Gói thầu: Mua vật tư thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333294 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 16:08:00 đến ngày 2021-03-23 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 525,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện thoại 300x2x0,5 (NM M3) hoặc tương đương | 300x2 | 350 | m | - Dây dẫn là dây đồng đặc thỏa mãn tiêu chuẩn ASTM B3, được bọc nhựa cách điện PE foam skin hay solid- Ruột cáp có nhồi dầu chống ẩm oxy hóa, chống côn trùng không gây hại cho người và môi trường.- Lõi cáp được bọc bằng PE cách điện, chống ẩm, màng nhôm chống nhiễu- Vỏ cáp được bọc nhựa PE chống oxy hóa, lão hóa do môi trường chống sâu bọ, côn trùng gặp nhấm.- Băng nhận dạng được đặt dọc theo chiều cáp dài- Đường kính dây dẫn: 0,5 mm Giá trị điện trở mạch vòng trungbình:Rv= 88,7Ω/km/1sợi.Giá trị điện trở mạch vòng lớn nhất: Rvmax = 93,5 Ω/km/ sợi.Điện trở cách điện dây ruột cáp ở 20 độ C : ≥ 10 000 MΩ/km/1đôi.Độ suy hao danh định ở 1Khz: ≤ 0,82 db/km.- Số đôi dây cáp : 300 đôi | |
| 2 | Cáp điện thoại 200x2x0,5 (NM M3) hoặc tương đương | 200x2 | 1.400 | m | Dây dẫn là dây đồng đặc thỏa mãn tiêu chuẩn ASTM B3, được bọc nhựa cách điện PE foam skin hay solid- Ruột cáp có nhồi dầu chống ẩm oxy hóa, chống côn trùng không gây hại cho người và môi trường.- Lõi cáp được bọc bằng PE cách điện, chống ẩm, màng nhôm chống nhiễu- Vỏ cáp được bọc nhựa PE chống oxy hóa, lão hóa do môi trường chống sâu bọ, côn trùng gặp nhấm.- Băng nhận dạng được đặt dọc theo chiều cáp dài- Đường kính dây dẫn: 0,5 mm Giá trị điện trở mạch vòng trungbình:Rv= 88,7Ω/km/1sợi.Giá trị điện trở mạch vòng lớn nhất: Rvmax = 93,5 Ω/km/ sợi.Điện trở cách điện dây ruột cáp ở 20 độ C : ≥ 10 000 MΩ/km/1đôi.Độ suy hao danh định ở 1Khz: ≤ 0,82 db/km.- Số đôi dây cáp : 200 đôi | |
| 3 | Cáp điện thoại 100x2x0,5 (NM M3) hoặc tương đương | 100x2 | 1.050 | m | Dây dẫn là dây đồng đặc thỏa mãn tiêu chuẩn ASTM B3, được bọc nhựa cách điện PE foam skin hay solid- Ruột cáp có nhồi dầu chống ẩm oxy hóa, chống côn trùng không gây hại cho người và môi trường.- Lõi cáp được bọc bằng PE cách điện, chống ẩm, màng nhôm chống nhiễu- Vỏ cáp được bọc nhựa PE chống oxy hóa, lão hóa do môi trường chống sâu bọ, côn trùng gặp nhấm.- Băng nhận dạng được đặt dọc theo chiều cáp dài- Đường kính dây dẫn: 0,5 mm Giá trị điện trở mạch vòng trungbình:Rv= 88,7Ω/km/1sợi.Giá trị điện trở mạch vòng lớn nhất: Rvmax = 93,5 Ω/km/ sợi.Điện trở cách điện dây ruột cáp ở 20 độ C : ≥ 10 000 MΩ/km/1đôi.Độ suy hao danh định ở 1Khz: ≤ 0,82 db/km.- Số đôi dây cáp : 100 đôi | |
| 4 | Măng xông co nhiệt 300x2 | mx | 2 | Cái | Măng xông co nhiệt cáp đồng thiết kế dạng vỏ cài 300x2. Bên trong có vỏ kim loại bảo vệ bó nối cáp. Vỏ kim loại sơn nhiệt chuyên dụng. Chịu được các va đập cơ học cao. Chống lại mọi tác động môi trường khắc nghiệt. Độ bền, độ kín khít của măng xông cao. Vỏ măng xông làm bằng hợp chất chống lại các tia cực tím (UV). Giới hạn dãn dài 400% (min)Giới hạn hóa giòn Dưới – 400CSức chịu ứng suất quá nhiệt ở 168 giờ, 1200C+Bềnkéo 16 N/mm2 (min) + Giới hạn giãn dài 300%Độ bền điện môi 14 kV/mm (min)Chịu được nước | |
| 5 | Măng xông co nhiệt 200x2 | mx | 8 | Cái | Măng xông co nhiệt cáp đồng thiết kế dạng vỏ cài 200x2. Bên trong có vỏ kim loại bảo vệ bó nối cáp. Vỏ kim loại sơn nhiệt chuyên dụng. Chịu được các va đập cơ học cao. Chống lại mọi tác động môi trường khắc nghiệt. Độ bền, độ kín khít của măng xông cao. Vỏ măng xông làm bằng hợp chất chống lại các tia cực tím (UV). Giới hạn dãn dài 400% (min)Giới hạn hóa giòn Dưới – 400CSức chịu ứng suất quá nhiệt ở 168 giờ, 1200C+Bềnkéo 16 N/mm2 (min) + Giới hạn giãn dài 300%Độ bền điện môi 14 kV/mm (min)Chịu được nước | |
| 6 | Măng xông co nhiệt 100x2 | mx | 6 | Cái | Măng xông co nhiệt cáp đồng thiết kế dạng vỏ cài 100x2. Bên trong có vỏ kim loại bảo vệ bó nối cáp. Vỏ kim loại sơn nhiệt chuyên dụng. Chịu được các va đập cơ học cao. Chống lại mọi tác động môi trường khắc nghiệt. Độ bền, độ kín khít của măng xông cao. Vỏ măng xông làm bằng hợp chất chống lại các tia cực tím (UV). Giới hạn dãn dài 400% (min)Giới hạn hóa giòn Dưới – 400CSức chịu ứng suất quá nhiệt ở 168 giờ, 1200C+Bềnkéo 16 N/mm2 (min) + Giới hạn giãn dài 300%Độ bền điện môi 14 kV/mm (min)Chịu được nước | |
| 7 | Băng dính đen | bd | 50 | Cuộn | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 8 | Găng tay | gt | 50 | đôi | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 9 | Dây thép 3ly | dt | 20 | kg | Theo datasheet nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách triển khai | 1 | Đại học điện tử viễn thông | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cao đẳng điện tử viễn thông | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Trung cấp điện tử viễn thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi