Gói thầu: In các loại biểu mẫu phục vụ công tác 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | In các loại biểu mẫu phục vụ công tác 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312520 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 13:32:00 đến ngày 2021-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 234,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biểu mẫu phục vụ công tác điều tra giải quyết TNGT cho lực CSGT | 0 | 0.0 | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Điều tra tai nạn giao thông đường bộ (Thông tư số 63/2020) | 0 | 0.0 | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Sổ theo dõi vụ tai nạn giao thông đường bộ (Mẫu 01/TNĐB) | 150 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Biên bản vụ việc hành chính (02/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 5 | QĐ phân công cán bộ ĐT, xác minh GQTNGT (03/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Kế hoạch điều tra, xác minh, giải quyết vụ TNGT (04/NĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Biên bản khám nghiệm hiện trường vụ TNGT đường bộ (05/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Sơ đồ hiện trường vụ TNGTĐB (06/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Báo cáo kết quả khám nghiệm hiện trường vụ TNGT (Mẫu số 07/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Biên bản khám nghiệm phương tiên quan đến TNGT (08/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Báo cáo đề xuất giải quyết vụ TNGT (09A/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Báo cáo đề xuất gia hạn tạm giữ phương tiện TNGT (09B/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Biên bản ghi lời khai (10/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Biên bản ghi nhận dấu vết trên thân thể người bị nạn (11/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Sơ đề vị trí dấu vết thương tích trên cơ thể người bị nạn (12/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Biên bản xác định chỉ tiêu kỹ thuật cầu, đường (13/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Thông báo kết quả điều ra, xác minh vụ TNGT (14/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Biên bản giải quyết vụ TNGT (15/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Phiếu cung cấp tài liệu cho doanh nghiệp bảo hiểm (16/TNĐB) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Điều tra giải quyết tai nạn giao thông đường thủy nội địa (Thông tư số 64/2020) | 0 | 0.0 | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Sổ theo dõi vụ tai nạn giao thông đường thủy nội địa (Mẫu 01/TNĐT) | 150 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Biên bản vụ việc hành chính (02/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Quyết định phân công cán bộ ĐT, xác minh GQTNGT (03/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Kế hoạch điều tra, xác minh, giải quyết vụ TNGT ĐT (04/NĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Biên bản khám nghiệm hiện trường vụ TNGT đường thủy nội địa (05/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Sơ đồ hiện trường vụ tai nạn giao thông đường thủy nội địa (06/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Báo cáo kết quả khám nghiệm hiện trường vụ TNGT đường thủy (Mẫu số 07/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Biên bản khám nghiệm phương tiên quan đến TNGT ĐT (08/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Biên bản khám công trình liên quan đến vụ TNGT đường thủy (09/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Biên bản ghi lời khai (10/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Biên bản ghi nhận dấu vết trên thân thể người bị nạn (11/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Sơ đồ vị trí dấu vết thương tích trên cơ thể người bị nạn (12/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Thông báo kết quả điều ra, xác minh vụ TNGT NĐ (13/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Báo cáo đề xuất giải quyết vụ TNGT đường thủy nội địa (14A/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Báo cáo đề xuất gia hạn tạm giữ phương tiện TNGT (14B/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Biên bản giải quyết vụ TNGT đường thủy nội địa (15/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Phiếu cung cấp tài liệu cho doanh nghiệp bảo hiểm (16/TNĐT) | 5.000 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Biểu mẫu để xử phạt vi phạm hành chính theo thông tư số 07/2019/TT-BCA | 0 | 0.0 | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục xử phạt không lập biên bản (Mẫu số 01/QĐ-XPKLBB) | 45 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 02/QĐ-XPHC) | 380 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 11/QĐ-TTTVPT) | 210 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Quyết định tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 13/QĐ-THTVPT) | 70 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính (Mẫu số 18/QĐ-TGTVPTGPCC) | 430 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính (Mẫu số 19/QĐ-KDTHTGTVPTGPCC) | 210 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Quyết định trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 20/QĐ-TLTVPTGPCC) | 430 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 22/QĐ-KPTVTĐV) | 80 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm hành chính có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 24/QĐ-CHS) | 70 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Quyết định việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 30/QĐ-GQXP) | 55 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Quyết định chấm dứt việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 31/QĐ-CDGQXP) | 55 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Quyết định thành lập Hội đồng định giá tài sản (Mẫu số 38/QĐ-TLHĐĐGTS) | 70 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Quyết định thành lập Hội đồng xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 39/QĐ-TLHĐXLTVPT) | 70 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Biên bản vi phạm hành chính (Mẫu số 43/BB-VPHC) | 450 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính (Mẫu số 50/BB-TGTVPTGPCC) | 430 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Biên bản khám nghiệm phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 52/BB-KNCGTVPT) | 80 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 54/BB-TTTVPT) | 210 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện VPHC (Mẫu số 55/BB-THTVPT) | 70 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Biên bản bàn hồ sơ VPHC cho Cơ quan điều tra (Mẫu số 59/BB-BGHS) | 70 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Biên bản trả lại giấy tờ, tang vật, phương tiện VPHC cho chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp (Mẫu số 60/BB-TLGTTVPT) | 430 | Cuốn | Theo Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
340.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi