Gói thầu: Gói thầu số 01: Chỉ phẫu thuật và vật tư dùng trong phấu thuật tiêu hóa, chẩn đoán hình ảnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338283-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chỉ phẫu thuật và vật tư dùng trong phấu thuật tiêu hóa, chẩn đoán hình ảnh
Số hiệu KHLCNT 20210321081
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 11:16:00 đến ngày 2021-03-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,581,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 1/0 250 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
2 Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 2/0 5.200 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
3 Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 3/0 6.500 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
4 Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 4/0 240 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
5 Chỉ không tiêu Nylon đơn sợi số 5/0 120 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
6 Chỉ catgut số 2/0 120 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
7 Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0 360 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
8 Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 13.000 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
9 Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 7.000 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
10 Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3/0 7.000 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
11 Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 4/0 480 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
12 Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 5/0 240 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
13 Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 3/0 720 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
14 Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 4/0 480 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
15 Chỉ phẫu thuật mạch máu số 2/0 600 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
16 Chỉ phẫu thuật mạch máu số 3/0 480 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
17 Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 960 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
18 Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5-0 150 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
19 Chỉ phẫu thuật mạch máu số 6-0 108 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
20 Chỉ phẫu thuật mạch máu số 7-0 180 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
21 Chỉ phẫu thuật mạch máu số 8-0 36 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
22 Chỉ silk không kim số 2/0 10.000 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
23 Chỉ silk không kim số 3/0 5.000 Sợi Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
24 Chỉ thép 40 Cuộn Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
25 Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 60mm 100 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
26 Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 80mm 100 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
27 Băng ghim khâu nối dùng cho mổ nội soi cắt mạch máu 50 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
28 Băng ghim cắt khâu dùng cho phẫu thuật nội soi tiêu hóa loại gập góc 45mm 190 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
29 Băng ghim cắt khâu dùng cho phẫu thuật nội soi tiêu hóa loại gập góc 60mm 200 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
30 Dụng cụ cắt trĩ Longo 3 hàng ghim sử dụng 1 lần 130 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
31 Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hoá dùng cho mổ mở loại 60mm 6 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
32 Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hoá dùng cho mổ mở loại 80mm 6 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
33 Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn, sử dụng 1 lần các cỡ 21mm, 25mm, 29mm 15 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
34 Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn, sử dụng 1 lần các cỡ 31mm, 32mm 25 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
35 Dụng cụ phẫu thuật dùng cho mổ nội soi loại gập góc sử dụng nhiều lần 15 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
36 Bộ xilanh 200ml cho máy bơm tiêm cản quang 1 nòng 400 Bộ Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
37 Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml 800 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
38 Dây nối chữ T cho bơm tiêm cản quang 2 nòng 400 Cái Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
39 Bộ bơm tiêm thuốc cản từ 400 Bộ Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.371935E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế; - Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của HSMT này. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->