Gói thầu: Gói thầu Số 01 CHCT TNTĐ 2021 - Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thực hiện đề tài Lợn Bản địa VN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| Tên gói thầu | Gói thầu Số 01 CHCT TNTĐ 2021 - Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thực hiện đề tài Lợn Bản địa VN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336004 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 14:32:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 686,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | eCG (Serotropin 1000 IU/tube) | 7 | Hộp (10 lọ/hộp) | Nồng độ: ≥1,000 IU/mg - Đóng gói: 1000 IU/lọ - Bảo quản: -20°C | ||
| 2 | hCG (Puberogen 1500 IU/tube) | 12 | Hộp (5 lọ/hộp) | Dạng bột, vô trùng mol wt: mol wt 37.9 kDa - Đóng gói: 1500 IU/lọ - Bảo quản: -20°C | ||
| 3 | Catheter thu phôi | 50 | Cái | - Chiều dài: 23 inches - Tiệt trùng | ||
| 4 | Cốc thu phôi | 50 | Cốc | - Thể tích: 120ml - màng làm bằng thép ko gỉ 75micron - Tiệt trùng | ||
| 5 | NCSU 37 without Glucose | 4 | Lít | Dạng dung dịch - Vô trùng - Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 6 | HEPES | 1 | Hộp 100g | Dạng lỏng, vô trùng - Bảo quản: 2-8°C Đóng gói: 500ml/Chai | ||
| 7 | PVP | 1 | Hộp 50g | Dạng bột, dùng cho nuôi cấy tế bào - bảo quản: 15-25oC - Đóng gói 100g/lọ | ||
| 8 | Sucrose | 1 | Hộp 50g | - Dạng bột, độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 9 | Ethyleneglycol | 1 | Chai 100ml | Dạng lỏng Độ tinh khiết: 99.8% - Đóng gói: 100ml/chai - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 10 | Propylene glycol | 1 | Chai 100ml | Dạng bột, độ tinh khiết: 99% | ||
| 11 | BSA | 2 | Lọ 5g | - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, nguồn gốc Mỹ Độ tinh khiết: ≥98.0% mol wt: mol wt ~66 kDa - Đóng gói: 5g/lọ - Bảo quản: 2-8°C | ||
| 12 | Cryotop | 80 | Chiếc | - Giới hạn chịu nhiệt: – 23000C đến 42000C - Độ vô trùng: SAL 106 - Nội độc tố vi khuẩn: ≤ 0.5EU/ml - Test MEA | ||
| 13 | TALP-HEPES | 2 | Lít | Dạng lỏng, vô trùng - Bảo quản: 2-8°C | ||
| 14 | Fetal caft serum | 2 | Chai 500ml | - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng vô trùng Endotoxin: ≤ 10 EU/ml Hemoglobin: ≤ 20 mg⁄dl - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: -20°C | ||
| 15 | Caft serum | 4 | Chai 500ml | - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng vô trùng, nguồn gốc Mỹ Endotoxin: ≤10 EU/mL - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: -20°C | ||
| 16 | Nước Sigma | 5 | Chai 1000ml | - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng, vô trùng endotoxin: ≤1 EU/mL - Đóng gói: 1L/chai - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 17 | Antibiotic | 5 | Chai 100ml | - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng Nồng độ 100X - Đóng gói: 100ml/lọ - Bảo quản: -20°C | ||
| 18 | Đĩa 4 giếng | 3 | Thùng (120 chiếc/thùng) | Vật liệu: polystyrene Tiệt trùng, đáy bằng, có nắp, Thể tích làm việc: 1ml - Đóng gói: 500 đĩa/thùng - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 19 | Đĩa petri 35mm | 3 | Thùng (1000 chiếc/thùng) | Vật liệu: polystyrene D × H: 35 mm × 10 mm Bề mặt sử dụng: 8 cm2 - Đóng gói: 500 đĩa/thùng - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 20 | Đĩa petri 90mm | 5 | Thùng (500 chiếc/thùng) | Vật liệu: polystyrene D × H: 90 mm × 20 mm Bề mặt sử dụng: 55 cm2 - Đóng gói: 500 đĩa/thùng - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 21 | Pipet pasteur | 6 | Hộp (250 chiếc/hộp) | - Đặc tính kỹ thuật: Vật liệu: Thủy tinh Không tiệt trùng Chiều dài: 9 inches Đường kính ngoài: 5.5 mm - Đóng gói: 250 chiếc/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 22 | Đầu pippet 200µl DNase/Rnase Free | 2 | Gói (1000 chiếc/gói) | Vật liệu: polypropylene Dnase, Rnase free - Đóng gói: 1000 cái/gói - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 23 | Đầu pippet 1000 µl, DNase/RNase Free | 2 | Gói (1000 chiếc/gói) | Vật liệu: polypropylene Dnase, Rnase free - Đóng gói: 1000 cái/gói - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 24 | Màng lọc 0.45µm | 2 | Hộp (50 cái/hộp) | Kích thước lỗ: 0.45 µm Đường kính: 28 mm Tiệt trùng pH: 4-8 - Đóng gói: 50 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 25 | Màng lọc 0.22µm | 2 | Hộp (50 cái/hộp) | Kích thước lỗ: 0.22 µm Đường kính: 28 mm Tiệt trùng pH: 3-12 - Đóng gói: 50 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 26 | Ống facol 15ml | 5 | Thùng 500 ống/thùng | Vật liệu: polypropylene Tiệt trùng Dnase, Rnase free - Đóng gói: 500 cái/thùng - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 27 | Ống facol 50ml | 3 | Thùng 500 ống/thùng | Vật liệu: polypropylene Tiệt trùng Dnase, Rnase free - Đóng gói: 500 cái/thùng - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 28 | Xy lanh 10ml | 3 | Hộp 100 cái/hộp | Dung tích: 10ml - Đóng gói: 100 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 29 | Xy lanh 5ml | 4 | Hộp 100 cái/hộp | Dung tích: 5ml - Đóng gói: 100 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 30 | Xy lanh 50ml | 4 | Hộp 100 cái/hộp | Dung tích: 50ml - Đóng gói: 25 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 31 | Kim tiêm 18G | 7 | Hộp 100 cái/hộp | Kim loại 18G - Đóng gói: 100 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 32 | Nitơ lỏng dùng cho đông lạnh-giải đông phôi và bảo quản phôi trong thời gian thực hiện | 198,7 | Lít | - trọng lượng riêng là 0,807g/ml ở điểm sôi - nhiệt độ ổn định ở mức -196 độ C - sôi ở nhiệt độ 77 K (-196 °C, -321 °F) dưới áp suất khí quyển | ||
| 33 | Cồn Iodine | 2 | Chai 100ml | Dạng lỏng, vô trùng Đóng gói: 100ml/lọ | ||
| 34 | Giấy thấm | 10 | Hộp | Vô trùng | ||
| 35 | Zoletil | 50 | Hộp | Dạng bột, vô trùng - Bảo quản: 2-8oC - Đóng gói 50mg/Lọ | ||
| 36 | Gạc tiệt trùng | 1 | Thùng 1000 gói | Tiệt trùng - Đóng gói: 10 cái/gói - Bảo quản: 15-25°C -Đóng gói: 10 cái/gói | ||
| 37 | Chỉ khâu tiệt trùng | 3 | Hộp 12 sợi/hộp | Dạng chỉ tự tiêu, vô trùng - Bảo quản: | ||
| 38 | Găng tay y tế | 5 | Hộp 50 chiếc/hộp | Vô trùng, dùng 1 lần Đóng gói: 25 đôi/hộp | ||
| 39 | Găng tay mổ | 3 | Hộp 50 chiếc/hộp | Vô trùng, dùng 1 lần | ||
| 40 | Lưỡi dao mổ | 1 | Hộp | Vật liệu Inox | ||
| 41 | Nước muối sinh lý | 1 | Thùng 20 chai 500ml | Natri Clorid, được pha chế theo tỷ lệ 0,9% | ||
| 42 | Cồn 70 | 10 | Chai 500ml | Dạng lỏng Đóng gói: 500ml/Chai | ||
| 43 | Quần áo bảo hộ | 10 | Bộ | Vật liệu: Vải mềm | ||
| 44 | Ủng bảo hộ lao động | 5 | Đôi | Vật liệu: Cao su | ||
| 45 | Kháng sinh tiêm sau phẫu thuật | 1 | Lọ | Dạng bột, vô trùng - Đóng gói: 10 lọ/hộp | ||
| 46 | Săng mổ | 50 | Cái | Vải không dệt mịn màng và ít sợi bông | ||
| 47 | Mũ phẫu thuật vô trùng | 2 | Túi 50 mũ/túi | Vải không dệt, vô trùng | ||
| 48 | Áo phẫu thuật vô trùng | 150 | Chiếc | Vải không dệt, vô trùng | ||
| 49 | OEP (Orvus ES Paste) for Semen frozen media | 1 | Lọ 200ml | Dạng lỏng Đóng gói: 100ml/Chai | ||
| 50 | Sodium bicarbonate ReagentPlus®, ≥99.5%, powder | 1 | Hộp 1kg | - Dạng bột, độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 51 | α-Lactose monohydrate ≥99% | 1 | Hộp 1kg | - Dạng bột, độ tinh khiết ≥99% | ||
| 52 | Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate reagent grade, 98.5-101.5% | 1 | Hộp 1kg | - Dạng bột, độ tinh khiết 98.5-101.5% | ||
| 53 | D-(+)-Glucose ≥99.5% | 1 | Hộp 1kg | - Dạng bột, độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 54 | Potassium chloride | 1 | Hộp 1kg | - Dạng bột, độ tinh khiết ≥99% | ||
| 55 | Sodium citrate monobasic purum p.a., anhydrous, ≥99.0% | 1 | Hộp 1kg | - Dạng bột, độ tinh khiết ≥99% | ||
| 56 | Kháng sinh | 1 | Chai | Dạng lỏng Nồng độ 100X - Đóng gói: 100ml/lọ - Bảo quản: -20°C | ||
| 57 | Nước cất 2 lần sigma | 2 | Chai 1000ml | - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng, vô trùng endotoxin: ≤1 EU/mL - Đóng gói: 1L/chai - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 58 | Glycerol ReagentPlus®, ≥99.0% | 1 | Lọ | - Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥99% | ||
| 59 | Nước rửa dụng cụ chuyên dụng | 1 | Lọ | Dạng dung dịch - Đóng gói: 5 lít/thùng - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 60 | Nitơ lỏng để đông lạnh tinh và bảo quản tinh trong thời gian thực hiện | 200 | Lít | - trọng lượng riêng là 0,807g/ml ở điểm sôi - nhiệt độ ổn định ở mức -196 độ C - sôi ở nhiệt độ 77 K (-196 °C, -321 °F) dưới áp suất khí quyển | ||
| 61 | Cuvet đếm tinh trùng | 1 | Hộp | Vật liệu: nhựa trong - Đóng gói: 100 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 62 | Giấy cân hóa chất | 1 | Hộp | Kích thước: 10x10cm | ||
| 63 | Giấy lọc (ϕ 150mm; lọc lòng đỏ trứng gà) | 1 | Hộp | Đường kính: 150mm | ||
| 64 | Giấy lọc tinh dịch | 5 | Gói | Kích thước lỗ: 11um, Đường kính: 110mm | ||
| 65 | Microscope slides | 5 | Hộp | - Nhám, Kích thước: 25.4 x 76.2mm, Độ dày: 1 - 1.2mm | ||
| 66 | Vỏ cọng rạ (gói 2000 cọng) | 1 | Gói | Thể tích: 0,25ml | ||
| 67 | Lamen | 5 | Hộp | - Kích thước: 24x24mm | ||
| 68 | Ống facol 50ml (500 cái/thùng) | 1 | Thùng | Vật liệu: polypropylene Tiệt trùng Dnase, Rnase free - Đóng gói: 500 cái/thùng - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 69 | Pippet dài 10ml (200 cái/thùng) | 1 | Thùng | - Vật liệu: Polypropylene, - Vô trùng, có vạch đo | ||
| 70 | Đầu pippet 200µl DNase/Rnase Free | 1 | Gói | Vật liệu: polypropylene Dnase, Rnase free - Đóng gói: 1000 cái/gói - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 71 | Đầu pippet 1000 µl, DNase/RNase Free | 1 | Gói | Vật liệu: polypropylene Dnase, Rnase free - Đóng gói: 1000 cái/gói - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 72 | Ống nhựa để lưu giữ cọng tinh | 80 | Cái | Vật liệu: nhựa chịu lạnh - Đóng gói: 10 cái/gói - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 73 | Bột hàn cọng rạ | 1 | Lọ | Dạng bột - Đóng gói: 1kg/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 74 | Giấy vệ sinh cao cấp | 10 | Hộp | Giấy thấm vuông kích thước 20x20cm - Đóng gói: 100 tờ/bịch - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 75 | Quần áo bảo hộ lao động | 5 | Bộ | Vật liệu: Vải mềm | ||
| 76 | Ủng | 5 | Đôi | Vật liệu: Cao su | ||
| 77 | Giá nhảy huấn luyện và khai thác tinh dịch | 1 | Cái | Vật liệu: Inox | ||
| 78 | Lọ thủy tinh khai thác tinh dịch | 10 | Cái | Vật liệu: Thủy tinh trung tính |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi