Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ SCTX năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB phục vụ SCTX năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329174 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:59:00 đến ngày 2021-03-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,619,032,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu dao 1 pha căng trên dây 35kV | 135 | Pha | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 2 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 38.5kV - 630A | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 3 | Cầu dao cách ly polyme 35kV ( Chém ngang) | 17 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 4 | Chống sét van 48kV | 125 | Quả | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 5 | Cầu chì tự rới 35kV Polymer | 32 | Bộ/3pha | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 6 | Sứ hạ thế A30 cả ty | 674 | Quả | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 7 | Sứ VHD 35kV + ty | 56 | Quả | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 8 | Sứ đứng Polyme 35KV + ty | 52 | Quả | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 9 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV + PK | 135 | Chuỗi | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 10 | Chuỗi néo kép polymer 35kV + PK | 3 | Chuỗi | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 11 | Dây giáp buộc cổ sứ 24kV cho cáp 70mm2 bọc XLPE/PVC | 18 | Dây | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 12 | Dây giáp buộc cổ sứ 35kV cho cáp 120mm2 bọc XLPE/PVC | 32 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 13 | Giáp níu dây PVC 70-120 | 11 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp thép TK 50mm | 1.694 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp thép TK 35mm | 125 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu cốt thép cho dây CK50 | 308 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 17 | Ghíp thép 3 bu lông cho dây CK50 | 616 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 18 | Dây cáp bọc ASCR/XLPE/PVC - 95/16- 20/35kV | 300 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp nhôm AL/XLPE/HDPE 1*50 35 kV | 48 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 20 | Dây đồng PVC /M1*50mm | 14 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 21 | Dây bọc AC70/11-XLPE 2,5/HDPE 1,8 | 573 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC M1x50mm | 80 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp nhôm AV 50mm | 15.803 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 | 2.320 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | 2.253 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | 710 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | 2.499 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | 995 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp trung thế AC 50/8 XLPE/HDPE -35kV | 141 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp Cu/ PVC M1x70mm2 | 111 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp đồng CVV M1x50mm3 | 12 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0.4kV 4x120mm2 | 25 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 33 | Má ốp cột MOF16 | 170 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 34 | Kẹp siết cáp 4x95-120 | 170 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 35 | Ghíp GN2 25-95 | 134 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 36 | Ghíp nguồn GN2 IPC 95-95 (2BL) | 329 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 37 | Ghíp nối bọc IPC 35kV - 35-70/95-185 (2BL) | 18 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 38 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95 | 1.284 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 39 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | 1.689 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu cốt đồng M50 | 130 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu cốt đồng M70 | 440 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 42 | Đầu cốt đồng M95 | 77 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 43 | Đầu cốt đồng M120 | 9 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 44 | Đầu cốt đồng M240 (2 lỗ) | 8 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 45 | Đầu cốt đồng M185 (2 lỗ) | 100 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu cốt đồng M120 (2 lỗ) | 304 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 47 | Đầu cốt đồng M95 (2 lỗ) | 52 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 48 | Đầu cốt đồng M70 (2 lỗ) | 8 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 219 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 50 | Đâù cốt thẻ bài A95mm2 + bulong (2 lỗ) | 10 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 51 | Ống nối nhôm A120 | 26 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 52 | Nắp chụp cực MBA cao thế | 78 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 53 | Nắp chụp cực MBA hạ thế | 108 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 54 | Nắp chụp silicon cầu chì tự rơi | 78 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 55 | Nắp chụp silicon chống sét | 46 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 56 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ 150A 2x100A ( hai lớp cánh ) | 2 | Tủ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 50A- 1x50A ( hai lớp cánh ) | 1 | Tủ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 75A ,2 x50A ( hai lớp cánh ) | 8 | Tủ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 80A- 1x75A ( hai lớp cánh ) | 1 | Tủ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 60 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 125A- 2x75A ( hai lớp cánh ) | 2 | Tủ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 61 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 125A- 2x100A ( hai lớp cánh ) | 1 | Tủ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 62 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ -150A 3x100A ( hai lớp cánh ) | 6 | Tủ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 63 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 250A- 2 x150A ( hai lớp cánh ) | 5 | Tủ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 64 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 300A, 2x150A ( hai lớp cánh ) | 4 | Tủ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 65 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ -300A 2 x200A ( hai lớp cánh ) | 1 | Tủ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 66 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ -400A-2x250A+1x200A ( hai lớp cánh ) | 1 | Tủ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 67 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ -500A 4x250A ( hai lớp cánh ) | 3 | Tủ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 68 | Tủ điện hạ thế 0.4kV 600A, 3 lộ ra 1x300A+2x200A (hai lớp cánh) | 1 | Tủ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 69 | Dầu MBA | 90 | Lít | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 70 | Mỡ dẫn điện | 8 | Kg | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 71 | Dây đồng cứng M1*4mm | 62 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 72 | Má ốp MO-16 | 208 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 73 | Má ốp cột bổ trợ vòng đơn | 11 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 74 | Đai thép + khoá đai | 1.536 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 75 | Hạt hút ẩm MBA | 121 | Kg | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 76 | Ống gen co nhiệt F 10 | 25 | Mét | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 77 | Ống gen co nhiệt F 20 | 16 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 78 | Ống gen co nhiệt F 25 | 5 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 79 | Ống nhựa F24 | 288 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 80 | Ống sun HDPE 120 | 24 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 81 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 2x2,5 mm2-0.6/1kV (Cáp chống cháy, chống nhiễu) | 818 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 82 | Cáp FRN-CXV 3x25+1x16 | 55 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 83 | Quạt thông gió tủ điện | 7 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 84 | Bảng táp lô 16 kênh | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 85 | Đầu cáp ngầm trung thế 35kV, ngoài trời 3*240 | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 86 | Đầu cáp ngầm trung thế 35kV, ngoài trời 3*50 | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 87 | Hộp nối cáp nhôm 35kV 3*240 mm2 | 2 | hộp | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 88 | Hộp nối cáp nhôm 24kV 3*240 mm2 | 2 | hộp | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 89 | Đầu nối cáp 24kV T- Plug 24kV 3*240 | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 90 | Đầu nối cáp 24kV T- Plug 24kV 3*185 | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 91 | Đầu nối cáp 24kV T- Plug 24kV 3*95 | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 92 | Đầu cáp Elbow 24kV 3*70 | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ ống chì SI 24 kV | 6 | ống | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ ống chì SI35kV | 6 | ống | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 95 | Dây chảy cho cầu chì SI 24(35kV) 3A | 25 | dây | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 96 | Dây chảy cho cầu chì SI 24(35kV) 15A | 25 | dây | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 97 | Dây chảy cho cầu chì SI 24(35kV) 20A | 20 | dây | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 98 | Dây chảy cho cầu chì SI 24(35kV) 30A | 20 | dây | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 99 | Chống sét van 24kV | 6 | quả | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 100 | Ống chì cho tủ RMU 35kV-10A | 3 | Ống | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 101 | Ống chì cho tủ RMU 35kV-16A | 3 | Ống | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 102 | Ống chì cho tủ RMU 35kV-20A | 3 | Ống | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 103 | Ống chì cho tủ RMU 35kV-30A | 3 | Ống | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 104 | Ống chì cho tủ RMU 35kV-32A | 3 | Ống | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 105 | Ống chì cho tủ RMU 24kV-16A | 3 | Ống | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 106 | Ống chì cho tủ RMU 24kV-50A | 3 | Ống | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 107 | Cáp quang ADSS24-300 | 3.000 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 108 | Cáp quang ADSS24-500 | 2.000 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 109 | Cáp quang ADSS24-700 | 2.400 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 110 | Néo 1 hướng cáp quang ADSS -300 | 16 | bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 111 | Néo 1 hướng cáp quang ADSS -500 | 10 | bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 112 | Néo 1 hướng cáp quang ADSS -700 | 6 | bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 113 | Hộp nối măng sông cáp quang ADSS/24 | 40 | bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.685E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp VTTB.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi