Gói thầu: Gói thầu 19: Cung cấp thiết bị hội nghị truyền hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu 19: Cung cấp thiết bị hội nghị truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321100 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn ĐTXD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 15:56:00 đến ngày 2021-03-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,398,684,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình (có tương tác) | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Smart Tivi 85 inch, 4K HDR, Android TV | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Smart Tivi 75 inch, 4K HDR, Android TV | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị trung tâm hội nghị | 1 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn gọi chủ tịch cần dài 50cm | 1 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn gọi đại biểu cần dài 50cm | 11 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp nối dài 10m hệ hội nghị | 1 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Loa âm trần 12C/T | 6 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0mm | 50 | Mét | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ micro chủ tịch | 1 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ micro đại biểu | 11 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Microphone không dây | 2 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Khối thu không dây | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp nối dài | 1 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Priority mixer amplifier 120W | 1 | Chiếc | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thiết bị lọc, khử nhiễu đầu gần | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy chiếu laser HD 1080 150inch | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết bị HNTH đầu cuối. - Hỗ trợ độ phân giải lên tới full HD1080 - Độ nén H264 High Profile, H.264 SVC*, RTV. - Input: 1 EagleEye HD camera (HDCI), 1 HDMI, 1 VGA - Output: 02 HDMI - Hỗ trợ chia sẽ dữ liệu full HD 1080... - Hỗ trợ MCU lên tới 6 điểm (đã bao gồm license). | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị HNTH đầu cuối. - Hỗ trợ độ phân giải lên tới full HD1080 - Độ nén H264 High Profile, H.264 SVC*, RTV. - Input: 2 EagleEye HD camera (HDCI), 3 HDMI, 1 YPbPr, 1 VGA - Ouput 03 HDMI, 03 VGA. - Hỗ trợ chia sẽ dữ liệu full HD 1080... - Hỗ trợ MCU lên tới 8 điểm (đã bao gồm license) | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giá treo Tivi trên tường xoay 360 từ 40 - 75inch (Gia công kẹp bổ sung đỡ viền dưới Tivi + ốp gỗ) | 2 | bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giá gỗ đặt Tivi trên sàn phòng họp Đăk BLa (Gia công kệ ốp gỗ theo thực tế) | 1 | bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Khung treo Tivi 60-85 inch cố định (Gia công kẹp bổ sung đỡ viền dưới Tivi) | 2 | bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giá treo Tivi di động nâng hạ tự động 60-100inch | 2 | bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây cáp tín hiệu âm thanh | 200 | Mét | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu cốt chữ Y các loại (1.5-2.5 mm2) | 200 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ô cắm điện 10 lỗ dài 5m | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ô cắm điện 10 lỗ dài 3m | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp mạng CAT6 | 900 | Mét | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 hỗ trợ 4Kx2K | 3 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ gộp HDMI 5in1 out, hỗ trợ 4K*2K, 3D, Full HD | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp HDMI dài 20M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4K 2K | 2 | Sợi | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cáp HDMI dài 15M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4K 2K | 2 | Sợi | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cáp HDMI dài 5M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4K 2K | 2 | Sợi | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cáp HDMI dài 2M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4K 2K | 5 | Sợi | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Nẹp bán nguyệt luồn dây điện MKP10 dài 2,5m | 5 | Thanh | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.598026E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp vật tư thiết bị Hội nghị truyền hình tương đương gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.360.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi