Gói thầu: Mua báo, tạp chí quý 2, 3, 4 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị khu vực III |
| Tên gói thầu | Mua báo, tạp chí quý 2, 3, 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334134 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:22:00 đến ngày 2021-03-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,253,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân dân | A02 | 5.500 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 2 | Quân đội nhân dân | A12 | 550 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 3 | Quân đội nhân dân Đặc Biệt | A12 ĐB | 2 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 4 | Sự kiện nhân chứng | A12.1 | 18 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 5 | Kinh Tế VN & TG Chủ Nhật | A24 | 36 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 6 | Đà nẵng | A30 | 3.776 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 7 | Đà nẵng Đặc Biệt | A30ĐB | 16 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 8 | Thanh niên | A87 | 1.925 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 9 | Thanh Niên Đặc Biệt | A87ĐB | 7 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 10 | Công An Đà Nẵng | B104 | 708 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 11 | Công An Đà Nẵng Đặc Biệt | B104.ĐB | 3 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 12 | Cựu chiến binh | B109 | 39 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 13 | Cựu chiến binh đặc biệt | B109T | 1 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 14 | Thời Báo Tài Chính VN | B115 | 118 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 15 | Thời Báo Tài Chính VN Đăc Biệt | B115ĐB | 1 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 16 | Gia đình xã hội | B122 | 216 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 17 | Thế giới việt nam | B125 | 117 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 18 | Bóng đá | B130 | 275 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 19 | Thời báo kinh tế Sài Gòn | B133 | 156 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 20 | Thời báo kinh tế Sài Gòn Đặc Biệt | B133ĐB | 4 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 21 | Tiền phong | B15 | 550 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 22 | Tiền phong Đặc Biệt | B15ĐB | 2 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 23 | Đại đoàn kết | B17 | 550 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 24 | Tiếp thị gia đình | B177 | 18 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 25 | Đấu thầu | B181 | 196 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 26 | Đấu thầu Đặc Biệt | B181ĐB | 1 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 27 | Lao động | B19 | 708 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 28 | Lao động Đặc Biệt | B19ĐB | 3 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 29 | Công an nhân dân | B191 | 550 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 30 | Đời sống pháp luật | B199 | 324 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 31 | Đời sống pháp luật cuối Tuần | B199.1 | 158 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 32 | Văn nghệ | B21 | 120 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 33 | Văn nghệ Đặc Biệt | B21ĐB | 3 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 34 | Giáo dục thời đại | B25 | 197 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 35 | Giaó dục thời đại Đ.Biệt | B25.ĐB | 39 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 36 | Giaó dục thời đại Đ.Biệt | B25.ĐB | 39 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 37 | Giaó dục thời đại Đ.Biệt | B25.ĐB | 6 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 38 | Giaó dục thời đại Đ.Biệt | B25.ĐB | 18 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 39 | Giaó dục thời đại Đ.Biệt | B25.ĐB | 6 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 40 | Phụ nữ Việt nam | B37 | 236 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 41 | Hạnh phúc gia đình | B37.2 | 120 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 42 | Thế giới phụ nữ | B37.4 | 36 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 43 | Sức khoẻ đời sống | B45 | 471 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 44 | Tuổi trẻ Hồ Chí Minh | B49 | 1.100 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 45 | Pháp luật Việt Nam | B51 | 550 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 46 | Pháp luật Việt Nam Đặc Biệt | B51 | 2 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 47 | Văn hoá | B53 | 236 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 48 | Khoa học đời sống | B55 | 354 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 49 | Thanh tra | B83 | 237 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 50 | TB kinh tế VN | B97 | 158 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 51 | Văn Hóa Học | C007 | 5 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 52 | NC Ấn Độ & Châu A | C008 | 18 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 53 | Thông Tin KH Lý Luận Chính trị | C050 | 81 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 54 | Tạp chí Cộng sản | C060 | 504 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 55 | Hồ sơ sự kiện | C060.1 | 198 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 56 | Nghiên cứu lịch sử | C066 | 63 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 57 | Con Số & Sự Kiện | C084 | 72 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 58 | Tuyên giáo | C106 | 135 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 59 | Nghiên cứu Kinh tế | C108 | 36 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 60 | Văn Hóa Nghệ Thuật Kỳ 1 | C118 | 90 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 61 | Văn Hóa Nghệ Thuật Kỳ 2 | C118.1 | 90 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 62 | Tạp Chí Xây Dựng | C170 | 9 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 63 | Tạp chí xây dựng Đảng | C176 | 99 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 64 | Thông tin khoa học xã hội | C180 | 36 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 65 | Tạp Chí Thanh Tra | C182 | 36 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 66 | Lý luận chính trị | C186 | 162 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 67 | Giáo dục | C192 | 36 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 68 | Kinh tế dự báo | C200 | 54 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 69 | Quốc phòng toàn dân | C206 | 18 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 70 | Dân tộc học | C212 | 40 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 71 | Triết học | C214 | 99 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 72 | Nhà nước pháp luật | C218 | 99 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 73 | Xã hội học | C230 | 24 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 74 | Lịch sử Đảng | C232 | 117 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 75 | Kiến trúc | C234 | 9 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 76 | Tài chính | C258 | 36 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 77 | Những vấn đề Ktế TG | C260 | 72 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 78 | Lao động công đoàn | C262 | 18 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 79 | Lao động xã hội | C268 | 72 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 80 | NC gia đình và giới | C278 | 6 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 81 | Nghiên cứu Đông Nam Á | C286 | 36 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 82 | Quản lý nhà nước | C344 | 45 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 83 | Biển Việt Nam | C358 | 18 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 84 | Nghiên cứ Quốc tế | C366 | 27 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 85 | Dân tộc thời đại | C368 | 10 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 86 | Thông tin phục vụ lãnh đạo | C372 | 162 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 87 | Xưa & Nay | C386 | 99 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 88 | Văn hóa các dân tộc | C404 | 15 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 89 | Luật học | C416 | 18 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 90 | Lý luận ch/trị truyền thông | C428 | 27 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 91 | Kinh tế phát triển | C430 | 27 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 92 | Pháp lý | C490 | 18 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 93 | Nghiên cứu Trung quốc | C492 | 45 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 94 | Châu Mỹ Ngày Nay | C494 | 36 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 95 | Nghiên cứu Đông Bắc Á | C496 | 36 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 96 | Giáo dục lý luận | C498 | 27 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 97 | Nghiên cứu châu Âu | C500 | 45 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 98 | Dân vận | C504 | 117 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 99 | Nông thôn mới | C534 | 54 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 100 | Kiểm tra | C536 | 90 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 101 | Tâm lý học | C552 | 45 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 102 | Tổ chức nhà nước | C568 | 54 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 103 | Khoa học chính trị | C586 | 18 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 104 | Thông Tin Và Tư Liệu | C600 | 10 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 105 | Nghiên cứu tôn giáo | C634 | 54 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 106 | Nghiên cứu lập pháp | C674 | 234 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 107 | Nghiên cứu con người | C715 | 20 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 108 | Lịch sử quân sự | C731 | 27 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 109 | Khoa học Xã Hội VN | C785 | 27 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 110 | Mật trận | C803 | 27 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 111 | Nghiên cứu châu Phi | C841 | 36 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 112 | Công tác tôn giáo | C861 | 27 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 113 | Thế giới di sản | C879 | 63 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 114 | Khoa học phát triển nhân lực | C891 | 10 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 115 | Khoa học xã hội miền trung | C921 | 10 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 116 | Nghiên cứu phát triển | C937 | 12 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 117 | Làng việt | C949 | 9 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 118 | Thể thao văn hoá | N03 | 396 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật | |
| 119 | An Ninh Thế Giới | N322 | 711 | tờ | Chi tiết phần 2 chương V. Mô tả kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi