Gói thầu: Mua sắm Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324925 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 15:37:00 đến ngày 2021-03-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 803,946,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,059,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỆ CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | 1 | Hệ thống | Sử dụng cho cả 2 kho | ||
| 2 | HFC227ea CYLINDER (140L/100KG) | Korea | 1 | Bình | Bình khí HFC227ea 42bar loại 140L nạp 100kg khí FM200 bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | |
| 3 | HFC227ea CYLINDER | Korea | 1 | Bình | Bình khí HFC227ea 42bar loại 67.5L nạp 60kg khí FM200 bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực (67.5L/60KG) | |
| 4 | FLEXIBLE HOSE (40A) | Korea | 2 | Chiếc | Ống cao áp kèm van 1 chiều | |
| 5 | Ống dẫn khí FM200 | Việt Nam | 1 | Lô | Ống dẫn khí FM200 | |
| 6 | NEEDLE VALVE 40A Van kích hoạt xả khí 40A | Korea | 2 | Chiếc | NEEDLE VALVE 40A Van kích hoạt xả khí 40A | |
| 7 | Relife Valve 6A Van giảm áp 6A | Korea | 2 | Chiếc | Relife Valve 6A Van giảm áp 6A | |
| 8 | Check Valve 6A Van 1 chiều 6A | Korea | 3 | Chiếc | Check Valve 6A Van 1 chiều 6A | |
| 9 | Safety Valve 20A Van an toàn 20A | Korea | 1 | Chiếc | Safety Valve 20A Van an toàn 20A | |
| 10 | Actuating Device (1ℓ/0.65kg) | Korea | 2 | Chiếc | Bộ bình kích hoạt bao gồm: - Vỏ hộp; - Bình khí CO2 loại 1L/0.65kg; - Van điện từ; - Công tắc áp lực. | |
| 11 | SELECTION VALVE 65A Van chọn vùng 65A | Korea | 1 | Chiếc | SELECTION VALVE 65A Van chọn vùng 65A | |
| 12 | SELECTION VALVE 50A Van chọn vùng 50A | Korea | 1 | Chiếc | SELECTION VALVE 50A Van chọn vùng 50A | |
| 13 | Discharge Nozzle 360o (32A) Đầu phun xả khí loại 360o 32A | Korea | 8 | Chiếc | Discharge Nozzle 360o (32A) Đầu phun xả khí loại 360o 32A | |
| 14 | Trung tâm điều khiển xả khí loại 2 vùng | Hochiki | 1 | Chiếc | Trung tâm điều khiển xả khí loại 2 vùng | |
| 15 | Đầu báo khói quang | Hochiki | 4 | Chiếc | Đầu báo khói quang | |
| 16 | Đầu báo nhiệt | Hochiki | 4 | Chiếc | Đầu báo nhiệt | |
| 17 | Nút nhấn kích hoạt/ tạm dừng xả khí | Korea | 2 | Chiếc | Nút nhấn kích hoạt/ tạm dừng xả khí | |
| 18 | Chuông báo cháy | Hochiki | 2 | Chiếc | Chuông báo cháy | |
| 19 | Còi đèn báo xả khí | Hochiki | 2 | Chiếc | Còi đèn báo xả khí | |
| 20 | Bảng cảnh báo xả khí | Korea | 2 | Chiếc | Bảng cảnh báo xả khí | |
| 21 | Bộ 2 đai giữ bình khí | Việt Nam | 4 | Bộ | Bộ 2 đai giữ bình khí | |
| 22 | Cáp chống cháy CU/FR 2*1.5mm2 | Việt Nam | 350 | Mét | Cáp chống cháy CU/FR 2*1.5mm2 | |
| 23 | Ống PVC D16 | Nanoco | 250 | Mét | Ống PVC D16 | |
| 24 | Vật tư phụ | Việt Nam | 1 | Lô | (Que hàn, mặt bích, đá cắt, keo non, sơn đỏ,...) | |
| 25 | Nhân công lắp đặt | Việt Nam | 1 | Lô | Nhân công lắp đặt | |
| 26 | BÌNH DỰ PHÒNG | Korea | 2 | Bình | BÌNH DỰ PHÒNG | |
| 27 | HFC227ea CYLINDER (140L/100KG) | Korea | 1 | Bình | Bình khí HFC227ea 42bar loại 140L nạp 100kg khí FM200 bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | |
| 28 | HFC227ea CYLINDER (67.5L/60KG) | Korea | 1 | Bình | Bình khí HFC227ea 42bar loại 67.5L nạp 60kg khí FM200 bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.411E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.41E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính ( độc lập hoặc thành viên lien doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó cung cấp hàng hóadịch vụ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: tương tự về chủng loại, tính chất (cung cấp và lắp đặt Hệ thống PCCC khí FM200 cho các đơn vị nhà nước, cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị tại Việt Nam) và thỏa mãn yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có mặt để khắc phục sửa chữa hệ thống sau khi gặp sự cố sau 2h đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (đính kèm bản cam kết và chứng minh có đại lý đại diện tại địa bàn tỉnh Bình Phước |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi