Gói thầu: Cung cấp vật tư phục vụ học sinh thực hành, thực tập đợt I năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338437-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng công nghệ và Nông lâm Nam Bộ
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phục vụ học sinh thực hành, thực tập đợt I năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210337738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên của trường Cao đẳng Công nghệ và Nông Lâm Nam Bộ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 14:23:00 đến ngày 2021-03-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 497,338,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Phấn 300 Viên Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
2 Bút lông dầu 10 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
3 Giẻ lau 70 Kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
4 Giấy A0 25 Tờ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
5 Xà bông bột 40 Kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
6 Nhớt 20 Lít Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
7 Dầu 120 Lít Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
8 Bột matit 4 Kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
9 Băng keo điện 30 Cuộn Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
10 Băng keo 8 Cuộn Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
11 Cọ rửa 8 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
12 Cọ sắt 8 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
13 Giấy nhám 60 Tờ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
14 Chì hàn 68 Cuộn Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
15 Cọ rửa 42 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
16 Amiăng 10 Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
17 Ống tiêm 24 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
18 Cát xoáy 10 Hộp lớn Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
19 Keo dán roon 10 Hộp Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
20 Dây điện 36 m Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
21 Đầu code 189 Bịch Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
22 Điện trở 50 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
23 Transistor 46 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
24 Transistor 46 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
25 Transistor 46 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
26 Led 66 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
27 Bóng đèn –giắc 12 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
28 Tụ điện 24 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
29 Di ốt thường 20 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
30 Op-Am 10 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
31 Biến trở - 45 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
32 Di ốt Zener 10 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
33 Găng tay 50 Đôi Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
34 Phôi 40 Kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
35 Phôi sắt CT30 Þ 16 60 phôi Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
36 Phôi tole 6 tấm Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
37 Phôi kẽm 12 Kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
38 Lưỡi cưa sắt 60 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
39 Mũi khoan 20 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
40 Mũi khoan 25 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
41 Bột màu 12 Hộp Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
42 Dây điện 10 Kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
43 Băng keo dính 50 Cuộn Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
44 Xăng 140 Lít Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
45 Than máy đề 8 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
46 Than máy phát 8 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
47 Bóng đèn 15 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
48 Bóng đèn pha -cos 10 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
49 Cục chóp 5 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
50 Cục chóp 3 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
51 Ga lạnh 8 Kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
52 Nhớt dàn lanh 4 Lít Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
53 A xít sumfuric loãng 8 Lít Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
54 Que hàn 30 Hộp Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
55 Khí axetylen 2 Bình Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
56 Khí ô xy 4 Bình Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
57 Que hàn thau 80 Que Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
58 Que hàn sắt 60 Que Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
59 Sắt 8 Miếng Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
60 Phôi sắt 32 kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
61 Roon 12 bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
62 Cục chớp 6 cục Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
63 Bóng đèn xinhan 18 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
64 Cục xạc 6 cục Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
65 Đèn báo thắng trước và sau 7 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
66 Bóng pha cốt 6 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
67 Bugi 6 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
68 Cuộn mobin lửa 6 cuộn Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
69 Cục mobin đánh lửa 6 cục Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
70 IC 6 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
71 Cao su non 34 Cuộn Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
72 Mỡ bò 15 kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
73 Dầu thắng 22 Bình Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
74 Cuppen xy lanh chính 8 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
75 Cuppen xy lanh con 12 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
76 Ống nhựa trong 15 M Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
77 Giắc cắm 60 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
78 Ống xăng 6 m Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
79 Cầu chì 60 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
80 Rơlay 18 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
81 Giắc cắm 50 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
82 Cổ dơ 24 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
83 Long đền thau 35 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
84 Tiết chế 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
85 Xéc măng 8 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
86 Nắp máy 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
87 Piston 8 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
88 Trục khuỷu 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
89 Hộp trục khuỷu 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
90 Thanh truyền 8 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
91 Nắp thân máy 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
92 Bạc lót động cơ 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
93 Bu long nắp máy 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
94 Bu long thân máy 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
95 Truyền động cam 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
96 Roan động cơ 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
97 Bánh đà 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
98 Lọc nhiên liệu 2 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
99 Bơm nhớt 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
100 Bơm nước 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
101 Ống nạp 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
102 Ống xả 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
103 Màn hình 1 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
104 Bộ điều khiển 1 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
105 Bộ ổn áp 1 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
106 Bộ chìa khóa vòng miệng 4 bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
107 Mặt bảng từ xanh Hàn Quốc Platinum được làm từ thép từ tính cứng. 1 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
108 Mặt bảng từ trắng Hàn Quốc Platinum được làm từ thép từ tính cứng 2 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
109 Bảng từ chống lóa 4 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
110 Máy in 1 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
111 Bộ dụng cụ cắt và loe ống đồng điều hòa 3 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
112 Bộ dụng cụ hàn cắt gió đá 3 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
113 Bộ uốn ống máy lạnh 3 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
114 Bộ dụng cụ kiểm tra ga 3 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
115 Máy hút chân không 3 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
116 Bộ dụng cụ sửa chữa điện 3 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
117 Đồng vạn năng 3 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
118 Ampe kìm 3 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
119 Thùng đựng dụng cụ 3 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
120 Máy bơm áp lực (Bao gồm phụ kiện vệ sinh máy lạnh) 2 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
121 Ống đồng 40 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
122 Ống đồng 40 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
123 Ống đồng 40 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
124 Ống đồng 25 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
125 Ống đồng 26,5 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
126 Que hàn bạc 175 Que Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
127 Que hàn đồng 25 Que Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
128 Thuốc hàn 3 Kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
129 Dây điện 300 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
130 Dây điện 300 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
131 Tụ 2.5mF 25 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
132 Tụ 30mF 15 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
133 Rắc cắm 25 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
134 Tecmic 1/4HP 50 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
135 Tecmic 1HP 45 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
136 Oxy 8 Chai Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
137 Gas nấu 8 chai Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
138 Thermostar tủ lạnh 3 chân 15 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
139 Thermostar tủ lạnh 2 chân 15 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
140 Quạt tủ lạnh 15 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
141 Công tắc 25 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
142 Công tắc 25 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
143 Đồng hồ xả tuyết timer 15 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
144 Cảm biến nhiệt lạnh 15 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
145 Cầu chì nhiệt 25 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
146 Bóng đèn tủ lạnh 15 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
147 Điện trỏ xả tuyết 15 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
148 Rơ le khởi động kiểu dòng điện 15 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
149 Rơ le khởi động kiểu bán dẫn 15 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
150 Rơ le bảo vệ tủ lạnh 4 A 15 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
151 Đầu cos f4 bọc nhựa (loại tròn) 100 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
152 Đầu cos dẹt nối chân timer, thermostar 100 cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
153 Gas lạnh R134a 6 kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
154 Gas lạnh R404 4 kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
155 Gas lạnh R22 6 kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
156 Gas lạnh R404 4 kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
157 Dầu lạnh 15 Lít Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
158 Contactor 15 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
159 Aptomat 50A 5 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
160 Rơ le thời gian 15 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
161 Rơle trung gian 15 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
162 Rơle nhiệt 10 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
163 Sắt vuông 6 Cây Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
164 Băng keo 21 Cuộn Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
165 Pin tiểu 6 Đôi Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
166 Pin cục 12 Cục Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
167 Dây điện từ 2 Kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
168 Dây điện từ 25 Kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
169 Dây điện từ 26 Kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
170 Dây điện từ 15 Kg Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
171 Ống ghen 138 Sợi Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
172 Ống ghen 150 Sợi Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
173 Ống ghen 66 Sợi Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
174 Phim đục 17 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
175 Giấy cách điện 5 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
176 Chỉ đai 5 Cuộn Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
177 Chì hàn 2 Cuộn Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
178 Dây dẫn điện 50 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
179 Giấy nhám 18 Tờ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
180 Công tắc tơ 10 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
181 Rơ le nhiệt 9 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
182 Rơ le thời gian 10 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
183 Dây điện màu đỏ 100 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
184 Dây điện màu vàng 100 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
185 Dây điện màu xanh 100 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
186 Dây điện màu đỏ 400 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
187 Dây điện màu đen 200 Mét Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
188 Đầu cốt Y 8 Bịch Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
189 Đầu cốt Y 8 Bịch Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
190 Dây thít 8 Bịch Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
191 Đế dán 8 Bịch Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
192 Đế Jack cắm Banana 150 Cặp Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
193 Công tắc hành trình 4 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
194 Xi lanh khí nén tròn MAL (tác động kép) 2 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
195 Van điều chỉnh áp suất khí nén lọc khí (Bộ lọc) 1 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
196 Van điện từ đôi 5 cửa 2 vị trí (điều khiển điện) 4 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
197 Nút nhấn thường mở 2 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
198 Cảm biến tiệm cận điện dung 3 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
199 Cảm biến từ 3 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
200 Cảm biến quang 3 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
201 Điện trở 2 Gói Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
202 Điện trở 2 Gói Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
203 Nhiệt điện trở 9 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
204 Tụ điện 30 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
205 Tụ điện 10 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
206 Tụ điện 30 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
207 Tụ điện 30 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
208 Tụ điện 10 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
209 Tụ điện 18 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
210 Diode 48 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
211 Led 80 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
212 Led 80 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
213 Led 80 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
214 Led thu hồng ngoại 18 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
215 SCR 18 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
216 Thyristor SCR 24 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
217 Transistor DARLINGTON 8 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
218 Transistor IGBT 8 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
219 Triac 20 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
220 Triac 24 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
221 ADC 3 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
222 AND 9 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
223 EX-OR 9 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
224 FLIP-FLOP D 10 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
225 FLIP-FLOP JK 18 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
226 IC Đếm 9 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
227 IC Đếm 18 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
228 IC giải mã 9 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
229 IC Giải mã LED 7 đoạn 18 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
230 IC ổn áp 18 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
231 Multiplexer 9 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
232 NAND 9 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
233 NOT 9 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
234 Opam 9 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
235 OPAM 8 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
236 Opto 9 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
237 OR 9 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
238 Thanh ghi dịch 9 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
239 Thanh ghi dịch 9 Con Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
240 Opto 9 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
241 Dây Bẹ 135 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
242 Dây cắm testboard 2 Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
243 Giấy in mạch 24 Tờ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
244 Giấy nhám 16 Miếng Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
245 Mũi khoan 8 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
246 Mũi khoan 8 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
247 Mũi khoan 8 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
248 Mũi khoan 8 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
249 Nút nhấn 4 chân 27 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
250 PCB hàn testboard 27 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
251 Terminal 36 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
252 Thau nhựa ngâm mạch 6 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
253 Testboard cắm linh kiện 5 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
254 Hộp mũi khoan sắt 3 Hộp Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
255 Mũi khoan bê tông 3 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
256 Switch 2 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
257 Router 4 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
258 Máy hút bụi 1 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
259 Thiết bị chống sét 6 Bộ Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
260 Khoan 1 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
261 Dây cáp đồng trục 100 m Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
262 Đầu cáp BNC 100 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
263 Dây điện 100 m Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
264 Ổ cứng 5 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
265 Ổ cứng 5 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
266 Nguồn 6 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
267 Camera 2 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
268 Adapter 10 Cái Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
269 Băng keo điện 10 Cuộn Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
270 Dây rút 10 Bịch Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
271 Dây rút 10 Bịch Theo Chương 5 yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng cung cấp vật tư phục vụ học sinh thực hành, thực tập cho khối trường dạy nghề
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->