Gói thầu: Gói thầu 01 XL-H1(B1)ĐRL: Sửa chữa 6000 giờ tổ máy H1(B1) NMTĐ Đrây H’Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL-H1(B1)ĐRL: Sửa chữa 6000 giờ tổ máy H1(B1) NMTĐ Đrây H’Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:21:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,610,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa 6000 giờ tổ máy H1(B1) NMTĐ Đrây H’Linh | |||
| 1 | Sửa chữa, căn chỉnh máy phát điện có trọng lượng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,87 | Tấn |
| 2 | Sửa chữa căn chỉnh turbine | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | Tấn |
| 3 | Sửa chữa hệ thống nâng thủy lực cửa van vận hành | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | Tấn |
| 4 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị thủy lực khác | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | Tấn |
| 5 | Bảo dưỡng máy biến áp công suất cấp điện áp 6-35kV | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Máy |
| 6 | Bảo dưỡng các động cơ điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 7 | Bảo dưỡng tủ điện các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Tủ |
| 8 | Bảo dưỡng máy điều hòa công suất 1,5HP | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 9 | Bổ sung dầu bôi trơn ổ đỡ liên hợp, ổ hướng dưới máy phát H1 (vật tư A cấp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Lít |
| 10 | Bổ sung dầu điều khiển cánh BXCT, cánh hướng nước tổ máy H1 (vật tư A cấp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Lít |
| 11 | Bổ sung dầu điều khiển thiết bị nâng thủy lực cửa van đóng nhanh các tổ máy H1 (vật tư A cấp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Lít |
| 12 | Thay thế lõi lọc dầu điều tốc Malhe loại PI-3108 SMX (vật tư A cấp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 13 | Thay cảm biến nhiệt độ ổ turbine PT100 Φ6x115mm, bước ren 13mm (vật tư A cấp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Thay thế lọc van mood (vật tư A cấp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 15 | Cung cấp, thay thế lọc dầu HT bơm làm mát dầu điều tốc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 16 | Thay thế lọc nước ổ hướng turbine (vật tư A cấp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 17 | Thay thế chổi than không đồng IC-0301 (25x32x45) (vật tư A cấp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 18 | Bảo dưỡng công tắc tơ các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 19 | Cung cấp, thay thế hạt hút ẩm Silicagel | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Kg |
| 20 | Cung cấp mỡ tiếp xúc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Tuýp |
| 21 | Cung cấp mỡ bò | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Kg |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt van bổ sung nước tự động IMI Norgren Buschjost D32545 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Cung cấp, thay thế Joăng seal các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Gia công đĩa bơm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Cung cấp, thay thế bạc đạn 6309-2z loại SFK | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp, thay thế bạc đạn 6209-2z loại SFK | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Cung cấp, thay thế bạc đạn 6205-2z loại SFK | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Cung cấp, thay thế bạc đạn 6206-2z loại SFK | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp, thay thế rơle bảo vệ mất pha | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 30 | Cung cấp, thay thế công tắc tơ 380V-100A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 31 | Cung cấp, thay thế lọc thô nước ổ turbine | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Gia công phục hồi ổ hướng turbine | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp, thay thế ống bố mềm chịu áp lực D27-15bar | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Ống |
| 34 | Bảo dưỡng hệ thống phanh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 35 | Cung cấp , thay thế Van giảm áp 34/10bar | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Thay thế Đồng hồ nhiệt độ chỉ thị số E5CC - Omron (vật tư A cấp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 37 | Cung cấp, thay thế công tấc áp lực Barksdale D1T-M80SS-ST | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Thay thế Đồng hồ đo nhiệt độ có tiếp điểm 0-100oC (vật tư A cấp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Thay thế Bo cung cấp nguồn PLC (vật tư A cấp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Thay thế Mô đun AQ1B (vật tư A cấp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp và lắp đặt thiết bị thủy điện hoặc sửa chữa 6000h/trung tu/đại tu tổ máy có công suất ≥ 4MW
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi