Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:36:00 đến ngày 2021-03-23 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,923,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Tủ tài liệu | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Tủ trưng bày | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (Bao gồm: Bàn + kính, 01 ghế đôi, 02 ghế đơn) | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Máy lạnh | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Tủ lạnh | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Máy in | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Bàn làm việc | 2 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Tủ tài liệu | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Bảng mica | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Máy in | 2 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Tủ tài liệu | 4 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Máy lạnh | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Máy in | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Tủ tài liệu | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Giường inox | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Bảng mica | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Giá sách | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Tủ trưng bày | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Máy in | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Giá sách | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Khẩu hiệu thư viện | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Tủ trưng bày | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Máy in | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Quạt hút | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Quạt treo tường | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Bàn hai chỗ ngồi | 75 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Ghế ngồi có lưng tựa | 150 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Bục thuyết trình | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Bục để tượng Bác | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Máy tăng âm | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Loa Hội trường | 6 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Tượng Bác Hồ | 1 | tượng | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Màn chiếu | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Bảng hai mặt | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Cờ Đảng, cờ nước | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 51 | Phông màn sân khấu | 30 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 52 | Màn treo | 32 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 53 | Máy lạnh | 6 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 54 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 55 | Ghế tiếp khách | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 56 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 57 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 58 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 59 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 60 | Ghế tiếp khách | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 61 | Bảng mica | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 62 | Trống, kèn | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 63 | Giá để trống, kèn | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 64 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 65 | Ghế tiếp khách | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 66 | Tủ tài liệu | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 67 | Máy nước uống nóng - lạnh | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 68 | Tủ lạnh | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 69 | Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 70 | Máy in | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 71 | Điện thoại để bàn | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 72 | Bàn tiếp khách | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 73 | Ghế tiếp khách | 18 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 74 | Tủ tài liệu | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 75 | Máy nước uống nóng - lạnh | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 76 | Ghế ngồi có lưng tựa | 54 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 77 | Bàn Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 78 | Ghế Giáo viên | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 79 | Bàn để máy vi tính | 45 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 80 | Ghế học sinh | 45 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 81 | Máy vi tính | 45 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 82 | Bảng chống lóa treo tường | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 83 | Máy vi tính Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 84 | Máy lạnh | 2 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 85 | Quạt hút | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 86 | Máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 87 | Màn chiếu | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 88 | Loa vi tính | 46 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 89 | Bộ tai nghe | 46 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 90 | Loa thùng | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 91 | Miếng lót chuột | 46 | miếng | Mô tả Chương V | ||
| 92 | Bàn Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 93 | Ghế Giáo viên | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 94 | Bàn để máy vi tính | 45 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 95 | Ghế học sinh | 45 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 96 | Máy vi tính | 45 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 97 | Bảng chống lóa treo tường | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 98 | Máy vi tính Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 99 | Máy lạnh | 2 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 100 | Quạt hút | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 101 | Máy chiếu | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 102 | Màn chiếu | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 103 | Loa vi tính | 46 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 104 | Bộ tai nghe | 46 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 105 | Loa thùng | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 106 | Miếng lót chuột | 46 | miếng | Mô tả Chương V | ||
| 107 | Tivi 65inch | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 108 | Tủ phòng thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 109 | Bàn Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 110 | Ghế Giáo viên | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 111 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 112 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 113 | Ghế xếp Inox | 46 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 114 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 115 | Bảng chống lóa treo tường | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 116 | Máy vi tính 2 | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 117 | Đèn lazer Giáo viên | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 118 | Kệ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 119 | Tivi 65inch | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 120 | Chày, cối sứ | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 121 | Khay | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 122 | Thước dây | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 123 | Đĩa đo độ trong của nước | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 124 | Thước lá | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 125 | Thước cặp | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 126 | Clê | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 127 | Kìm | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 128 | Etô tay | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 129 | Thước đo góc | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 130 | Dũa | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 131 | Cưa sắt | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 132 | Mỏ lết | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 133 | Đục các loại | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 134 | Búa nguội | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 135 | Chấm dấu | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 136 | Mũi vạch | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 137 | Bộ mũi khoan | 2 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 138 | Kìm điện | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 139 | Kìm tuốt dây | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 140 | Cầu dao điện | 1 | thùng | Mô tả Chương V | ||
| 141 | Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang | 1 | thùng | Mô tả Chương V | ||
| 142 | Máy biến áp | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 143 | Cầu chì ống | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 144 | Vôn kế xoay chiều | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 145 | Am pe kế | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 146 | Đồng hồ vạn năng | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 147 | Bút thử điện | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 148 | Dây dẫn điện | 100 | Mét | Mô tả Chương V | ||
| 149 | Công tắc 3 cực | 1 | thùng | Mô tả Chương V | ||
| 150 | Đồng hồ đo điện | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 151 | Vôn kế xoay chiều | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 152 | Công tơ điện | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 153 | Khoan tay | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 154 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà | 1 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 155 | Tủ phòng thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 156 | Bàn Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 157 | Ghế Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 158 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 159 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 160 | Ghế xếp Inox | 46 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 161 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 162 | Bảng chống lóa treo tường | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 163 | Máy vi tính 2 | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 164 | Bộ thí nghiệm thực hành | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 165 | Đèn lazer Giáo viên | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 166 | Chậu rửa và vòi rửa | 5 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 167 | Kệ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 168 | Tivi 65inch | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 169 | Thước cặp panme | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 170 | Đồng hồ bấm giây | 6 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 171 | Cân kỹ thuật | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 172 | Lực kế mặt tròn | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 173 | Khí áp kế | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 174 | Bán cầu Macdobua | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 175 | Âm thoa | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 176 | Nhiệt kế chứng minh | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 177 | Điện kế chứng minh | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 178 | Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 179 | Bộ nguồn chỉnh hạ lưu | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 180 | Tủ nhôm - kính | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 181 | Bàn Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 182 | Ghế Giáo viên | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 183 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 184 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 185 | Ghế xếp Inox | 46 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 186 | Bảng chống lóa treo tường | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 187 | Máy vi tính 2 | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 188 | Tủ phòng thí nghiệm | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 189 | Quạt hút | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 190 | Máng rửa và vòi rửa | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 191 | Tivi 65inch | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 192 | Bảng Hệ thống tuần hoàn nguyên tố hóa học (Simili) | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 193 | Bảng tính tan | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 194 | Bình định mức 100ml | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 195 | Bộ khoan nút chai | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 196 | Cân kỹ thuật | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 197 | Lọ nút mài 60cc | 100 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 198 | Máy quay ly tâm (bằng điện) | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 199 | Máy cất nước | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 200 | Cân điện tử | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 201 | Tủ phòng thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 202 | Bàn Giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 203 | Ghế Giáo viên | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 204 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 205 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 206 | Ghế xếp inox | 46 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 207 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 208 | Bảng chống lóa treo tường | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 209 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 210 | Kính hiển vi | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 211 | Tivi 65inch | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 212 | Bình định mức 100ml | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 213 | Bộ khoan nút chai | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 214 | Cân kỹ thuật | 6 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 215 | Tủ sấy | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 216 | Ống nghiệm ly tâm | 12 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 217 | Kính hiển vi | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 218 | Bộ đồ mổ | 20 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 219 | Khay mổ | 20 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 220 | Tấm lót | 20 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 221 | Kính hiển vi quang học sử dụng nguồn điện | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 222 | Quạt hút | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 223 | Máng rửa và vòi rửa | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 224 | Bồn rửa đôi | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 225 | Bàn Giáo viên | 20 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 226 | Ghế Giáo viên | 20 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 227 | Bàn + ghế học sinh | 460 | bộ (01 bàn + 02 ghế) | Mô tả Chương V | ||
| 228 | Bảng chống lóa treo tường | 20 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 229 | Máy in | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 230 | Màn chiếu | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 231 | Hệ thống âm thanh ngoài trời dùng cho trường học | 1 | hệ thống | Mô tả Chương V | ||
| 232 | Hệ thống loa phát thanh | 1 | hệ thống | Mô tả Chương V | ||
| 233 | Ổ cắm mạng LAN | 33 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 234 | Nẹp vuông 6 phân (1,7 mét) | 60 | cây | Mô tả Chương V | ||
| 235 | Nẹp vuông 3 phân (1,7 mét) | 600 | cây | Mô tả Chương V | ||
| 236 | Switch 24 port | 7 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 237 | Switch 54 port | 2 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 238 | Ổ cắm 2 lổ (Điện + Mạng lan) Panasonic | 116 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 239 | Dây nguồn 2x1,5 mm2 -CADIVI | 700 | mét | Mô tả Chương V | ||
| 240 | Dây nguồn 2x2,5 mm2 -CADIVI | 250 | mét | Mô tả Chương V | ||
| 241 | AMP Category 5e UTP Cable | 4.270 | mét | Mô tả Chương V | ||
| 242 | Tủ 6U | 9 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 243 | Tủ 9U | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 244 | DrayTek Vigor 3910 | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 245 | DrayTek Vigor Switch G2280x | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 246 | Đầu RJ-45 | 500 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 247 | Vật tư thi công | 1 | hệ thống | Mô tả Chương V | ||
| 248 | Chi phí thi Công Mạng nội bộ | 1 | hệ thống | Mô tả Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.39E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.47E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 10.350.000.000 VND.
- Tương tự về chủng loại, tính chất:
+ Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu.
+ Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT).
- Tương tự về quy mô:
+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho văn phòng hoặc trường học. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học gồm các thiết bị chính như: các thiết bị cho phòng Lý, phòng Hóa, phòng Sinh, bàn ghế làm việc, bàn ghế giáo viên, bàn ghế học sinh, máy vi tính, máy in, máy chiếu, tivi,… có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND.
+ Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.350.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành: 12 tháng. - Sửa chữa nhanh: bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 36 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 36 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. - Bảo trì định kỳ 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Hướng dẫn sử dụng thành thạo cho Đơn vị sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi