Gói thầu: Mua phân bón, thuốc BVTV, vật tư dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322693-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tài nguyên thực vật |
| Tên gói thầu | Mua phân bón, thuốc BVTV, vật tư dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 16:40:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạm | 1.200 | kg | - Đạm tổng số 46,3%, - Hàm lượng Biuret 1%, - Độ ẩm 0,4% | ||
| 2 | Lân | 8.900 | kg | - Phân Supe lân dạng bột xám - Hàm lượng: Lân hữu hiệu (P2O5): ≥ 16%; P2O5 tự do: ≤ 4% lưu huỳnh (S): 11% - Độ ẩm: ≤ 13% | ||
| 3 | KCl | 2.450 | kg | - Phân Kali Clorua (KCL) - Dạng bột màu hồng, kết tinh hạt nhỏ, độ rời tốt (tơi không vón cục) - Hàm lượng Kali hữu hiệu (K2O): 60 - 63% - Độ ẩm:0,5% | ||
| 4 | K2S04 | 962 | kg | - Dạng bột màu hồng, kết tinh hạt nhỏ, độ rời tốt (tơi không vón cục) | ||
| 5 | NPK | 8.450 | Kg | - Đạm tổng số: 20%; - Lân hữu hiệu: 20%; - Kali hữu hiệu: 15%; - Zn: 50ppm; - B: 50ppm; - Độ ẩm ≤ 2,5% | ||
| 6 | Thuốc trị bệnh phấn trắng | 8 | Chai | - Difenoconazole 250g/l - Dạng lỏng, phụ gia và dung môi 758g/l (Tham khảo sản phẩm Score 250EC hoặc tương tự) | ||
| 7 | Thuốc đặc trị nấm bệnh sương mai, thán thư, lở cổ rễ | 8 | kg | - Hoạt chất: Metalaxyl M 40g/l + Mancozeb 640g/l - Công dụng: đặc trị nấm bệnh sương mai, thán thư, lở cổ rễ - Dạng thuốc: Dạng cốm -Quy cách: 100g/gói (Tham khảo sản phẩm Ridomil gold 68WP hoặc tương đương) | ||
| 8 | Nano hợp kim bạc đồng | 11 | Chai | - Nồng độ 500-1000mg/l Kích thước hạt 6-10nanomet (nm) ở nồng độ 500ppm cứ 1ml Nano hợp kim bạc đồng có chưa 70x10 hạt nano hợp kim bạc đồng (Ag-Cu) kích thước hạt 6-10nm - Tinh bột, natri Alginate 30ppm | ||
| 9 | Thuốc đặc trị rệp sáp, nhện đỏ và sâu vẽ bùa | 959,5 | Gói | - Pyridaben: 15% - Lmidacloprid: 2,5% - Dạng thuốc: Dạng cốm (Tham khảo sản phẩm USA tabon 17,5 WP hoặc tương đương) | ||
| 10 | Thuốc dẫn dụ diệt ruồi đục quả | 379 | Lọ | - Methyl Eugenlo: 90% - Naled: 5% - Phụ gia: 5% - Quy cách: 20ml/lọ (Tham khảo sản phẩm Flykil 95EC hoặc tương đương) | ||
| 11 | Thuốc trừ sâu sinh học | 947 | Gói | Hoạt chất Abamectin 3,6% w/w; thuốc trừ sâu thế hệ mới | ||
| 12 | Thuốc trừ nấm và vi khuẩn | 498 | Gói | - Trừ nấm, vi khuẩn chứa 85% Copper oxychloride Tham khảo sản phẩm Epolist 85 Wp hoặc tương đương) | ||
| 13 | Thuốc trừ nấm bệnh | 498,5 | Gói | - Mancozeb: 64% - Metalaxyl: 8% (Tham khảo sản phẩm Ridozeb 72WP hoặc tương đương) | ||
| 14 | Phân bón lá | 7 | Kg | - Phân bón lá: Thành phần: N: 15%; P205: 30%; K20 15%; Bo: 200ppm; Cu 500ppm; Độ ẩm: 1% | ||
| 15 | Phân bón lá | 7 | Kg | Thành phần: - N: 2,6%. - P2O5(hh): 7,5%. - K2O: 2,2%. - Mg: 800ppm; -Zn: 200 ppm; Mn: 30ppm;- B: 50ppm; Cu: 100ppm | ||
| 16 | Phân bón lá | 8 | Kg | - Alpha-Naphthalene Acetic Acid 2%. - Beta-Naphtoxy Acetic Acid 0,5%. - Gibberrellic Acid GA30,1%. Trọng lượng 200gam | ||
| 17 | Phân bón lá | 8 | Kg | Thành phần: - N :15% - P2O5: 30%: - K2O: 15% -Fe, S, Cu, Zn, Mo | ||
| 18 | Đậu tương | 350 | Kg | Hạt rời | ||
| 19 | Ngô | 200 | Kg | Hạt rời | ||
| 20 | Phân trùn quế | 200 | Kg | Đạm 0,98%, lân 1,05%, kali 0,29%, canxi 1,18%, magiê 0,27%, đồng, sắt, mangan | ||
| 21 | Phân vi sinh | 200 | Kg | Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: | ||
| 22 | Phân hữu cơ | 200 | Kg | N, P, K. Chứa ít nhất 15%, các chất hữu cơ, từ 8-18% tổng các chất vô cơ (hóa học, N, P, K) | ||
| 23 | Nấm Trichoderma | 10 | Kg | Các chủng nấm Trichoderma: 5 x 106 bào tử/gam, hữ cơ: 50%, Độ ẩm | ||
| 24 | Phân vi lượng | 5 | Lít | - K2O: 120g/l - CaO: 15g/l - B2O3: 320g/l | ||
| 25 | Phân vi lượng | 10 | Kg | - Đạm (N): 20% - Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20% - Kali (K2O): 15% - Canxi (CaO): 0.25% - Magiê (MgO): 0.35% - Lưu huỳnh (S): 0.5% - Fe: 10ppm; - Cu: 5ppm; - Zn: 5ppm; - B: 10ppm | ||
| 26 | Phân Tricho Humic | 10 | Chai | Acid Humic: 70%, Kali 8%, phụ gia đặc biệt gồm: chất dẫn sinh học, aminoaxit, GA3, Phytohocmon khác, chất điều tiết sinh trưởng | ||
| 27 | Kéo cắt cành | 12 | Cái | Chất liệu sắt không gỉ, Kích thước 200mm | ||
| 28 | Cuốc | 18 | Cái | Chất liệu sắt không gỉ, có cán gỗ, kích thước (20x15) | ||
| 29 | Bảng mica TN | 392 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, in chữ, kích thước 18x30cm | ||
| 30 | Bình phun thuốc điện | 1 | Cái | Vật liệu nhựa độ bền cao, dung tích 20L | ||
| 31 | Kéo khoanh vỏ | 4 | Cái | Chất liệu sắt không gỉ | ||
| 32 | Cưa cầm tay | 12 | Cái | Chất liệu sắt không gỉ kích thước 40mm | ||
| 33 | Băng dính đen | 200 | Cuộn | Bản 5cm, chất lượng keo có độ bám dính tốt, độ đàn hồi cao, không bị đứt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 286.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi