Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323344 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 22:46:00 đến ngày 2021-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,865,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu côn vàng | 10.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đầu côn xanh | 4.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 47.152 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Lam kính thường | 1.584 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ống nghiệm EDTA 2ml | 25.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ống nghiệm Heparin | 25.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Glucose | 40 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp an toàn | 410 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 15.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Gạc phẫu thuật | 1.500 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ống thở chức năng hô hấp | 4.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Băng dính vải y tế | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Kim lấy thuốc các số | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giấy siêu âm | 200 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bơm hút thai 1 van | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bông viên phi 20mm | 20 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Gạc cuộn | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 11 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ống hút thai số 4 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ống hút thai số 5 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ống hút thai số 6 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ống hút thai số 7 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ống hút thai số 8 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bao cao su | 1.200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Khẩu trang than hoạt tính | 3.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tăm bông | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tăm bông lấy dịch ngoáy họng | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lọ đựng mẫu bệnh phẩm | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Hộp lưu mẫu | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Que cấy vi sinh | 1.920 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Que lấy bệnh phẩm | 1.100 | Que | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Mỡ máy siêu âm | 95 | Lít | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Mỡ điện tim | 70 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Giêm sa mẹ | 500 | ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Dầu Parafin | 500 | ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Dung dịch xanh methylen | 500 | ml | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Dung dịch màu sát khuẩn | 2 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Dung dịch acid acetic | 2 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dung dịch Lugol | 7 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Barisulfat | 30 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cốc đựng nước tiểu | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Cốc đánh bóng | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Mặt gương | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Mũi khoan chóp ngược | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Mũi khoan đuôi chuột | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Mũi khoan mở buồng tủy (carbua) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Mũi khoan trụ (chỉ xanh) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Mũi khoan trụ (chỉ đỏ) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Mũi lấy cao răng đầu dưới nướu | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Ống hút nước bọt | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Dầu xịt tay khoan | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Lamen kính | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Miếng dán cách điện | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Hộp hấp dụng cụ răng hàm mặt | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Dầu soi kính hiển vi | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Mũ y tế | 7.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Băng urgo | 2.400 | Miếng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Côn giấy có vạch | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Chất hàn ống tủy | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Fuji 9 | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Fuji 2 | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Keo dán quang trùng hợp phục hình | 2 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Oxít kẽm | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Chất hàn tạm | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Tăm bông hàn cổ răng | 1 | ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Sindolor | 30 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Axit Etchinh | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Composite đặc hạt độn nano | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ kìm nhổ răng 9 chiếc người lớn hàm trên | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ kìm nhổ răng 9 chiếc người lớn hàm dưới | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Đòn Bẩy thẳng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Chổi đánh bóng | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Dung dịch sát trùng tủy chết | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Tăm bông | 2 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Khí CO2 | 80 | lít | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Kim chích máu | 1.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Cupe đựng huyết thanh | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Ống lưu mẫu 2ml | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Ống lưu mẫu 3ml | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Ống nghiệm EDTA 6ml | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Túi đựng phim X-quang | 7.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8929765E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
270.200.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi