Gói thầu: Gói thầu 20: Cung cấp thiết bị nguồn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu 20: Cung cấp thiết bị nguồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321100 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn ĐTXD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 15:57:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 635,324,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị lưu điện - UPS 20kVA | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị lưu điện - UPS 3000VA | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Modul cấp nguồn -48VDC - 190W cho thiết bị EX4200 | 2 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Transceiver SFP GBE/FC | 6 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy Laptop cấu hình & vận hành Core I7-Gen 10 RAM 16GB/2133 SSD 512GB | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ Rack 42U (H2050xW600xD800mm cửa lưới) kèm ổ điện đa dụng 24 lỗ C13 | 2 | Tủ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kệ đặt thiết bị mạng Server Rack Cao 2100 x Rộng 600mm x Sâu 1000 mm | 2 | Tủ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp ODF 24FO chuẩn FC | 2 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thanh nguồn PDU dùng cho tủ mạng 20 cổng C13 và 4 cổng C19 32A dùng cho tủ mạng 42U | 4 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây nguồn C13 C14 lõi 3x1.5mm2 dài 2m | 20 | Sợi | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha | 1 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | KVM Switch LCD LED 17" + 8 cáp đấu nối | 1 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ nguồn 220VAC, 48VDC (đầy đủ các thiết bị) H1600xD600xW600 mm | 1 | Tủ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tổ accu 4*200Ah (kèm cáp đấu nối thành tổ accu 48VDC) | 1 | Tổ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Trọn bộ tủ Thiết bị chỉnh lưu chuyển đổi 220VDC, 220VAC - 48VDC - lắp tủ 19inch (trọn bộ đã đấu nối hoàn chỉnh bao gồm 2rectifier & Áptômát: AC 1cái 32A, DC 1 tổng 32A, 3 nhánh 6A) | 1 | Tủ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp quang ADSS-24 Single Mode khoảng vượt 200m | 550 | m | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phụ kiện treo cáp quang ADSS (khoảng vượt 200m) | 2 | bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phụ kiện néo cáp quang ADSS 1 hướng (khoảng vượt 200m) | 2 | bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phụ kiện néo cáp quang ADSS 2 hướng (khoảng vượt 200m) | 2 | bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hộp nối cuối ODF 24 sợi kèm dây Pigtail SM (khay trượt; chuẩn LC; lắp tủ 19 inch) | 2 | bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng đồng nối đất 300x50x5mm, 20 lỗ fi6 - fi12 (Đầy đủ chân, sứ bảng đồng) | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/APC Duplex Single Mode 3m | 4 | sợi | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây nhảy quang LC/UPC-FC/UPC Duplex Single Mode 3m | 4 | sợi | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây nhảy quang FC/UPC-SC/APC Duplex Single Mode 3m | 4 | sợi | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây nhảy quang SC/UPC-SC/APC Duplex Single Mode 3m | 4 | sợi | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây nhảy quang LC/UPC-FC/UPC Duplex Single Mode 10m | 6 | sợi | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dây nhảy quang SC/UPC-LC/UPC Duplex Single Mode 10m | 4 | sợi | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ Rack 19 inch 27U: 600 (rộng) x 1400 (cao) x 1000 (sâu) mm | 1 | cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52987E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB hệ thống viễn thông tương đương gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
890.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi