Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337467-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại quyết định số 694/QĐ-UBND ngày 26/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 13:43:00 đến ngày 2021-03-27 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,929,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình đồng hồ | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 270 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Trống nhỏ | 170 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Triangle (Tam giác chuông) | 170 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Tambourine (Trống lục lạc) | 170 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 16 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 580 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Bục đặt mẫu | 68 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Các hình khối cơ bản | 17 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Đồng hồ bấm giây | 99 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 330 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Bảng nhóm | 253 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Bảng phụ | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Radio - Castsete | 17 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Loa cầm tay | 17 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Nam châm | 1.180 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Nẹp treo tranh | 330 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Giá treo tranh | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Ti vi 55 inch + phần mềm | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Đầu DVD | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Bộ tranh: Quê hương em | 112 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Bộ tranh: Lòng nhân ái | 112 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Bộ tranh: Đức tính chăm chỉ | 112 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Bộ tranh: Đức tính trung thực | 112 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Bộ tranh: Ý thức trách nhiệm | 112 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Bộ tranh: Kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân | 112 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Bộ tranh: Kĩ năng tự bảo vệ | 112 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Bộ tranh: Tuân thủ quy định nơi công cộng | 112 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong luyện tập | 68 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 68 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 68 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Quả bóng đá | 85 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Cầu môn | 17 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Quả bóng rổ | 85 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Cột bóng rổ | 17 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Quả cầu đá | 478 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Cột, lưới đá cầu | 17 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Quả bóng chuyền hơi | 85 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Cột, lưới | 17 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Bàn cờ, quân cờ | 51 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Bàn và quân cờ treo tường | 17 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Trụ đấm, đá | 34 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 170 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Còi | 85 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Thước dây | 34 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Thảm TDTT | 170 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Dây nhảy tập thể | 34 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 51 | Dây nhảy cá nhân | 170 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 52 | Nấm thể thao | 170 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 53 | Cờ lệnh thể thao | 51 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 54 | Biển lật số | 17 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 55 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 85 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 56 | Gia đình em (6 bộ tranh rời) | 85 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 57 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 85 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 58 | Bộ tranh về Tình bạn | 85 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 59 | + Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường lớp | 34 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 60 | + Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học | 34 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 61 | + Bộ dụng chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 34 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 62 | Thanh phách | 340 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 63 | Song loan | 340 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 64 | Chuông (bells) | 170 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 65 | Castanets | 170 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 66 | Maracas | 85 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 67 | Bảng vẽ cá nhân | 340 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 68 | Bút lông | 340 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 69 | Bảng pha màu | 340 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 70 | Xô dựng mước | 340 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 71 | Tạp dề | 340 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 72 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 340 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 73 | Tủ dụng cụ | 17 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 74 | Đất nặn | 102 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 75 | Radio cassette | 17 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 76 | Kẹp giấy | 170 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 77 | Bộ Mẫu chữ viết | 58 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 78 | Bảng tên chữ cái Tiếng Việt | 116 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 79 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 1.434 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 80 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.434 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 81 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.434 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 82 | Mô hình đồng hồ | 58 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 83 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 72 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 84 | Bộ tranh về nghề nghiệp của người lớn trong gia đình | 72 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 85 | Bộ xương | 72 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 86 | Hệ cơ | 72 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 87 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 72 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 88 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 72 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 89 | Bốn mùa | 72 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 90 | Mùa mưa và mùa khô | 72 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 91 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 72 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 92 | Mô hình Bộ xương | 17 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 93 | Mô hình Hệ cơ | 17 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 94 | Mô hình giải phẩu cơ quan nội tạng (bán thân) | 17 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 95 | Máy quay vật thể | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 96 | Máy quay vật thể | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 97 | Đầu đọc đĩa | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 98 | Tivi 55inch + phần mềm | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 99 | Bộ âm thanh | 13 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 100 | Radio Cassette | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 101 | Giá treo tranh | 65 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 102 | Nhiệt kế điện tử | 26 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 103 | Cân bàn điện tử | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 104 | Thanh phách | 260 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 105 | Trống nhỏ | 65 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 106 | Đàn phím điện tử (Key board) | 13 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 107 | Kèn phím | 39 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 108 | Sáo (recorder) | 130 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 109 | Nhiệt kế lỏng | 91 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 110 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 91 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 111 | Nến (Parafin) rắn | 91 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 112 | Ống nghiệm | 130 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 113 | Kính hiển vi | 13 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 114 | Tiêu bản tế bào thực vật | 26 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 115 | Tiêu bản tế bào động vật | 26 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 116 | Kính lúp | 195 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 117 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 13 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 118 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 104 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 119 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 104 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 120 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 13 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 121 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 65 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 122 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 130 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 123 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 39 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 124 | Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 39 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 125 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 39 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 126 | Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 39 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 127 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 39 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 128 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 39 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 129 | Bản đồ hình thể bán cầu tây | 39 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 130 | Bản đồ hình thể bán cầu đông | 39 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 131 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 39 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8947615E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1859682E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.150.088.700 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý hoặc đại diện tại Quảng Ngãi, Quảng Nam, Đà Nẵng, Bình Định Thời gian bảo hành >=12 tháng, bảo trì 03 lần / 1 năm trong thời gian bảo hành |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi