Gói thầu: Vật tư tiêu hao chỉnh hình răng mặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335451-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Vật tư tiêu hao chỉnh hình răng mặt
Số hiệu KHLCNT 20210334678
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 12:36:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,280,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,800,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mắc cài Sophia Roth .01820SetTheo yêu cầu kỹ thuật
2Mắc cài KL Ortho AP .0184.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
3Mắc cài tự buộc Damon Q 022600CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
4Mắc cài R6 HT bên P50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
5Mắc cài R6 HT bên T50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
6Mắc cài R6 HD bên P50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
7Mắc cài R6 HD bên T50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
8Mắc cài R7 HT bên P50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
9Mắc cài R7 HT bên T50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
10Mắc cài R7 HD bên P50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
11Mắc cài R7 HD bên T50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
12NiTi 014 upper, broad, large400SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
13NiTi 014 lower, broad, large400SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
14NiTi 016 upper, large300SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
15NiTi 016 lower, large300SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
16NiTi 016 upper, large,broad300SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
17NiTi 016 lower, large,broad300SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
18NiTi 018 upper, large50SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
19NiTi 018 lower, large50SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
20NiTi 016 x 022 upper, large800SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
21NiTi 016 x 022 lower, large800SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
22NiTi 17x25 upper, large20SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
23NiTi 17x25 lower, large20SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
24Reverse Curve TMA Loop size 36 ( 16 x 22)10SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
25Reverse Curve TMA Loop size 36 ( 17 x 25)10SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
26Reverse Niti 16x22 upper20SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
27Reverse Niti 16x22 lower20SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
28SS 016 upper, small100SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
29SS 016 lower, small100SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
30SS 016 upper, large100SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
31SS 016 lower, large100SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
32SS 016 x 016 upper, broad. Large1.000SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
33SS 016 x 016 lower, broad. Large1.000SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
34SS 016x022 upper, large500SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
35SS 016x022 lower, large500SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
36SS 016 x 022 upper, broad. Large500SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
37SS 016 x 022 lower, broad. Large500SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
38Dây cung môi Damon 01440SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
39Dây cung môi Damon 01640SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
40Dây cung môi Damon 01840SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
41Dây cung môi Damon 014 x 02540SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
42Dây cung môi Damon 016 x 02540SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
43Khâu răng 6 hàm trên P (3 ống)100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
44Khâu răng 6 hàm trên T (3 ống)100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
45Khâu răng 6 hàm trên P (1 ống )500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
46Khâu răng 6 hàm trên T (1 ống)500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
47Khâu răng 6 hàm dưới P (1 ống )500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
48Khâu răng 6 hàm dưới T (1 ống)500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
49Khâu răng 7 hàm trên P (1 ống)150CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
50Khâu răng 7 hàm trên T (1 ống)150CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
51Khâu răng 7 hàm dưới P (1 ống)150CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
52Khâu răng 7 hàm dưới T (1 ống)150CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
53Khâu răng 6 hàm trên P (2 ống)100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
54Khâu răng 6 hàm trên T (2 ống)100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
55Khâu răng 6 hàm dưới P (2 ống)100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
56Khâu răng 6 hàm dưới T (2 ống)100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
57Nút lưỡi dán trực tiếp100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
58Thun Elastics - Quail 3/8" - 14 Oz100BịchTheo yêu cầu kỹ thuật
59Thun Elastics - Otter 3/16" - 3 Oz500BịchTheo yêu cầu kỹ thuật
60Thun Elastics - Chipmunk 1/8"- 3.5 Oz100BịchTheo yêu cầu kỹ thuật
61Thun Elastics - Rabbit 3/16"- 3.5 Oz500BịchTheo yêu cầu kỹ thuật
62Thun Elastics - Fox 1/4" - 3.5 Oz2.500BịchTheo yêu cầu kỹ thuật
63Thun Elastics - Peuguin 5/16" - 3.5 Oz100BịchTheo yêu cầu kỹ thuật
64Thun Elastics - Monkey 3/8"- 3.5 Oz100BịchTheo yêu cầu kỹ thuật
65Thun Elastics - Impala 3/16" - 6 Oz500BịchTheo yêu cầu kỹ thuật
66Thun Elastics - Walrus 5/16" - 14 Oz100BịchTheo yêu cầu kỹ thuật
67Thun Elastics - Elephant 3/8" - 14 Oz100BịchTheo yêu cầu kỹ thuật
68Thun chuỗi Power closed - trong80PhầnTheo yêu cầu kỹ thuật
69Thun chuỗi Power open - trong200PhầnTheo yêu cầu kỹ thuật
70Thun chuỗi Power closed - bạc20PhầnTheo yêu cầu kỹ thuật
71Thun chuỗi Power open - bạc40PhầnTheo yêu cầu kỹ thuật
72Open Coil Cr Spring .008 x .03030CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật
73Cung mặt size 210CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
74Cung mặt size 310CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
75Cung mặt size 410CáiTheo yêu cầu kỹ thuật
76Dây thanh (C-Type release module Medium)20ThanhTheo yêu cầu kỹ thuật
77Highpull Headgear kit5BộTheo yêu cầu kỹ thuật
78Cervical Headgear5BộTheo yêu cầu kỹ thuật
79Face Mask2HộpTheo yêu cầu kỹ thuật
80Kobayashi. 01410Theo yêu cầu kỹ thuật
81NiTi SE 016 x 016 upper500SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
82NiTi SE 016 x 016 lower500SợiTheo yêu cầu kỹ thuật
83Mắc cài sứ Clarity .022(3M)20bộTheo yêu cầu kỹ thuật
84Dây thẳng SS 0121ốngTheo yêu cầu kỹ thuật
85Dây thẳng SS 0141ốngTheo yêu cầu kỹ thuật
86Dây thẳng SS 0181ốngTheo yêu cầu kỹ thuật
87Dây thẳng SS 0201ốngTheo yêu cầu kỹ thuật
88Dây thẳng SS 0241ốngTheo yêu cầu kỹ thuật
89Dây thẳng SS 0281ốngTheo yêu cầu kỹ thuật
90Dây thẳng SS 0321ốngTheo yêu cầu kỹ thuật
91Dây thẳng SS 0361ốngTheo yêu cầu kỹ thuật
92Dây thẳng SS 0401ốngTheo yêu cầu kỹ thuật
93Dây thẳng SS 16 x 2216ốngTheo yêu cầu kỹ thuật
94Dây thẳng SS chữ nhật 17x252ốngTheo yêu cầu kỹ thuật
95Kẽm cột 010 (3M)3cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật
96Vảy hàn - silver solder heavy15cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật
97Keo dán mắc cài QTH20hộpTheo yêu cầu kỹ thuật
98Ketac Universal20bộTheo yêu cầu kỹ thuật
99Ketac Cem20hộpTheo yêu cầu kỹ thuật
100Thun gắn mắc cài Easy Tie - trong50góiTheo yêu cầu kỹ thuật
101Thun gắn mắc cài Easy Tie - bạc50góiTheo yêu cầu kỹ thuật
102Thun tách kẻ (Separator) S215góiTheo yêu cầu kỹ thuật
103Hook200cáiTheo yêu cầu kỹ thuật
104Dây SS chỉnh nha Dentaurum 0.62CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật
105Dây SS chỉnh nha Dentaurum 0.711CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật
106Dây SS chỉnh nha Dentaurum 0.810CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật
107Dây SS chỉnh nha Dentaurum 0.99CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật
108Ốc nới rộng tháo lắp hàm trên110cáiTheo yêu cầu kỹ thuật
109Ốc nới rộng tháo lắp hàm dưới50cáiTheo yêu cầu kỹ thuật
110NiTi 012 upper, small4hộpTheo yêu cầu kỹ thuật
111NiTi 012 lower, small4hộpTheo yêu cầu kỹ thuật
112Headgear Cap (w. chincup)5bộTheo yêu cầu kỹ thuật
113Face Mask (Đại Tấn)30bộTheo yêu cầu kỹ thuật
114Ốc nới rộng hàm trên 09mm40cáiTheo yêu cầu kỹ thuật
115Mũi mài kẻ HS vòng đỏ (MDT)210mũiTheo yêu cầu kỹ thuật
116Bumper Tubring (ống bảo vệ)5cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật
117Rotation wedge (gray) Labial5góiTheo yêu cầu kỹ thuật
118Giấy vẽ phim (DOE)17cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật
119Vít chỉnh nha300cáiTheo yêu cầu kỹ thuật
120Forsus5bộTheo yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->