Gói thầu: Mua sắm sinh phẩm, test chẩn đoán cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331642-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Mua sắm sinh phẩm, test chẩn đoán cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210323524
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:36:00 đến ngày 2021-03-26 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 981,579,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus 280 Test Độ nhạy tương quan: ≥ 94% và Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 98% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 4
2 Test phát hiện kháng thể giang mai 1.200 Test Độ nhạy tương quan: ≥ 99.3% và Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 4
3 Test phát hiện kháng thể chân tay miệng 40 Test Độ nhạy tương quan: ≥ 98%, Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 4
4 Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia 300 Test Độ nhạy tương quan: ≥ 93% và Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 98% so với nuôi cấy, độ lặp lại 100% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 6
5 Test phát hiện kháng thể viêm gan A IgG/IgM 250 Test Độ nhạy tương quan: ≥ 96%, Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 98%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 4
6 Test phát hiện kháng thể HBeAg 350 Test Độ nhạy tương quan: ≥ 95%, Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 98%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 6
7 Test phát hiện kháng nguyên HBsAg 4.500 Test Độ nhạy >= 96%, Độ đặc hiệu >= 97% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 6
8 Test phát hiện kháng thể HCV 5.500 Test Độ nhạy tương quan: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99.4% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 6
9 Test phát hiện kháng thể HIV 4.500 Test Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 6
10 Test phát hiện kháng nguyên cúm A, B 1.500 Test Độ nhạy tương quan ≥ 91%, độ đặc hiệu tương quan ≥ 98% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 2
11 Test nhanh phát hiện kháng thể giang mai 2.000 Test Độ nhạy ≥ 92% , độ dặc hiệu 100%. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485- 2012 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm1
12 Test nhanh phát hiện kháng thể HIV 300 Test Độ nhạy 100% , độ đặc hiệu ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485- 2012 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 3
13 Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B 2.000 Test Độ nhạy ≥ 95% , độ dặc hiệu ≥ 99,9%. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485- 2012 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 3
14 Test phát hiện kháng thể sốt xuất huyết 120 Test Độ nhạy tương quan ≥ 94%, Độ đặc hiệu tương quan ≥ 96%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 2
15 Test nhanh phát hiện kháng nguyên sốt xuất huyết 150 Test Độ nhạy tương quan: ≥ 92%, Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 98%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 4
16 Test nhanh đường huyết 5.000 Test Thành phần: Glucose oxidase (GOD) 300 đơn vị; Potassium ferricyanide 9,0 mg Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 4
17 Test thử nước tiểu 9.000 Test Định tính thông số: Máu; Bilirubin; Urobilinogen; Ketone; Protein; Nitrite; Glucose; Bạch cầu Xác định Độ pH và Tỷ trọng nước tiểu Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT: Nhóm 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47236895E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9631586E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 687.105.510 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng cung cấp hàng hóa theo từng đợt khi có yêu cầu của bệnh viện Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết y tế hiện tại của Bệnh viện

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->