Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ SXKD năm 2021 (đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334232-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ SXKD năm 2021 (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20210334188
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:06:00 đến ngày 2021-03-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,939,888,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hộp đầu Cáp 24kV M3*50mm2 NT 2 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Hộp đầu Cáp 24kV M3*50mm2 TN 3 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT 5 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 TN 2 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Hộp đầu Cáp 35kV M3*240mm2 NT 1 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu 4x120mm2 NT 3 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu 4x240mm2 NT 1 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 15 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Hộp nối Cáp ngầm 35kV M3x240mm2 2 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x120mm2 NT 3 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x240mm2 NT 1 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cầu chì tự rơi 35KV-100A 1 Bộ/3pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cầu chì tự rơi 24KV-100A 6 Bộ/3pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Dây chì 35KV-30A 9 Sợi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Dây chì 35KV-25A 9 Sợi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Dây chì 22KV-30A 15 Sợi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Dây chì 22KV-25A 15 Sợi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 3 bộ/ 3pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cách điện chuỗi hãm Silicon 24KV - 120kN + phụ kiện 10 Chuỗi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cách điện chuỗi hãm Silicon 35KV - 120kN + phụ kiện 10 Chuỗi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8.200 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV - 120mm2 9 sợi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 300 Bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 120 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Kẹp siết cáp 4x50-95mm2 50 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Kẹp siết cáp 4x120mm2 250 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Ống nối nhôm không chịu lực 120mm2 3 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Ống nối chịu lực 120mm2 30 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Ống nối đồng M240 4 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM 70mm2 30 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM 120mm2 660 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Đầu cốt đồng M240 150 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Đầu cốt đồng M120 200 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Đầu cốt đồng M16 1.000 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Dây thép mạ Ǿ3 2.000 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Dây thép Ǿ1, bọc nhựa 20.000 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Bộ chia pha cho đầu cáp hạ thế Cu-4x(150-240)mm2 122 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Tiếp địa cổ cáp hạ thế 244 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ống co ngót hạ thế D30 102 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ống co ngót hạ thế 240 5 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Băng dính hạ thế 8.500 Cuộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Tăng đơ M12 600 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Sứ quả bàng 2.000 Quả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Khóa đai 46.000 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Đai thép không gỉ 46.000 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Đề can tên kH 1pha 10.000 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Đề can tên kH 3pha 500 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Khóa treo cầu 6 (khóa hòm công tơ) 1.200 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Khóa treo cầu 8 300 Cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Tem niêm phong (tem vỡ) 20.000 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Mặt kính mica hòm công tơ 1 pha 10.000 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Mặt kính mica hòm công tơ 3 pha 500 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Keo silicon 350 lọ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Sọt nhựa 100 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Cáp thép lụa 3mm 90 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Bóng đèn tròn led 40w 18 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Quạt thông gió (220v, 50Hz, 100W) 18 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Keo bọt 122 bình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Dầu MBA PLC Supertrans 630 lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Nắp booc công tơ 1pha điện tử 1.000 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Nắp booc công tơ 3 pha điện tử 500 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Biến dòng 600V 200/5A 36 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Biến dòng 600V 300/5A 36 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Biến dòng 600V 500/5A 30 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Biến dòng 600V 600/5A 12 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Biến dòng 600V 1000/5A 24 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Cáp hạ thế ruột đồng M 1x2.5 2.000 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV-1x6mm2 12.000 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Cáp hạ thế ruột đồng CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 1x16mm2 1.000 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 1x120mm2 160 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 1x240mm2 150 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Cáp hạ thế ruột đồng CU/XLPE/PVC 0,6/1KV - 2x6mm2 20.000 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Cáp hạ thế ruột đồngCU/XLPE/PVC 0.6/1KV 2*16mm2 2.000 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Cáp hạ thế ruột đồngCU/XLPE/PVC 0.6/1KV 2*25mm2 7.000 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Cáp hạ thế ruột đồng CU/XLPE/PVC 0,6/1KV - 4x16mm2 7.000 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x25mm 100 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 200 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 200 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 6.600 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Dây bọc 24kv XLPE M1X50mm2 100 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 100 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 13 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 140 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 17 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Ống nhựa HDPE D65/50 218 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Ống nhựa HDPE D32/25 326 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Attomat 1 pha 40A 5.000 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 20 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Attommat 3pha 63A 200 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Aptomat MCB 3 cực 600V-100A 40 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Aptomat 3 pha 600V-160A 5 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Áp tô mát - MCCB 3 cực 600V-200A 5 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Attommat 3pha 600V- 250A-36kA/s 10 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Hộp phân dây trọn bộ ( đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25) 39 hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 50 hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96 Hòm bảo vệ 6 công tơ 1pha composit đủ phụ kiện(không cầu chì, không attomat) 70 hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97 Hòm bảo vệ 4 công tơ 1pha composit đủ phụ kiện(không cầu chì, không attomat) 1.500 hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Hòm bảo vệ 2 công tơ 1pha composit đủ phụ kiện(không cầu chì, không attomat) 250 hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ-có vị trí lắp TI, không ATM 15 hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100 Hòm 1 công tơ 3 pha composit không có vị trí lắp TI, không ATM 9 hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ- không vị trí lắp TI, ATM 63A 620 hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Phụ kiện cáp ngầm trung, hạ thế; chống sét; Ghíp kép; kẹp siết; Đầu cốt; Khóa đai; Đai thép; Biến dòng; Cáp hạ thế; cáp ngầm hạ thế, aptomat; Hòm công tơ; Hộp phân dây;…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. hoặc thay thế trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (đối với các vật tư, thiết bị đặc thù, chuyên ngành)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->