Gói thầu: Vật tư tiêu hao chỉnh hình răng mặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Vật tư tiêu hao chỉnh hình răng mặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334678 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 12:36:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,280,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,800,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mắc cài Sophia Roth .018 | 20 | Set | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Mắc cài KL Ortho AP .018 | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Mắc cài tự buộc Damon Q 022 | 600 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mắc cài R6 HT bên P | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Mắc cài R6 HT bên T | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Mắc cài R6 HD bên P | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Mắc cài R6 HD bên T | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Mắc cài R7 HT bên P | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Mắc cài R7 HT bên T | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Mắc cài R7 HD bên P | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Mắc cài R7 HD bên T | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | NiTi 014 upper, broad, large | 400 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | NiTi 014 lower, broad, large | 400 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | NiTi 016 upper, large | 300 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | NiTi 016 lower, large | 300 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | NiTi 016 upper, large,broad | 300 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | NiTi 016 lower, large,broad | 300 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | NiTi 018 upper, large | 50 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | NiTi 018 lower, large | 50 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | NiTi 016 x 022 upper, large | 800 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | NiTi 016 x 022 lower, large | 800 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | NiTi 17x25 upper, large | 20 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | NiTi 17x25 lower, large | 20 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Reverse Curve TMA Loop size 36 ( 16 x 22) | 10 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Reverse Curve TMA Loop size 36 ( 17 x 25) | 10 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Reverse Niti 16x22 upper | 20 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Reverse Niti 16x22 lower | 20 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | SS 016 upper, small | 100 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | SS 016 lower, small | 100 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | SS 016 upper, large | 100 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | SS 016 lower, large | 100 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | SS 016 x 016 upper, broad. Large | 1.000 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | SS 016 x 016 lower, broad. Large | 1.000 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | SS 016x022 upper, large | 500 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | SS 016x022 lower, large | 500 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | SS 016 x 022 upper, broad. Large | 500 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | SS 016 x 022 lower, broad. Large | 500 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Dây cung môi Damon 014 | 40 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dây cung môi Damon 016 | 40 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dây cung môi Damon 018 | 40 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dây cung môi Damon 014 x 025 | 40 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Dây cung môi Damon 016 x 025 | 40 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Khâu răng 6 hàm trên P (3 ống) | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Khâu răng 6 hàm trên T (3 ống) | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Khâu răng 6 hàm trên P (1 ống ) | 500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Khâu răng 6 hàm trên T (1 ống) | 500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Khâu răng 6 hàm dưới P (1 ống ) | 500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Khâu răng 6 hàm dưới T (1 ống) | 500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Khâu răng 7 hàm trên P (1 ống) | 150 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Khâu răng 7 hàm trên T (1 ống) | 150 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Khâu răng 7 hàm dưới P (1 ống) | 150 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Khâu răng 7 hàm dưới T (1 ống) | 150 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Khâu răng 6 hàm trên P (2 ống) | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Khâu răng 6 hàm trên T (2 ống) | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Khâu răng 6 hàm dưới P (2 ống) | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Khâu răng 6 hàm dưới T (2 ống) | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Nút lưỡi dán trực tiếp | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Thun Elastics - Quail 3/8" - 14 Oz | 100 | Bịch | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Thun Elastics - Otter 3/16" - 3 Oz | 500 | Bịch | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Thun Elastics - Chipmunk 1/8"- 3.5 Oz | 100 | Bịch | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Thun Elastics - Rabbit 3/16"- 3.5 Oz | 500 | Bịch | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Thun Elastics - Fox 1/4" - 3.5 Oz | 2.500 | Bịch | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Thun Elastics - Peuguin 5/16" - 3.5 Oz | 100 | Bịch | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Thun Elastics - Monkey 3/8"- 3.5 Oz | 100 | Bịch | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Thun Elastics - Impala 3/16" - 6 Oz | 500 | Bịch | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Thun Elastics - Walrus 5/16" - 14 Oz | 100 | Bịch | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Thun Elastics - Elephant 3/8" - 14 Oz | 100 | Bịch | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Thun chuỗi Power closed - trong | 80 | Phần | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Thun chuỗi Power open - trong | 200 | Phần | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Thun chuỗi Power closed - bạc | 20 | Phần | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Thun chuỗi Power open - bạc | 40 | Phần | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Open Coil Cr Spring .008 x .030 | 30 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cung mặt size 2 | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Cung mặt size 3 | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Cung mặt size 4 | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Dây thanh (C-Type release module Medium) | 20 | Thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Highpull Headgear kit | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Cervical Headgear | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Face Mask | 2 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Kobayashi. 014 | 10 | Bó | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | NiTi SE 016 x 016 upper | 500 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | NiTi SE 016 x 016 lower | 500 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Mắc cài sứ Clarity .022(3M) | 20 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Dây thẳng SS 012 | 1 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Dây thẳng SS 014 | 1 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Dây thẳng SS 018 | 1 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Dây thẳng SS 020 | 1 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Dây thẳng SS 024 | 1 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Dây thẳng SS 028 | 1 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Dây thẳng SS 032 | 1 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Dây thẳng SS 036 | 1 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Dây thẳng SS 040 | 1 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Dây thẳng SS 16 x 22 | 16 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Dây thẳng SS chữ nhật 17x25 | 2 | ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Kẽm cột 010 (3M) | 3 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Vảy hàn - silver solder heavy | 15 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Keo dán mắc cài QTH | 20 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Ketac Universal | 20 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Ketac Cem | 20 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Thun gắn mắc cài Easy Tie - trong | 50 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Thun gắn mắc cài Easy Tie - bạc | 50 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Thun tách kẻ (Separator) S2 | 15 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Hook | 200 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Dây SS chỉnh nha Dentaurum 0.6 | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Dây SS chỉnh nha Dentaurum 0.7 | 11 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Dây SS chỉnh nha Dentaurum 0.8 | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Dây SS chỉnh nha Dentaurum 0.9 | 9 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Ốc nới rộng tháo lắp hàm trên | 110 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Ốc nới rộng tháo lắp hàm dưới | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | NiTi 012 upper, small | 4 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | NiTi 012 lower, small | 4 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Headgear Cap (w. chincup) | 5 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Face Mask (Đại Tấn) | 30 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Ốc nới rộng hàm trên 09mm | 40 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Mũi mài kẻ HS vòng đỏ (MDT) | 210 | mũi | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Bumper Tubring (ống bảo vệ) | 5 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Rotation wedge (gray) Labial | 5 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Giấy vẽ phim (DOE) | 17 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Vít chỉnh nha | 300 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Forsus | 5 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi