Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310134 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 10:57:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 556,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pepton | 19 | Hộp | 500g/hộp, Độ ẩm ≤6%, Nitơ tổng ≥12%, pH=6,5-7,5; Himedia /tương đương | ||
| 2 | Agar | 4 | Hộp | 500g/hộp; Tan trong nước nóng ở nhiệt độ ≥ 85°C, nhiệt độ đông đặc 34-38°C, độ ẩm | ||
| 3 | Yeast extract | 23 | Hộp | 500g/hộp, tổng nitơ (N)≥10%, amino N ≥4,5% , độ ẩm ≤8%; Himedia /tương đương | ||
| 4 | Muối biển (Instant ocean) | 11 | Hộp | Khối lượng riêng 1,02 ở 24 độ C; 4 kg/hộp, Aquarium systems /tương đương | ||
| 5 | Casitone | 1 | Hộp | 500g/hộp, BD Difco ™ Bacto ™ , pH 6,8-7,4; Becton Dickinson (BD)/tương đương | ||
| 6 | NZ Amine A | 3 | Hộp | 250g/hộp; amino N ≥6%, nitơ tổng (N)≥11,0%; Sigma Aldrich /tương đương | ||
| 7 | Malt extract | 3 | Hộp | 250g/hộp. Thành phần: clorua ~ 2%, đường maltose ≥60%; độ ẩm | ||
| 8 | Tinh bột tan | 21 | Hộp | 500g/hộp, pH= 5-7 (25 độ C, 2% insolution); Sigma Aldrich /tương đương | ||
| 9 | Cyclohexamide | 3 | Lọ | 100mg/lọ, ≥ 95%; Sigma Aldrich /tương đương | ||
| 10 | Hộp trữ mẫu | 30 | Hộp | Hộp nhựa, bền khi tiếp xúc với hóa chất và bền ở nhiệt độ -80°C, 100 vị trí/hộp; SPL/tương đương | ||
| 11 | Đĩa Petri | 3 | Thùng | Nhựa, tiệt trùng, 500 chiếc/thùng; SPL/tương đương | ||
| 12 | Ống giữ giống | 5 | Túi | Ống nhựa, lưu mẫu âm sâu đáy nhọn, nắp xoay, 500 ống/túi; Biologix/tương đương | ||
| 13 | Cồn tuyệt đối | 2 | lít | ≥ 99%; Merck/tương đương | ||
| 14 | Potatoes Dextrose agar | 5 | Hộp | 500g/hộp. Thành phần: agar 15 g/L; dextrose 20 g/L; potato extract 4 g/L. pH 5.6±0.2 ; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 15 | Dextrose | 1 | Hộp | 500 g/hộp; Merck/tương đương | ||
| 16 | NaOH | 2 | lọ | 500g/lọ; ≥98%; Sigma Aldrich | ||
| 17 | Ống falcol 50ml corning | 15 | túi | Nhựa, tiệt trùng, 25 chiếc/túi; Biologix- /tương đương | ||
| 18 | Ống eppendorf 2 ml | 5 | túi | 1000 cái/túi; không chứa RNase/DNase, có màng lọc, đã khử trùng; Corning- /tương đương | ||
| 19 | Đầu tip có màng lọc đã khử trùng 200 µl | 29 | hộp | 96 chiếc/hộp. Không chứa Rnase, DNase, có màng lọc, đã tiệt trùng; Thermofisher /tương đương | ||
| 20 | Đầu tip có màng lọc đã khử trùng 1000 µl | 24 | hộp | 96 chiếc/hộp. Không chứa Rnase, DNase, có màng lọc, đã tiệt trùng; Thermofisher /tương đương | ||
| 21 | Polymyxin B sulfat | 3 | ống | 150mg/ống | ||
| 22 | Glycerol | 1 | lọ | 500ml/lọ; ≥99,5%; Sigma Aldrich /tương đương | ||
| 23 | CaCO3 | 2 | Hộp | 500g/hộp; ≥99%; Biobasic /tương đương | ||
| 24 | FeSO4 | 2 | Hộp | 500g/hộp, ≥99%; Biobasic/tương đương | ||
| 25 | KBr | 2 | Hộp | 500g/hộp, ≥99%; Biobasic/tương đương | ||
| 26 | XAD-16 resin | 5 | kg | Particle size: 20-60 mesh, Pore size: 0.55 mL/g pore volume; Aldrich/tương đương | ||
| 27 | Methanol KT | 3 | phi | 200 L/phi, ≥ 97% | ||
| 28 | Ethyl acetate KT | 3 | phi | 200 L/phi, ≥ 97% | ||
| 29 | Na2SO4 | 4 | kg | ≥ 98% | ||
| 30 | Nước cất | 200 | lít | 2 lần | ||
| 31 | Cồn 96 độ | 100 | lít | ≥ 96% | ||
| 32 | Micropipette 200-1000 µl | 2 | Chiếc | Thể tích hút: 200-1000 µl, sai số hệ thống ± 8 µL. Piston bằng thép không gỉ, vỏ bằng nhựa PVDF; Biohit/tương đương | ||
| 33 | Micropipette 10-200 µl | 2 | Chiếc | Thể tích hút: 10-200 µl. Sai số hệ thống ± 1.6 µL. Piston bằng thép không gỉ, vỏ bằng nhựa PVDF; Biohit/tương đương | ||
| 34 | Kanamycine sulfate | 2 | Lọ | Dạng bột, Hiệu lực (potency ): ≥750 µg/mg; 5g/lọ. Độ tinh khiết ≥95%; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 35 | Streptomycine sulfate | 2 | Lọ | Dạng bột, hiệu lực (potency ): ≥720 IU/mg; 5g/lọ; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 36 | Phiến nuôi cấy tế bào 96 giếng | 3 | thùng | Nhựa polystyrene, kích thước 84x128 mm, 50 chiếc/thùng; Corning/tương đương | ||
| 37 | Bình tam giác 500 ml | 25 | chiếc | Thủy tinh trung tính, có chia vạch; Schott-Duran/tương đương | ||
| 38 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 2 | Bộ | GenElute™ PCR Clean-Up Kit; 70 phản ứng /bộ; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 39 | Mồi | 20 | nu | Tinh khiết. Nồng độ 25nM; IDT/tương đương | ||
| 40 | Dream Taq PCR Master Mix (2X) | 2 | bộ | 200 phản ứng/bộ; 12,5µl/phản ứng, bao gồm: 4 x 1,25 mL DreamTaq PCR Master Mix (2X); 4 x 1,25 mL nước khử ion vô trùng; Thermo Fisher/tương đương | ||
| 41 | 6X Dye Loading | 3 | hộp | 1 ml/ống. 5 ống/hộp; 6X; Thermo Fisher /tương đương | ||
| 42 | Kit tách chiết DNA tổng số | 1 | Bộ | 250 phản ứng/bộ; Bao gồm • Proteinase K Solution, RNase A Solution, Digestion Buffer, Binding Buffer, Wash Buffer I (conc.), Wash Buffer II (conc.), Elution Buffer, GeneJET DNA Purification Columns & Collection Tube ; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 43 | Ethidium bromide solution BioReagent | 2 | Lọ | Dùng cho sinh học phân tử; nồng độ 10 mg/mL ; 10ml/lọ; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 44 | Đầu tip 10µl | 2 | Hộp | hộp chứa 96 chiếc. Không chứa Rnase, DNase, có màng lọc, đã tiệt trùng; Biologix/tương đương | ||
| 45 | DNA marker | 2 | bộ | Gene Ruler 1kb DNA Ladder; 50µg; Thermo/tương đương | ||
| 46 | Agarose | 2 | lọ | TopVision Agarose; 100g/lọ. Điểm nóng chảy: 88 ° C; Thermo Fisher/tương đương | ||
| 47 | Dichloromethane KT | 2 | phi | 200 L/phi, ≥ 97% | ||
| 48 | n-Butanol | 1 | phi | 200 L/phi, ≥ 97% | ||
| 49 | Bột sắc ký Silica gel pha thường | 2 | thùng | Cỡ hạt: 0,040-0,063 mm, 5 kg/thùng; Merck/tương đương | ||
| 50 | Bản mỏng Silica gel pha thường | 7 | hộp | Silica gel 60 F254; Bản nhôm 20 x 20 cm, độ dày 0,25 mm, 25 bản/hộp; Merck/tương đương | ||
| 51 | Sephadex LH-20 | 2 | hộp | Cỡ hạt: 25-100 μm, 100g/hộp; Aldrich/tương đương | ||
| 52 | Bột sắc ký Silica gel pha đảo | 1 | kg | ODS-A, 12 nm S-150 µm; YMC/tương đương | ||
| 53 | Bản mỏng Silica gel pha đảo C18 | 1 | hộp | 20×20 cm, silica gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0,25 mm, 25 bản kính/hộp; Merck/tương đương | ||
| 54 | Bản mỏng Silica gel điều chế pha thường | 4 | hộp | Silica gel 60 F254, Bản kính 20x20 cm, độ dày 1 mm, 25 bản/hộp; Merck/tương đương | ||
| 55 | Parafilm | 1 | Cuộn | Kích cỡ cuộn: 4 in. x125 ft; Aldrich/tương đương | ||
| 56 | DIAION HP-20 | 1 | kg | Kích thước hạt 250-850 μm; Merck/tương đương | ||
| 57 | Acetone KT | 1 | phi | 200 L/phi, ≥ 97% | ||
| 58 | n-hexane KT | 1 | phi | 200 L/phi, ≥ 97% | ||
| 59 | H2SO4 | 1 | lít | ≥ 98% | ||
| 60 | Ống eppendorf 0,2ml | 2 | túi | Thể tích 0,2ml; không chứa RNase/DNase, có màng lọc, đã khử trùng, 1000 cái/túi; Corning/tương đương | ||
| 61 | Chloroform-d | 1 | lọ | ≥ 99,8%, 100 ml/lọ; Merck/tương đương | ||
| 62 | Methanol-d4 | 1 | lọ | 100 ml/lọ, ≥ 99,8%; Merck/tương đương | ||
| 63 | Ampicillin | 2 | Lọ | 5g/lọ; ≥96%; Sigma Aldrich/tương đương | ||
| 64 | Bình cầu 2L | 1 | chiếc | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, nhám 29; Schott duran/tương đương | ||
| 65 | Găng tay cao su | 3 | Hộp | Găng tay size M, 50 đôi/hộp | ||
| 66 | Khẩu trang | 3 | Hộp | 60 cái/ hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
•Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
•Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
780.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi