Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778069 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:54:00 đến ngày 2021-03-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,157,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế phòng nghỉ giáo viên + bảng Mica (01 bộ = 01 bàn + 08 ghế + 1 cái bảng) | 3 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 2 | Bàn ghế học sinh - cỡ số VI (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế rời 1 chỗ ngồi) | 204 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 3 | Bàn ghế giảng dạy Giáo viên: (01 bộ = 01 bàn + 01 ghế) | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 4 | Bảng đen chống lóa Hàn quốc | 12 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 5 | Bàn ghế học sinh chuyên dụng: (Loại 2 chỗ ngồi gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 18 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 6 | Bàn ghế giáo viên chuyên dụng: (01 bộ = 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm và chia cổng | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 8 | Bộ nhận tín hiệu của học viên | 36 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 9 | Tai nghe cho giáo viên và học viên | 37 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 10 | Máy vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 11 | Thiết bị hỗ trợ phòng Ngoại ngữ: | 36 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 12 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 13 | Bộ khuyếch đại âm thanh không dây | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 14 | SWitch TP- Link 48Port 10/100 | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 15 | UPS 1000VA | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 16 | Ổn áp 10KVA | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 17 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 18 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 19 | Chân treo bảng tương tác, cáp kết nối, vật tư phụ và thi công lắp đặt | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 20 | Bàn ghế học sinh chuyên dụng: (01 bộ gồm: 01 bàn + 02 ghế rời) | 18 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 21 | Bàn ghế giáo viên chuyên dụng: (01 bộ = 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 22 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 23 | Máy vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 24 | Máy vi tính học sinh | 36 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 25 | Loa xách tay | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 26 | Ổn áp 10KVA | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 27 | SWitch TP- Link 48Port 10/100 | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 28 | Cable AMP | 2 | Thùng | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 29 | Cài đặt, phân quyền, kết nối cho phòng máy vi tính | 37 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 30 | Smart Tivi 43 inch + phụ kiện | 12 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 31 | Máy lạnh 02 cục 2HP + phụ kiện | 6 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 32 | Thiết bị mạng, Internet, điện thoại… | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 33 | Xà đơn 2 bậc | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 34 | Xà kép | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 35 | Bóng đá: Loại số 4 | 4 | Quả | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 36 | Cầu môn bóng đá 5 người + lưới | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 37 | Bóng rổ loại số 5 | 4 | Quả | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 38 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau | |
| 39 | Nệm nhảy cao + cột: (01 bộ gồm: 01 cái nệm + 01 bộ cột) | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2021 trở về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23601E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.248524E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học (phòng Lab ngoại ngữ, phòng học vi tính, thiết bị bàn ghế)
- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi