Gói thầu: Gói thầu số 09 2021 MS SXKD “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và phát triển khách hàng 6 tháng đầu năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 2021 MS SXKD “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và phát triển khách hàng 6 tháng đầu năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313925 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 17:22:00 đến ngày 2021-03-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,146,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,921,500 VNĐ ((Chín triệu chín trăm hai mươi mốt nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp kiểm tra M10*2,5mm2 | 20 | Mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 2 | Cáp bọc 24kV XLPE/PVC ACSR 1x120/19mm2 | 30 | mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 | 900 | Mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | 830 | Mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 5 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 250 | Mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2 | 1.050 | Mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 500 | Mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 355 | Mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 9 | Aptomat 1 pha 40A | 340 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 10 | Hòm 1 Công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (ATM 100A) | 120 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (có ATM 63A) | 90 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 12 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit trọn bộ (không ATM) | 85 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 13 | Hòm 2 công tơ 1 pha composite trọn bộ (Không ATM) | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1.110 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 15 | Chống sét van 24kV | 3 | Quả | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 16 | Chống sét van 35kV | 6 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 17 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 218 | Mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 18 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 516 | Mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 19 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | 131 | Mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 20 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A (Không dây chảy) | 6 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 21 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3, có lỗ (không dự ứng lực) | 3 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 22 | Móc treo cho khoá hãm cáp vặn xoắn | 60 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 23 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x(95-120) | 6 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 24 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | 55 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 25 | Đầu cốt M120 | 20 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 26 | Đầu cốt M35 | 20 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 27 | Đầu cốt M95 | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 28 | Đầu cốt M240 1 lỗ | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 29 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 26 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 30 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 31 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 44 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 32 | Đai thép không rỉ | 320 | Mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 33 | Khóa đai | 258 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 34 | Băng dính đen nhỏ | 400 | Cuộn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 35 | Sứ quả bàng | 150 | Quả | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 36 | Dây thép mạ ĐK 3mm | 1.000 | Mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 37 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV/25A | 9 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 38 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV/31.5A | 9 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 39 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV/10A | 4 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 40 | Khoá hãm cáp vặn xoắn 4x(95-120) | 65 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 41 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 42 | Biến dòng 600V 150/5A 5VA CCX0,5 TN | 6 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 43 | Biến dòng hạ thế 250/5A-10VA-CCX0,5 TN | 3 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 44 | Biến dòng 600V 800/5A 15VA CCX0,5 TN | 9 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 45 | Biến dòng hạ thế 1200/5A-15VA-CCX0,5 TN | 6 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 46 | Biến dòng hạ thế 1600/5A-15VA-CCX0,5 TN | 3 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 47 | Vỏ tủ aptomat | 3 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 48 | Sứ đứng 24kV+ty (đường rò 600mm) | 7 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 49 | Chuỗi thủy tinh néo đơn 22kV (3 bát) cho dây AC | 6 | Chuỗi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh | ||
| 50 | Phụ kiện chuỗi thủy tinh néo đơn 22kV (3 bát) cho dây AC | 6 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.488219645E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9843E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp cáp vặn xoắn, cáp đồng hạ thế, hòm công tơ, hộp phân dây, chống sét van, cột, biến dòng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 694.502.501 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.083.507.503 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi