Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142565 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 10:13:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 586,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AgNO3, | 20 | 100 g/lọ | dùng cho phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết 99,9999% | ||
| 2 | Fe(NO3)3 | 5 | 500 g/lọ | dùng cho phòng thí nghiệm | ||
| 3 | Cu(NO3)2. H2O | 30 | 500 g/lọ | dùng cho phòng thí nghiệm | ||
| 4 | Co(NO3)2. H2O | 20 | 100 g/lọ | dùng cho phân tích, độ tinh khiết 99,9% | ||
| 5 | KOH | 20 | 500 g/lọ | dùng cho phân tích | ||
| 6 | Benzyl alcohol, độ tinh khiết 99,9%, dùng cho phân tích | 20 | 1lit/chai | độ tinh khiết 99,9%, dùng cho phân tích | ||
| 7 | KMNO4 | 30 | 500 g/lọ | dùng cho phòng thí nghiệm | ||
| 8 | KMNO4, | 5 | 500 g/lọ | dùng cho phân tích, độ tinh khiết 99,5% | ||
| 9 | Ethanol 99 % | 200 | 1 lít/ Chai | độ tinh khiết 99,0%, | ||
| 10 | Ethanol 99,99%, | 10 | 500 ml/Chai | độ tinh khiết 99,99%, dùng cho phân tích | ||
| 11 | Iso propanol, | 3 | 500 ml/Chai | dùng cho phân tích | ||
| 12 | Formaldehyde, | 10 | 500 ml/Chai | dùng cho phân tích | ||
| 13 | Acetone, | 20 | 500 ml/Chai | dùng cho phân tích | ||
| 14 | HNO3 đậm đặc | 20 | 500 ml/Chai | đậm đặc | ||
| 15 | KI | 3 | 100 g/lọ | dùng cho phân tích, độ tinh khiết 99,9% | ||
| 16 | H3PO4 | 10 | 500 ml/Chai | dùng cho phân tích | ||
| 17 | SiO2 quarzt, | 3 | 1 kg/chai | kích thước 0,2 - 0, 8 mm, dùng cho phân tích | ||
| 18 | Acetone | 20 | 500 ml/Chai | dùng cho phân tích | ||
| 19 | Chất hoạt động bề mặt CTAB | 20 | 100 g/lọ | độ tinh khiết > 99% | ||
| 20 | H2O2 | 10 | 500 ml/chai | Dùng cho phân tích | ||
| 21 | Chất hoạt động bề mặt Tergitol | 10 | 300 g/lọ | Chất hoạt động bề mặt Tergitol | ||
| 22 | Septa cho máy sắc ký khi variant 403 | 10 | 50 cái/lọ | Septa cho máy sắc ký khi variant 403 | ||
| 23 | Khí N2 | 20 | Bình 47 L | Tinh khiết 99,999% (không bao gồm vỏ bình) | ||
| 24 | Khí He | 20 | Bình 47 L | Tinh khiết 99,999% (không bao gồm vỏ bình) | ||
| 25 | Khí O2 | 15 | Bình 47 L | Tinh khiết 99,999% (không bao gồm vỏ bình) | ||
| 26 | Micro pipet | 8 | cái | (10 - 200 ml) | ||
| 27 | Pipet 1 ml | 10 | cái | Pipet khắc vạch, có hiệu chuẩn | ||
| 28 | Pipet 10ml | 10 | cái | Pipet khắc vạch, có hiệu chuẩn | ||
| 29 | Burete 100ml | 10 | cái | Thủy tinh, thể tích 100 ml, khóa PTFE | ||
| 30 | Đĩa petri thủy tinh | 100 | cái | Thủy tinh ,150 x 25 mm | ||
| 31 | Cá từ 9x60mm | 15 | gói | kháng hóa chất, chống mài mòn | ||
| 32 | Cá từ 9x80mm | 15 | gói | kháng hóa chất, chống mài mòn | ||
| 33 | Bình Erlenmeyer | 10 | cái | 500ml, cổ hẹp | ||
| 34 | Erlen có nhánh, loại 2 lít | 3 | cái | borosilicate trong suốt chịu nhiệt; ứng dụng trong hút chân không | ||
| 35 | Bình cầu đáy tròn 3 cổ | 5 | cái | nhám 2 bên 24/29, nhám giữa 29/32, 500 ml | ||
| 36 | Cốc thủy tinh | 20 | cái | 100 ml, chịu nhiệt | ||
| 37 | Bình hút ẩm có vòi, vĩ sứ | 2 | cái | 150mm, 2.4L | ||
| 38 | Ống ly tâm | 150 | cái | Falcon 50 ml | ||
| 39 | Túi chứa mẫu khí thủy tinh borosilicate | 10 | cái | (100 - 200 ml) | ||
| 40 | Túi nhựa chứa mẫu khí1 lít | 40 | 10 cái/hộp | bằng nhựa PVF, bộ nối bằng nhựa Polypropylene | ||
| 41 | Septa cho máy sắc ký Variant | 10 | 20 cái/gói | 9mm BTO | ||
| 42 | Kim tiêm mẫu hơi dùng cho sắc ký khí Halminton 5 ml. | 5 | cây | Vật liệu ống xy-lanh: thủy tinh chất lượng cao borosilicat, kháng ăn mòn và biến dạng. Vật liệu ống psiton: thép không rỉ; độ chính xác 1% thể tích | ||
| 43 | Kim tiêm mẫu hơi dùng cho sắc ký khí Halminton, 1 ml. | 5 | cây | Vật liệu ống xy-lanh: thủy tinh chất lượng cao borosilicat, kháng ăn mòn và biến dạng. Vật liệu ống psiton: thép không rỉ; độ chính xác 1% thể tích | ||
| 44 | Kim tiêm mẫu lỏng dùng cho sắc ký khí Halminton 1 micro lít. | 10 | cây | Vật liệu ống xy-lanh: thủy tinh chất lượng cao borosilicat, kháng ăn mòn và biến dạng. Vật liệu ống psiton: thép không rỉ; độ chính xác 1% thể tích. | ||
| 45 | Nút cao su silicon (xốp) | 20 | cái | chịu nhiệt, kháng hóa chất, có lỗ hoặc không lỗ. Đường kính ngoài 6 - 20 mm | ||
| 46 | Lưu lượng kế thủy tinh đo tốc độ khí, dùng cho khí H2 | 6 | cái | hơi xăng, hơi hydrocarbon. Tốc độ tối đa 50 ml/h; Sai số 1% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các bản scan các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi