Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317196-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821472 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 10:22:00 đến ngày 2021-03-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,173,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình chữa cháy cầm tay 4kg ABC | 10 | bình | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Bình chữa cháy cầm tay CO2 | 10 | bình | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg ABC | 9 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 8 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm | 1 | tủ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 2 loop | 1 | tủ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Bơm điện rời trục | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Bơm Diesel rời trục | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Bơm chữa cháy bù áp | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Bình tích áp | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Tổ hợp dàn nóng, công suất lạnh: 168kW (gồm 09 dàn nóng đơn + 03 Bộ nối dàn nóng | 1 | Tổ hợp | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Tổ hợp dàn nóng Công suất lạnh: 135kW (gồm: 03 bộ dàn nóng đơn và 01 bộ nối dàn nóng) | 1 | Tổ hợp | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Dàn lạnh âm trần cassette đa hướng thổi, Công suất: 11,2kW | 6 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Mặt nạ | 6 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Thuộc Dàn lạnh âm trần cassette đa hướng thổi, Công suất: 11,2kW | |
| 15 | Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió, áp suất tĩnh 50 ~ 200 Pa, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz, công suất: 11,2kW | 4 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió, áp suất tĩnh 50 ~ 200 Pa, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz,, công suất: 14kW | 2 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió, áp suất tĩnh cao 191~270 Pa,không kèm bơm nước ngưng. Điện nguồn: 220V/1Ph/50Hz, Công suất lạnh: 28kW | 18 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Điều khiển cục bộ có dây | 12 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Bộ điều khiển trung tâm có màn hình cảm ứng iTM | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Bộ chia gas các loại | 26 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Bơm chìm nước thải tầng hầm | 8 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Bơm nước sinh hoạt | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Bơm tăng áp | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Máy bơm trục ngang, công suất P = 4kW - 5.5HP, lưu lượng Q = 13 m3/h), cột áp H = 50m (3phase) | 2 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Tủ rack 19in | 1 | tủ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 26 | Optical core switch | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 27 | Access witch PoE | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 28 | Router | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 29 | Wireless controller cho 08 AP | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 30 | Wifi access point | 7 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 31 | Nguồn PoE | 7 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 32 | Tổng đài điện thoại IP 3Co, 16Ext | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 33 | Điện thoại IP | 11 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 34 | Camera dạng thân | 23 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 35 | Đầu ghi Camera | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 36 | Display Server HP IDS Z2 TWR G4 WKS | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 37 | Màn hình giám sát LCD 55 Inch Display | 2 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 38 | UPS 2kVA backup 15min | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 39 | Thanh phân phối nguồn 12 cổng | 2 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 40 | Loa gắn trần 5/10/15W | 42 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Thuộc Thiết bị âm thanh - Thiết bị âm thanh thông báo, phát nhạc khu lễ tân, không gian tầng I | |
| 41 | Bộ điều khiển âm lượng và kênh tín hiệu vào từ xa | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Thuộc Thiết bị âm thanh - Thiết bị âm thanh thông báo, phát nhạc khu lễ tân, không gian tầng I | |
| 42 | Loa sân vườn dạng nấm 15/30W | 26 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Thuộc Thiết bị âm thanh - Thiết bị âm thanh công viên | |
| 43 | Amply mixer ma trận 6 x 120W | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Thuộc Thiết bị âm thanh - Thiết bị điều khiển phòng trung tâm | |
| 44 | Micro chọn vùng | 2 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Thuộc Thiết bị âm thanh - Thiết bị điều khiển phòng trung tâm | |
| 45 | Amply 02 kênh 2 x 500W | 2 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Thuộc Thiết bị âm thanh - Thiết bị điều khiển phòng trung tâm | |
| 46 | Bộ phát nhạc CD Player/Mp3/Tuner | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Thuộc Thiết bị âm thanh - Thiết bị điều khiển phòng trung tâm | |
| 47 | Tủ Rack | 1 | tủ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Thuộc Thiết bị âm thanh - Vật tư phụ | |
| 48 | Bộ cấp nguồn 08 kênh đóng ngắt tự động, có đo Volt | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Kim thu sét tia tiên đạo | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Quạt cấp gió tươi dạng tủ (Thùng) | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 51 | Quạt cấp gió tươi dạng tủ (Thùng) | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 52 | Quạt cấp gió tươi dạng tủ (Thùng) | 2 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 53 | Quạt đuổi gió | 5 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 54 | Quạt hút gắn tường | 6 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 55 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần | 18 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 56 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 57 | Quạt thông gió tầng hầm | 2 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 58 | Quạt thông gió tầng hầm | 1 | cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | ||
| 59 | Bộ điều khiển | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 60 | Bộ chia và khuếch đại tín hiệu | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 61 | Máy phát điện | 1 | máy | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | |
| 62 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS | 1 | bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.26E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.851E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị như sau: thiết bị Phòng cháy chữa cháy, Thiết bị điều hòa không khí trung tâm, Thiết bị mạng, Máy phát điện. Nhà thầu có thể cộng phần giá trị của hàng hóa này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tròng vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi