Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa TĐT vật liệu chịu lửa lò hơi số 2 NMNĐ Cao Ngạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312935-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Sửa chữa TĐT vật liệu chịu lửa lò hơi số 2 NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20210219686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:42:00 đến ngày 2021-04-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,713,970,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bê tông chịu mài mòn 85,7 tấn Thành phần: AL¬2O3≥ 80%; SIO2≥18.5%; CaO≤1.5%; Cường độ nén nguội (CCS) ≥ 65 MPa ( 1100C); Tỷ trọng: 2.6 Tấn/M3
2 Bê tông chịu mài mòn đặc biệt 18,4 tấn Thành phần: AL2O3= 60÷62%; SIC≥15%; CaO≤1.5%; Cường độ nén nguội (CCS) ≥ 65 MPa ( 1100C); Tỷ trọng: 2.6 Tấn/M3
3 Bê tông xốp 35 tấn Thành phần: AL2O3: 25÷32% SiO2: 46÷59%; Tỷ trọng≤ 0.85 Tấn/M3
4 Bê tông SIC75 0,5 tấn Thành phần: AL2O3> 15%; SIO275%
5 Tấm phấn cách nhiệt 329 m2 Dày 50 mm; Nhiệt độ ≥ 1100 0C; Dung trọng ≤ 250kg/m3
6 Neo thép (Râu thép) 30 cái V50, VL: SUS310S Ø12, L= 50
7 Neo thép (Râu thép) 15 cái Y175, VL: SUS310S Ø12, L= 175
8 Neo thép (Râu thép) 27 cái Y245, VL: SUS310S Ø12, L= 245
9 Neo thép (Râu thép) 1.163 cái Y280, VL: SUS310S Ø12, L=280
10 Neo thép (Râu thép) 3.933 cái Y330, VL: SUS310S Ø12, L= 330
11 Neo thép (Râu thép) 20 cái T320, VL: SUS310S Ø12, L= 320
12 Neo thép (Râu thép) 20 cái T500, VL: SUS310S Ø12, L= 500
13 Giấy chèn 6,4 cuộn Dày 3mm; Nhiệt độ ≥ 1250 0C, Dung trọng ≤ 200 kg/m3
14 Vữa xây 3 tấn Thành phần: AL2O3: ~ 35.5% SiO2: ~54%
15 Cối van côn 1 cái D250, SIC: 75%, Si3N4: 20%, CaO ≤1%
16 Tấm phấn cách nhiệt 64 m2 Dày 50 mm; Nhiệt độ ≥ 1100 0C; Dung trọng ≤ 250kg/m3;
17 Vữa xây lò cao nhôm 100 kg AL2O3
18 Tôn tấm làm tường tăng cứng đỡ gạch 64 m2 CT3 dầy 3mm
19 Thép khuôn cửa 0,25 m2 thép dầy 5mm KT: 500x500
20 Cửa thoát khói 0,2 m2 KT: 450x450x5
21 Bông bảo ôn 1 m3 Dầy 50 mm; hệ số dẫn nhiệt 0.046 – 0.195 W/m.k; khả năng chịu nhiệt 1260 0C; tỷ trọng 96-128kg/m3
22 Thép bịt đáy Cyclon 3,14 m2 CT3 dày 3mm
23 Ống dầu cấp 50 m KT:Ø 33.5x2.6; VL: CT3
24 Ống dầu hồi 50 m KT:Ø 42.2x2.6; VL:CT3
25 Ống dẫn dầu và ống dẫn khí nén 48 m KT:Ø 33.5x2.6; VL: CT3
26 Ống mềm dẫn dầu, khí nén 4 cái Ø 33.5x1500 (Ống cao su bọc lưới thép)
27 Ống dầu xả 25 m KT:Ø 25x3;VL:CT3
28 Van tay 2 cái DN 25-PN20
29 Van tay 5 cái DN 34-PN20
30 Van tay 2 cái DN 40-PN20
31 Cút thu 4 cái KT:Ø 42.2÷ Ø 33.5; VL CT3
32 Cút vuông 12 cái KT:Ø 33.5x2.6; VL: CT3
33 Cút vuông 12 cái KT: Ø 44.2x2.6;VL:CT3
34 Rắc co 10 cái KT: Ø 34x3; VL:CT3
35 Dầu DO 30 tấn 0,05%S
36 Thép tấm (21tấm) 499 kg SUS310S, dày 10mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và sửa chữa bê tông lò hơi phù hợp với công nghệ lò hơi hiện hữu của nhà máy (bao gồm cả phần cung vật tư và dịch vụ sửa chữa) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. Sẵn sàng cung cấp các vật tư, dịch vụ sau khi có yêu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->