Gói thầu: Gói thầu số 02: Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303657-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210141544
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 11:05:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,850,131,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100A 240 Cái Thiết bị điện
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 200A 160 Cái Thiết bị điện
3 Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) 27KV 100A 200 Cái Thiết bị điện
4 Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) 27kV 200A 80 Cái Thiết bị điện
5 Dao cách ly (DS) 1pha 24KV - 600A cách điện polymer 45 Cái Thiết bị điện
6 Chống sét van (LA) 18kV class 1 400 Cái Thiết bị điện
7 Máy cắt hạ thế (MCB) 1 cực 32A 5.000 Cái Thiết bị điện
8 Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 32A 2.000 Cái Thiết bị điện
9 Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 63A 50 Cái Thiết bị điện
10 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 75A 30 Cái Thiết bị điện
11 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 100A 30 Cái Thiết bị điện
12 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 125A 20 Cái Thiết bị điện
13 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 200A 20 Cái Thiết bị điện
14 Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 40A 50 Cái Thiết bị điện
15 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 75A 100 Cái Thiết bị điện
16 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A 150 Cái Thiết bị điện
17 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200A 100 Cái Thiết bị điện
18 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A 150 Cái Thiết bị điện
19 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 400A 40 Cái Thiết bị điện
20 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 630A 8 Cái Thiết bị điện
21 Dây chì (FUSE LINK) 3A 200 Sợi Thiết bị điện
22 Dây chì (FUSE LINK) 6A 200 Sợi Thiết bị điện
23 Dây chì (FUSE LINK) 8A 200 Sợi Thiết bị điện
24 Dây chì (FUSE LINK) 10A 200 Sợi Thiết bị điện
25 Dây chì (FUSE LINK) 12A 100 Sợi Thiết bị điện
26 Dây chì (FUSE LINK) 15A 200 Sợi Thiết bị điện
27 Dây chì (FUSE LINK) 20A 200 Sợi Thiết bị điện
28 Dây chì (FUSE LINK) 25A 100 Sợi Thiết bị điện
29 Dây chì (FUSE LINK) 30A 200 Sợi Thiết bị điện
30 Dây chì (FUSE LINK) 40A 100 Sợi Thiết bị điện
31 Dây chì (FUSE LINK) 50A 50 Sợi Thiết bị điện
32 Dây chì (FUSE LINK) 100A 50 Sợi Thiết bị điện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua). Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->