Gói thầu: Mua sắm linh kiện máy in, máy vi tính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC |
| Tên gói thầu | Mua sắm linh kiện máy in, máy vi tính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308613 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và bảo hiểm y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 08:39:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 770,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao lụa máy in Cannon 241d (337) | 10 | Cái | Dùng cho máy in Cannon 241d (cartridge 337) | Loại chính hãng | |
| 2 | Bao lụa máy in Cannon 241dw (052) | 10 | Cái | Dùng cho máy in Cannon 241dw (cartridge 052) | Loại chính hãng | |
| 3 | Bao lụa máy in Canon + HP (2900 + 1010 + 1020 + 3050) | 20 | Cái | Dùng cho máy in Canon, HP (2900, 1010, 1020, 3050) | Loại chính hãng | |
| 4 | Bao lụa máy in HP 1102,1108 | 10 | Cái | Dùng cho máy in HP 1102,1108 | Loại chính hãng | |
| 5 | Bao lụa máy in HP 400 | 15 | Cái | Dùng cho máy in HP 401dn | Loại chính hãng | |
| 6 | Rulo ép máy in Brother 2250 | 5 | Cái | Dùng cho máy in Brother 2250 | Loại chính hãng | |
| 7 | Rulo sấy máy in Brother 2250 | 5 | Cái | Dùng cho máy in Brother 2250 | Loại chính hãng | |
| 8 | Rulo máy in Cannon 241d (337) | 10 | Cái | Dùng cho máy in Cannon 241d (cartridge 337) | Loại chính hãng | |
| 9 | Rulo máy in Cannon 241dw (052) | 10 | Cái | Dùng cho máy in Cannon 241dw ( cartridge 052) | Loại chính hãng | |
| 10 | Rulo máy in Canon + HP (2900 + 3000 + 1020 + 1010 ) | 15 | Cái | Dùng cho máy in Canon + HP (2900, 3000, 1020, 1010) | Loại chính hãng | |
| 11 | Rulo máy in Canon (3300) | 3 | Cái | Dùng cho máy in Canon 3300 | Loại chính hãng | |
| 12 | Rulo máy in HP 3050 | 2 | Cái | Dùng cho máy in HP 3050 | Loại chính hãng | |
| 13 | Rulo máy in HP 1102 | 10 | Cái | Dùng cho máy in HP 1102 | Loại chính hãng | |
| 14 | Rulo máy in HP 400 | 20 | Cái | Dùng cho máy in HP 401dn | Loại chính hãng | |
| 15 | Mực in Epson L805 | 10 | Bộ | - Loại mực: In phun màu - Gồm 6 màu: Đen, Xanh, Đỏ, Vàng, Xanh nhạt, Đỏ nhạt - Số bản in: 2200 trang tiêu chuẩn với độ phủ mực 5%. | Loại chính hãng | |
| 16 | Mực in Epson T50 + T60 | 10 | Bộ | - Loại mực: In phun màu - Gồm 6 màu: đen, xanh, xanh nhạt, đỏ, đỏ nhạt, vàng - Dung tích: 6x100 ml - Số trang in: 6000 trang (độ phủ 5%) | ||
| 17 | Mực Fax Brother 2840 | 3 | Lần | - Loại mực: In Laser đen trắng. '- Số bản in: 1200 trang in tiêu chuẩn chuẩn với độ phủ mực 5%. | Trọn gói bao gồm cartridge, mực, linh kiện bên trong cartridge (gạt lớn, gạt nhỏ, trống, trục từ, trục cao su…..) trên 01 lần thay. | |
| 18 | Thay mực Brother hl 2250N | 40 | Lần | - Loại mực: Laser Trắng đen - Số bản in: 2600 trang tiêu chuẩn với độ phủ 5% | Trọn gói bao gồm cartridge, mực, linh kiện bên trong cartridge (gạt lớn, gạt nhỏ, trống, trục từ, trục cao su…..) trên 01 lần thay. | |
| 19 | Thay mực Brother L2520D | 25 | Lần | - Loại mực: Laser Trắng đen - Số bản in: 2600 trang tiêu chuẩn với độ phủ 5% | Trọn gói bao gồm cartridge, mực, linh kiện bên trong cartridge (gạt lớn, gạt nhỏ, trống, trục từ, trục cao su…..) trên 01 lần thay. | |
| 20 | Thay mực Canon 241d 337 | 250 | Lần | - Loại mực: Laser Trắng đen - Số bản in: 1500 trang tiêu chuẩn với độ phủ 5% | Trọn gói bao gồm cartridge, mực, linh kiện bên trong cartridge (gạt lớn, gạt nhỏ, trống, trục từ, trục cao su…..) trên 01 lần thay. | |
| 21 | Thay mực Canon 241dw 052 | 200 | Lần | - Loại mực: Laser Trắng đen - Số bản in: 2400 trang tiêu chuẩn với độ phủ 5% | Trọn gói bao gồm cartridge, mực, linh kiện bên trong cartridge (gạt lớn, gạt nhỏ, trống, trục từ, trục cao su…..) trên 01 lần thay. | |
| 22 | Thay mực Canon 2900 | 400 | Lần | - Loại mực: Laser Trắng đen - Số bản in: 2000 trang tiêu chuẩn với độ phủ 5% | Trọn gói bao gồm cartridge, mực, linh kiện bên trong cartridge (gạt lớn, gạt nhỏ, trống, trục từ, trục cao su…..) trên 01 lần thay. | |
| 23 | Thay mực Canon 3300 | 11 | Lần | - Loại mực: Laser Trắng đen - Số bản in: 2500 trang tiêu chuẩn với độ phủ 5% | Trọn gói bao gồm cartridge, mực, linh kiện bên trong cartridge (gạt lớn, gạt nhỏ, trống, trục từ, trục cao su…..) trên 01 lần thay. | |
| 24 | Thay mực hp 1102 | 250 | Lần | - Loại mực: Laser Trắng đen - Số bản in: 1600 trang tiêu chuẩn với độ phủ 5% | Trọn gói bao gồm cartridge, mực, linh kiện bên trong cartridge (gạt lớn, gạt nhỏ, trống, trục từ, trục cao su…..) trên 01 lần thay. | |
| 25 | Thay mực HP 400 | 800 | Lần | - Loại mực: Laser Trắng đen - Số bản in: 2500 trang tiêu chuẩn với độ phủ 5% | Trọn gói bao gồm cartridge, mực, linh kiện bên trong cartridge (gạt lớn, gạt nhỏ, trống, trục từ, trục cao su…..) trên 01 lần thay. | |
| 26 | Cáp mạng Cat6 AMP | 2 | Cuồn | - Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet. - Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid - Vỏ bọc cách điện: Polyethylene. - Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. - Thùng: 305m | ||
| 27 | Cáp Printer USB 1.5M | 5 | Sợi | Cáp USB Printer 1.5m | ||
| 28 | Cáp VGA 3.0M | 5 | Sợi | Cáp tín hiệu VGA 3M | ||
| 29 | DDRAM 4 8GB Buss 2400 KingTon/KingMax | 10 | Cái | - Chuẩn: RAM DDR4 - Bus: 2400Mhz - Dung lượng: 8GB (1 x 8GB) | ||
| 30 | DDRAM3 8GB Buss 1600 Kington/KingMax | 15 | Cái | - Chuẩn: RAM DDR3 - Bus: 1600Mhz - Dung lượng: 8GB (1 x 8GB) | ||
| 31 | Hộp đầu mạng RJ45 Cat6 (hộp 100 chiếc) | 2 | Hộp | - Hộp đầu mạng RJ45 Cat6 chất liệu nhựa trong dẻo tốt bền bỉ theo thời gian - Số lượng: 100 cái / hộp | ||
| 32 | HP 1420-8G Switch JH329A hoặc tương đương | 10 | Cái | - Switch mạng - 8 cổng RJ45 10/100/1000 Base -T . - Bộ nhớ và bộ xử lý: bộ đệm gói kích thước: 1.5 Mb - Độ trễ: 100 Mb Độ trễ: | ||
| 33 | Keyboard Geinus USB hoặc tương đương | 50 | Cái | - Kiểu kết nối: Có dây - Chuẩn giao tiếp: USB - Phím chức năng: Standard | ||
| 34 | Main Gygabyte H61M-E hoặc tương đương | 5 | Cái | - Form Factor: ATX - Chipset: Intel H61 - Memory Slot (Số khe cắm ram): 2 - Max Memory Support (Gb): 16 - Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR3 | ||
| 35 | Màn hình Samsung LS24R350FHEXXV 24inch hoặc tương đương | 20 | Cái | - Loại màn hình: Màn hình phẳng - Tỉ lệ: 16:9 - Kích thước: 23.8 inch - Tấm nền: IPS - Độ phân giải: Full HD (1920x1080) - Cổng kết nối: HDMI, D-Sub | ||
| 36 | Mouse Logitech USB hoặc tương đương | 50 | Cái | - Kiểu kết nối: Có Dây - chuẩn giao tiếp: USB - Phím chức năng: Standard | ||
| 37 | Nguồn Arow 625W hoặc tương đương | 10 | Cái | - Nguồn ATX 24 pin - Công suất: 625W - FAN: 12 cm | ||
| 38 | Nguồn máy bộ FPT PSU 450W hoặc tương đương | 15 | Cái | - Công suất: 450W - Fan 8cm - Kích thước: nhỏ gọn, phù hợp các case đồng bộ mini | ||
| 39 | Ổ cứng SSD 480GB Sata III Kington hoặc tương đương | 20 | Cái | - Chuẩn giao tiếp: Sata III - Kích thước 2.5 inch - Dung lượng: 480 GB | ||
| 40 | Ổ cứng SSD Máy chủ Chính hãng HPE, HPE SSD 480GB SATA 6G Mixed Use SFF (2.5in) | 4 | Cái | 23 Ổ cứng SSD Máy chủ Chính hãng HPE, HPE SSD 480GB SATA 6G Mixed Use SFF (2.5in) | ||
| 41 | Router phát wifi Totolink (N600R Wireless N600Mbps) hoặc tương đương | 5 | Cái | - Tương thích chuẩn kết nối IEEE 802.11b/g/n trên băng tần 2.4GHz - Tốc độ truyền tải dữ liệu 600Mbps - Nút gạt Turbo với chức năng tăng vùng phủ sóng - Hỗ trợ DHCP, Static IP, PPPoE, PPTP và L2TP Chế độ bảo mật 64/128-bit WEP, WPA, WPA2 và WPA-Mixed - Kết nối nhanh và dễ dàng với WPS - Hỗ trợ lọc IP, Port, MAC, URL và Port Forwarding QoS - Mở rộng vùng phủ sóng với tính năng Repeater và WDS | ||
| 42 | Bình ắc quy UPS hoặc tương đương | 16 | Cái | CSB 12V-5Ah, CSB HR1221WF2 , kích thước 90 x 70 x 98 (+/-1) | ||
| 43 | Bình ắc quy UPS hoặc tương đương | 15 | Cái | 12V-7.2AH, 28W, kích thước 15.1 x 6.5 x 9.4 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34764E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9252E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.080.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có chi nhánh, văn phòng đại diện tại miền Nam nhằm để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì diễn ra thuận lợi, nhanh chóng, hiệu quả (Hợp đồng liên kết hoặc giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện phải từ 06 tháng trở lên). - Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa không đảm bảo chất lượng, thì nhà cung cấp thiết bị sẽ phải chịu mọi phí tổn để thay mới hoặc khắc phục những hư hỏng trên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi