Bình định mức 100ml 2 cái Mô tả Chương V
213 Bộ khoan nút chai 1 bộ Mô tả Chương V
214 Cân kỹ thuật 6 cái Mô tả Chương V
215 Tủ sấy 1 cái Mô tả Chương V
216 Ống nghiệm ly tâm 12 cái Mô tả Chương V
217 Kính hiển vi 1 cái Mô tả Chương V
218 Bộ đồ mổ 20 cái Mô tả Chương V
219 Khay mổ 20 cái Mô tả Chương V
220 Tấm lót 20 cái Mô tả Chương V
221 Kính hiển vi quang học sử dụng nguồn điện 1 bộ Mô tả Chương V
222 Quạt hút 2 cái Mô tả Chương V
223 Máng rửa và vòi rửa 1 bộ Mô tả Chương V
224 Bồn rửa đôi 1 bộ Mô tả Chương V
225 Bàn Giáo viên 20 bộ Mô tả Chương V
226 Ghế Giáo viên 20 cái Mô tả Chương V
227 Bàn + ghế học sinh 460 bộ (01 bàn + 02 ghế) Mô tả Chương V
228 Bảng chống lóa treo tường 20 bộ Mô tả Chương V
229 Máy in 1 bộ Mô tả Chương V
230 Màn chiếu 1 cái Mô tả Chương V
231 Hệ thống âm thanh ngoài trời dùng cho trường học 1 hệ thống Mô tả Chương V
232 Hệ thống loa phát thanh 1 hệ thống Mô tả Chương V
233 Ổ cắm mạng LAN 33 cái Mô tả Chương V
234 Nẹp vuông 6 phân (1,7 mét) 60 cây Mô tả Chương V
235 Nẹp vuông 3 phân (1,7 mét) 600 cây Mô tả Chương V
236 Switch 24 port 7 cái Mô tả Chương V
237 Switch 54 port 2 cái Mô tả Chương V
238 Ổ cắm 2 lổ (Điện + Mạng lan) Panasonic 116 cái Mô tả Chương V
239 Dây nguồn 2x1,5 mm2 -CADIVI 700 mét Mô tả Chương V
240 Dây nguồn 2x2,5 mm2 -CADIVI 250 mét Mô tả Chương V
241 AMP Category 5e UTP Cable 4.270 mét Mô tả Chương V
242 Tủ 6U 9 cái Mô tả Chương V
243 Tủ 9U 1 cái Mô tả Chương V
244 DrayTek Vigor 3910 1 cái Mô tả Chương V
245 DrayTek Vigor Switch G2280x 1 cái Mô tả Chương V
246 Đầu RJ-45 500 cái Mô tả Chương V
247 Vật tư thi công 1 hệ thống Mô tả Chương V
248 Chi phí thi Công Mạng nội bộ 1 hệ thống Mô tả Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.39E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.47E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 10.350.000.000 VND. - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu. + Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT). - Tương tự về quy mô: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho văn phòng hoặc trường học. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học gồm các thiết bị chính như: các thiết bị cho phòng Lý, phòng Hóa, phòng Sinh, bàn ghế làm việc, bàn ghế giáo viên, bàn ghế học sinh, máy vi tính, máy in, máy chiếu, tivi,… có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND. + Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.350.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian Bảo hành: 12 tháng. - Sửa chữa nhanh: bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 36 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 36 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. - Bảo trì định kỳ 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Hướng dẫn sử dụng thành thạo cho Đơn vị sử dụng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->