Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ SCTX năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332888-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm VTTB phục vụ SCTX năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210329174
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 08:59:00 đến ngày 2021-03-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,619,032,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cầu dao 1 pha căng trên dây 35kV 135 Pha Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
2 Cầu dao phụ tải ngoài trời 38.5kV - 630A 5 Bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
3 Cầu dao cách ly polyme 35kV ( Chém ngang) 17 Bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
4 Chống sét van 48kV 125 Quả Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
5 Cầu chì tự rới 35kV Polymer 32 Bộ/3pha Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
6 Sứ hạ thế A30 cả ty 674 Quả Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
7 Sứ VHD 35kV + ty 56 Quả Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
8 Sứ đứng Polyme 35KV + ty 52 Quả Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
9 Chuỗi néo đơn polymer 35kV + PK 135 Chuỗi Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
10 Chuỗi néo kép polymer 35kV + PK 3 Chuỗi Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
11 Dây giáp buộc cổ sứ 24kV cho cáp 70mm2 bọc XLPE/PVC 18 Dây Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
12 Dây giáp buộc cổ sứ 35kV cho cáp 120mm2 bọc XLPE/PVC 32 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
13 Giáp níu dây PVC 70-120 11 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
14 Cáp thép TK 50mm 1.694 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
15 Cáp thép TK 35mm 125 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
16 Đầu cốt thép cho dây CK50 308 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
17 Ghíp thép 3 bu lông cho dây CK50 616 Bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
18 Dây cáp bọc ASCR/XLPE/PVC - 95/16- 20/35kV 300 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
19 Cáp nhôm AL/XLPE/HDPE 1*50 35 kV 48 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
20 Dây đồng PVC /M1*50mm 14 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
21 Dây bọc AC70/11-XLPE 2,5/HDPE 1,8 573 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
22 Cáp điện Cu/XLPE/PVC M1x50mm 80 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
23 Cáp nhôm AV 50mm 15.803 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
24 Cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 2.320 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
25 Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 2.253 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
26 Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 710 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
27 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 2.499 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
28 Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 995 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
29 Cáp trung thế AC 50/8 XLPE/HDPE -35kV 141 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
30 Cáp Cu/ PVC M1x70mm2 111 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
31 Cáp đồng CVV M1x50mm3 12 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
32 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0.4kV 4x120mm2 25 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
33 Má ốp cột MOF16 170 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
34 Kẹp siết cáp 4x95-120 170 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
35 Ghíp GN2 25-95 134 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
36 Ghíp nguồn GN2 IPC 95-95 (2BL) 329 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
37 Ghíp nối bọc IPC 35kV - 35-70/95-185 (2BL) 18 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
38 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95 1.284 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
39 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 1.689 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
40 Đầu cốt đồng M50 130 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
41 Đầu cốt đồng M70 440 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
42 Đầu cốt đồng M95 77 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
43 Đầu cốt đồng M120 9 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
44 Đầu cốt đồng M240 (2 lỗ) 8 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
45 Đầu cốt đồng M185 (2 lỗ) 100 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
46 Đầu cốt đồng M120 (2 lỗ) 304 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
47 Đầu cốt đồng M95 (2 lỗ) 52 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
48 Đầu cốt đồng M70 (2 lỗ) 8 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
49 Đầu cốt đồng nhôm AM95 219 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
50 Đâù cốt thẻ bài A95mm2 + bulong (2 lỗ) 10 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
51 Ống nối nhôm A120 26 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
52 Nắp chụp cực MBA cao thế 78 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
53 Nắp chụp cực MBA hạ thế 108 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
54 Nắp chụp silicon cầu chì tự rơi 78 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
55 Nắp chụp silicon chống sét 46 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
56 Tủ điện 0.4kV trọn bộ 150A 2x100A ( hai lớp cánh ) 2 Tủ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
57 Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 50A- 1x50A ( hai lớp cánh ) 1 Tủ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
58 Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 75A ,2 x50A ( hai lớp cánh ) 8 Tủ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
59 Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 80A- 1x75A ( hai lớp cánh ) 1 Tủ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
60 Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 125A- 2x75A ( hai lớp cánh ) 2 Tủ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
61 Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 125A- 2x100A ( hai lớp cánh ) 1 Tủ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
62 Tủ điện 0.4kV trọn bộ -150A 3x100A ( hai lớp cánh ) 6 Tủ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
63 Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 250A- 2 x150A ( hai lớp cánh ) 5 Tủ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
64 Tủ điện 0.4kV trọn bộ - 300A, 2x150A ( hai lớp cánh ) 4 Tủ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
65 Tủ điện 0.4kV trọn bộ -300A 2 x200A ( hai lớp cánh ) 1 Tủ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
66 Tủ điện 0.4kV trọn bộ -400A-2x250A+1x200A ( hai lớp cánh ) 1 Tủ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
67 Tủ điện 0.4kV trọn bộ -500A 4x250A ( hai lớp cánh ) 3 Tủ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
68 Tủ điện hạ thế 0.4kV 600A, 3 lộ ra 1x300A+2x200A (hai lớp cánh) 1 Tủ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
69 Dầu MBA 90 Lít Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
70 Mỡ dẫn điện 8 Kg Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
71 Dây đồng cứng M1*4mm 62 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
72 Má ốp MO-16 208 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
73 Má ốp cột bổ trợ vòng đơn 11 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
74 Đai thép + khoá đai 1.536 Bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
75 Hạt hút ẩm MBA 121 Kg Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
76 Ống gen co nhiệt F 10 25 Mét Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
77 Ống gen co nhiệt F 20 16 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
78 Ống gen co nhiệt F 25 5 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
79 Ống nhựa F24 288 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
80 Ống sun HDPE 120 24 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
81 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 2x2,5 mm2-0.6/1kV (Cáp chống cháy, chống nhiễu) 818 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
82 Cáp FRN-CXV 3x25+1x16 55 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
83 Quạt thông gió tủ điện 7 Cái Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
84 Bảng táp lô 16 kênh 1 Bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
85 Đầu cáp ngầm trung thế 35kV, ngoài trời 3*240 2 Bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
86 Đầu cáp ngầm trung thế 35kV, ngoài trời 3*50 2 Bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
87 Hộp nối cáp nhôm 35kV 3*240 mm2 2 hộp Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
88 Hộp nối cáp nhôm 24kV 3*240 mm2 2 hộp Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
89 Đầu nối cáp 24kV T- Plug 24kV 3*240 2 Bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
90 Đầu nối cáp 24kV T- Plug 24kV 3*185 2 Bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
91 Đầu nối cáp 24kV T- Plug 24kV 3*95 2 Bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
92 Đầu cáp Elbow 24kV 3*70 2 Bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
93 Bộ ống chì SI 24 kV 6 ống Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
94 Bộ ống chì SI35kV 6 ống Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
95 Dây chảy cho cầu chì SI 24(35kV) 3A 25 dây Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
96 Dây chảy cho cầu chì SI 24(35kV) 15A 25 dây Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
97 Dây chảy cho cầu chì SI 24(35kV) 20A 20 dây Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
98 Dây chảy cho cầu chì SI 24(35kV) 30A 20 dây Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
99 Chống sét van 24kV 6 quả Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
100 Ống chì cho tủ RMU 35kV-10A 3 Ống Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
101 Ống chì cho tủ RMU 35kV-16A 3 Ống Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
102 Ống chì cho tủ RMU 35kV-20A 3 Ống Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
103 Ống chì cho tủ RMU 35kV-30A 3 Ống Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
104 Ống chì cho tủ RMU 35kV-32A 3 Ống Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
105 Ống chì cho tủ RMU 24kV-16A 3 Ống Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
106 Ống chì cho tủ RMU 24kV-50A 3 Ống Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
107 Cáp quang ADSS24-300 3.000 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
108 Cáp quang ADSS24-500 2.000 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
109 Cáp quang ADSS24-700 2.400 m Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
110 Néo 1 hướng cáp quang ADSS -300 16 bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
111 Néo 1 hướng cáp quang ADSS -500 10 bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
112 Néo 1 hướng cáp quang ADSS -700 6 bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
113 Hộp nối măng sông cáp quang ADSS/24 40 bộ Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.685E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp VTTB.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->