Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công, mua sắm lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, điện thoại, truyền hình, âm thanh; camera quan sát; hệ thống báo gọi y tá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công, mua sắm lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, điện thoại, truyền hình, âm thanh; camera quan sát; hệ thống báo gọi y tá |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 08:15:00 đến ngày 2021-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,370,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Thời gian bảo hành là 24 tháng đối với các thiết bị.Chế độ bảo hành: 24x7 hỗ trợ cả tuần trong ngày làm việc và ngày nghỉ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: cơ khí, điện-điện tử, điều khiển tự động hóa, điện tử viễn thông, kỹ thuật viễn thông, kỹ thuật viễn thông.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, điện thoai, truyền hình, âm thanh; camera quan sát; hệ thống báo gọi y tá; báo gọi y tá từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử/ tự động hóa/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành và có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh tóan đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.- Có đầy đủ bản sao bằng cấp, chứng chỉ, HĐLĐ được chứng thực(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ rack 19'' 42u | 4 | tủ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 2 | Access Switch 24 cổng | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 3 | Access Switch 48 cổng | 6 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 4 | Bộ khuếch đại tầng | 5 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 5 | Bộ khuếch đại tín hiệu trung tâm | 2 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 6 | Bộ khuếch đại 480W | 2 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 7 | Bộ phân phối audio 8 kênh | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 8 | Bộ cung cấp nguồn | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 9 | Bộ mở rộng ma trận kiểu mạng | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 10 | Micro thông báo chọn vùng | 2 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 11 | Bộ giải nén tín hiệu âm thanh 4 kênh | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 12 | CAMERA DOME IP HÀNH LANG | 45 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 13 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | 2 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 14 | HDD 6 TB chuyên dụng cho camera | 4 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 15 | Máy chủ quản lý camera | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 16 | Màn hình 43'' Full HD | 2 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 17 | SWITCH POE 24 Port, 10/100Mbps, 2 SFP 1GB | 4 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 18 | Access Switch 24 cổng | 1 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 19 | Trạm trực | 3 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 20 | bộ nguồn | 3 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 21 | Máy tính trạm cho quầy lễ tân | 4 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 22 | Màn hình 32" HD | 24 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 23 | Màn hình 55'' Full HD | 4 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 24 | Máy phát số cảm ứng | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 25 | BẢNG HIỂN THỊ TẠI QUẦY KHÔNG DÂY | 4 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 26 | Loa phát âm thanh tại phòng | 15 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 27 | AMPLY cho Loa phát âm thanh tại phòng | 2 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 28 | License cho hệ xếp hàng SRCU3 | 30 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 29 | License hiển thị trung tâm SSC | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 30 | Phần mềm xếp hàng xpSuite - A | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 31 | Mini PC + bộ chia HDMI 4 + 4 cáp HDMI | 1 | gói | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 32 | Chi phí cài đặt, chuyển giao phần mềm xếp hàng | 1 | gói | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 33 | Lắp dặt Tủ rack 19'' 42u | 4 | tủ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt Access Switch 24 cổng | 1 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt Access Switch 48 cổng | 6 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 36 | Hộp đấu nối sợi quang 12 khe lắp tủ ( ODF 12) | 6 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 37 | Lắp hộp đấu nối sợi quang 12 khe lắp tủ ( ODF 12) | 6 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 38 | Thanh khớp nối sợi quang MM, SC đôi 12 sợi | 6 | hộp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 39 | Thanh đấu nối UTP (Patch panel) Cat6 24 cổng | 13 | hộp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 40 | Lắp thanh khớp nối sợi quang MM, SC đôi 12 sợi | 6 | hộp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 41 | Lắp thanh đấu nối UTP (Patch panel) Cat6 24 cổng | 13 | hộp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 42 | Quản lý cáp dạng răng lược 1U | 13 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 43 | ổ cắm UTP Cat6 đơn (Bao gồm nhân và mặt ở cắm chữ nhật 1 cổng nắp sập) | 201 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 44 | ổ cắm UTP Cat6 đôi (Bao gồm nhân và mặt ở cắm chữ nhật 1 cổng nắp sập) | 42 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 45 | Đế ổ cắm tương thích | 243 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 46 | Cáp đấu nối UTP Cat6 3m trong tủ Rack | 285 | sợi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 47 | Sợi hàn quang SC | 72 | sợi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 48 | Cáp đầu nối sợi quang OM2 LC-SC đôi 3m (dây nhảy quang) | 28 | sợi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 49 | Lắp cáp đấu nối UTP Cat6 3m trong tủ Rack | 285 | sợi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 50 | Lắp sợi hàn quang SC | 72 | sợi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 51 | Lắp cáp đầu nối sợi quang OM2 LC-SC đôi 3m (dây nhảy quang) | 28 | sợi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 52 | Modul quang | 28 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt Modul quang | 28 | tủ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 54 | Cáp UTP Cat6 | 9.213 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 55 | Cáp sợi quang OM2 12 sợi | 3.000 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 56 | Lắp cáp UTP Cat6 | 921,3 | 10m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 57 | Lắp cáp sợi quang OM2 12 sợi | 300 | 10m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 58 | Ống luồn dây D20 (đặt nổi) | 2.169 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 59 | Ống luồn dây D20 (đặt chìm) | 265 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 60 | Máng cáp 150x50mm dày 1,2mm | 545 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 61 | Lắp đặt bộ khuếch đại tầng | 5 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu trung tâm | 2 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 63 | Vỏ tủ phân phối ti vi tầng (500x200) | 6 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 64 | ổ cắm ti vi (bao gồm mặt) | 121 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 65 | Đế ổ cắm tương thích | 121 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 66 | Bộ chia 4 | 9 | hộp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 67 | Bộ chia 8 | 14 | hộp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 68 | Cáp RG6 | 4.799 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 69 | Cáp RG11 | 1.000 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 70 | Lắp cáp RG6 | 479,9 | 10m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 71 | Lắp cáp RG11 | 100 | 10m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 72 | Ống luồn dây D20 (đặt nổi) | 849 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 73 | Ống luồn dây D20 (đặt chìm) | 200 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 74 | Lắp đặt bộ khuếch đại 480W | 2 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 75 | Lắp đặt bộ phân phối audio 8 kênh | 1 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 76 | Lắp đặt bộ cung cấp nguồn | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 77 | Lắp đặt bộ mở rộng ma trận kiểu mạng | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 78 | Lắp micro thông báo chọn vùng | 2 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 79 | Lắp bộ giải nén tín hiệu âm thanh 4 kênh | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 80 | Loa âm trần 6w | 83 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 81 | Lắp đặt Loa âm trần 6w | 83 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 82 | Cáp tín hiệu AWG18 | 1.540 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 83 | Lắp cáp AWG18 | 154 | 10m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 84 | Ống luồn dây D20 (đặt nổi) | 1.190 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 85 | Ống luồn dây D20 (đặt chìm) | 50 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 86 | Lắp đặt CAMERA DOME IP HÀNH LANG | 45 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt đầu ghi hình camera IP 32 kênh | 2 | gói | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 88 | lắp đặt HDD 6 TB chuyên dụng cho camera | 4 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 89 | lắp đặt máy chủ quản lý camera | 1 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt màn hình 43'' Full HD | 4 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 91 | Lắp SWITCH POE 24 Port, 10/100Mbps, 2 SFP 1GB | 4 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 92 | Lắp Access Switch 24 cổng | 1 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 93 | Giá treo màn hình | 2 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 94 | Hộp đấu nối sợi quang 12 khe lắp tủ ( ODF 12) | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 95 | Lắp hộp đấu nối sợi quang 12 khe lắp tủ ( ODF 12) | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 96 | Thanh khớp nối sợi quang MM, SC đôi 12 sợi | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 97 | Lắp thanh khớp nối sợi quang MM, SC đôi 12 sợi | 1 | hộp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 98 | Modul quang | 6 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt Modul quang | 6 | tủ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 100 | Thanh đấu nối UTP (Patch panel) Cat6 24 cổng | 4 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 101 | Lắp thanh đấu nối UTP (Patch panel) Cat6 24 cổng | 4 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 102 | Cáp đấu nối UTP Cat6 3m trong tủ Rack | 49 | sợi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 103 | Cáp đầu nối sợi quang OM2 LC-SC đôi 3m (dây nhảy quang) | 6 | sợi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 104 | Lắp cáp đấu nối UTP Cat6 3m trong tủ Rack | 49 | sợi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 105 | Lắp cáp đầu nối sợi quang OM2 LC-SC đôi 3m (dây nhảy quang) | 6 | sợi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 106 | Ống luồn dây D20 (đặt nổi) | 220 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 107 | Cáp UTP Cat6 | 2.090 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 108 | Cáp quang đa mode 4 core | 160 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 109 | Lắp cáp UTP Cat6 | 209 | 10m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 110 | LẮp cáp quang đa mode 4 core | 16 | 10m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 111 | Lắp đặt trạm trực | 3 | trạm | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 112 | Lắp đặt bộ nguồn | 3 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 113 | Đèn cửa phòng | 48 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 114 | Bộ kết nối lắp chung mặt BC-07 HS IP | 48 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 115 | Lắp bộ kết nối lắp chung mặt BC-07 HS IP | 48 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 116 | Bộ gác tay kèm loa | 48 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 117 | Lắp bộ gác tay kèm loa | 48 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 118 | Nút gọi kéo dài | 48 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 119 | Nút giật trong phòng vệ sinh | 48 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 120 | Bộ mạch cấp nguồn qua cổng mạng 16 cổng | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 121 | Bộ mạch cấp nguồn qua cổng mạng 24 cổng | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 122 | Lắp bộ mạch cấp nguồn qua cổng mạng 16 cổng | 2 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 123 | Lắp bộ mạch cấp nguồn qua cổng mạng 24 cổng | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 124 | Switch 10/100Mbps | 3 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 125 | lắp đặt switch 10/100Mbps | 3 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 126 | Dây nhảy CAT5e, 1m | 50 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 127 | Cáp mạng CAT5e | 2.250 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 128 | Lắp dây nhảy CAT5e, 1m | 5 | 10m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 129 | Lắp cáp mạng CAT5e | 225 | 10m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 130 | Ống luồn dây D20 (đặt nổi) | 126 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 131 | Ống luồn dây D20 (đặt chìm) | 880 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 132 | Lắp máy tính trạm cho quầy lễ tân | 4 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 133 | Lắp Màn hình 32" HD | 24 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 134 | Lắp Màn hình 55'' Full HD | 4 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 135 | Lắp đặt License cho hệ xếp hàng SRCU3 | 30 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 136 | Lắp đặt License hiển thị trung tâm SSC | 1 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 137 | Lắp đặt loa phát âm thanh tại phòng | 15 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 138 | Lắp máy phát số cảm ứng | 1 | máy | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 139 | Lắp bảng hiển thị tại quầy không dây | 4 | thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 140 | Giá treo màn hình | 32 | cái | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 141 | Cáp UTP Cat6 | 1.080 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 142 | Lắp cáp UTP Cat6 | 108 | 10m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 143 | Ống luồn dây D20 (đặt nổi) | 200 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt | |
| 144 | Ống luồn dây D20 (đặt chìm) | 26 | m | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - E-HSMT | Gồm nhân công lắp đặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Thời gian bảo hành là 24 tháng đối với các thiết bị.Chế độ bảo hành: 24x7 hỗ trợ cả tuần trong ngày làm việc và ngày nghỉ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: cơ khí, điện-điện tử, điều khiển tự động hóa, điện tử viễn thông, kỹ thuật viễn thông, kỹ thuật viễn thông.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, điện thoai, truyền hình, âm thanh; camera quan sát; hệ thống báo gọi y tá; báo gọi y tá từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử/ tự động hóa/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành và có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh tóan đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 3 | 3 |
| 5 | công nhân tham gia gói thầu | 10 | - Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.- Có đầy đủ bản sao bằng cấp, chứng chỉ, HĐLĐ được chứng thực(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi