Gói thầu: Mua vật tư y tế thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Giao Thông Vận Tải Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313702 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | BHYT, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 16:07:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,503,128,298 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế thấm nước | 150 | Kg | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Băng thun 3 inch | 100 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Băng thun 6 inch | 20 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Băng cuộn 7.5 x2 KVT | 750 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Gạc dẫn lưu 0,75x200x4 lớp VT | 100 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 15*60*6 lớp CQVT | 1.000 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*6 lớp CQVT | 2.000 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 10*40*4 lớp CQVT | 2.000 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Gạc mét (khổ 0,8m) | 1.400 | Mét | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Gạc đắp bỏng kháng khuẩn (Gạc Vaselin) | 100 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Găng tay dài sản khoa vô trùng | 350 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Găng tay PT tiệt trùng số 6,5-7-7,5 | 6.000 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Chỉ không tan tự nhiên Silk 2/0 | 36 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Chỉ silk 3/0 có kim | 456 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Chỉ silk 4/0 có kim | 12 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Chỉ Nylon 10/0 có kim | 12 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Chỉ Nylon 2/0 có kim | 12 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Chỉ Nylon 3/0 có kim | 1.800 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Chỉ Nylon 4/0 có kim | 24 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Chỉ Nyon 5/0 có kim | 600 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Chỉ polypropylen 2/0 có kim | 36 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Chỉ polypropylen 3/0 có kim | 84 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Chỉ catgut 2/0 có kim | 84 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Chỉ catgut 3/0 có kim | 360 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 1 | 600 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 có kim | 600 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 3/0 có kim | 600 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 4/0 có kim | 72 | sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Vật liệu nút mạch tạm thời (Sponel cầm máu) 5x5x1cm | 24 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Mũ giấy phẫu thuật | 5.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bơm tiêm INSULIN nhựa liền kim 0.5 ml và 1 ml | 3.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 7.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 6.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 6.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 90.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 200 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn | 200 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Kim bướm | 500 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Kim chích máu các loại, các cỡ | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Kim nhựa rời | 24.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Kim luồn tĩnh mạch | 6.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Kim châm cứu các loại, các cỡ | 120.000 | cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ | 8.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Dây nối bơm tiêm điện | 50 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) | 200 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Dây oxy 2 nhánh | 500 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Sonde Foley 2 nhánh các số | 600 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Sonde Nelaton vô trùng các số 14, 16 (loại đỏ) | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Sonde hậu môn | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Dây hút nhớt | 200 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Dây garo | 100 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Bột bó 6inch | 150 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Bột bó 4 inch (10cm*2,7cm) | 150 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Ống nghiệm nhỏ có nắp, có nhãn 5ml | 20.000 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Ống nghiệm Heparin | 28.800 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Ống nghiệm Citrat | 1.200 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA có 2 vạch 1ml, 2ml; khay mốp nhỏ | 60.000 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Lọ nhựa đựng bệnh phẩm 50ml | 12.000 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Túi nước tiểu 2000ml có quai treo | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Dung dịch tẩy rửa hoạt tính enzyme | 5 | Can | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0,55%. Can 5 lít | 40 | Can | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Viên khử khuẩn 2,5g | 1.000 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Khóa ba ngã (ba chạc) | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Bao cao su | 2.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Dao mổ điện dùng 1 lần | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ | 1.200 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Túi camera vô trùng | 30 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Đầu col vàng không khía 200µL | 8.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Đè lưỡi gỗ | 30.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Kẹp rốn | 1.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Mask thở oxy | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Mask khí dung | 200 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Huyết áp kế người lớn không kèm tai nghe | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Ống nghe | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Giấy thử nhiệt độ hấp (Băng keo chỉ thị nhiệt 18mm x 55mm) | 3 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Gel siêu âm 5kg/can | 60 | Can | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Giấy điện tim 1 cần | 100 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Giấy điện tim 3 cần (63mm x30m) | 300 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Giấy in nhiệt 57 cm | 500 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Giấy in siêu âm Sony hoặc tương đương | 80 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Gel bôi trơn K-Y | 10 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Lamen | 15 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Lam kính thường | 50 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Lam kính mài | 20 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Vòng đeo tay bệnh nhân mổ các màu | 1.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Điện cực tim | 100 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Que tăm bông vô trùng | 12.000 | Que | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Ống nghiệm Chimigly | 10.000 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Băng dán sườn 8cm x4,5cm | 40 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Băng keo giấy | 3.000 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Găng tay kiểm tra | 80.000 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Kim gây tê tủy sống | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Sonde dạ dày các số | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Nẹp bản hẹp (xương cánh tay, cẳng chân) 5->8 lỗ | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Nẹp bản nhỏ( xương cẳng tay) 5-> 8 lỗ dùng vít 3.5mm/ 4.0mm | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Vít xương cứng 3.5 | 120 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Vít xương cứng 4.5 | 120 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại 4% | 2 | Can | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Phim X- quang 30*40cm | 2.000 | Tấm | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Thuốc rửa phim | 20 | Mẻ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Giấy điện tim 3 kênh 80*30cm | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng 1 lần trong kỹ thuật Longo | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Miếng lưới điều trị thoát vị Polyprolene 7,5 cm x 1 5 cm | 20 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000, VND
Hoặc:
- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000, VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000, VNĐ
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét.
Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi