Gói thầu: Vật tư làm sạch bề mặt kim loại (CD-018-21)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340684-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư làm sạch bề mặt kim loại (CD-018-21)
Số hiệu KHLCNT 20210340677
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 08:12:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 99,746,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000 VNĐ ((Một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đá mài cho máy mài tay Ф125 x 6 x 22mm 1.492 Cái Đá mài kim loại. Đường kính ngoài: 125mm; Đường kính trong: 22mm; Độ dày: 6mm Tất cả các nhà sản xuất
2 Đá cắt inox cho máy mài tay 125 x (1- 1,6) x 22mm 901 Cái Kích thước: Ф125 x 1,6 x 22mm. Tốc độ 80 m/s
3 Đá mài cắt cho máy cắt thép Ф350 x 3 x 25.4mm 134 Cái Kích thước: Ф350 x 3 x 25.4mm. Tốc độ 80 m/s
4 Đá cắt cho máy mài tay Ф150 x (1.2-2) x 22mm 183 Cái Đá cắt kim loại. Đường kính ngoài: 150mm; Đường kính trong: 22mm; Độ dày: 1,2-2mm
5 Đá mài chính xác Mã sản phẩm tham khảo: 592765 3 Cái Kích thước: Đường kính ngoài 400mm, dày 50mm, lỗ tiêu chuẩn 127mm. Tốc độ 35 m/s
6 Đá mài cạnh vuông, đá phẳng Ø400 x 40 x 127 (C2 ,K) 5 Cái Đá mài cạnh vuông , đá phẳng. Kích thước: Ø400 x 40 x 127 (C2 ,K); Tốc độ 35m/s; Vật liệu mài : 63C Độ hạt: 120. Độ cứng: CV3
7 Đĩa cọ gỉ Ф150 М14 17 Cái Ф150 М14
8 Chén cọ gỉ Ф60 x 0.3 М14 25 Cái Kích thước: Ф60 x 0.3 М14 Tất cả các nhà sản xuất
9 Chén chà gỉ xoắn M10 30 Cái Loại chén dạng xoắn ren M10
10 Chổi (cọ) làm từ lông thú TB -2" 33 Cái Chuyên dùng để quét sơn trên bề mặt kim loại. Kích cỡ bản rộng 2"; Loại dày và sợi dài sử dụng được nhiều lần; Tay cầm bằng gỗ.
11 Chổi (cọ) làm từ lông thú TB -4" 17 Cái Kích cỡ bản rộng 4"; Loại dày và sợi dài sử dụng dược nhiều lần; Tay cầm bằng gỗ
12 Ru lô lăn sơn 4" 270 Cái Phù hợp lăn sơn trên bề mặt kim loại. Kích cỡ rộng 4"; Có tay cầm nhựa, con lăn nhựa bọc lớp mút bên ngoài Tất cả các nhà sản xuất
13 Ru lô lăn sơn 8" 85 Cái Kích cỡ rộng 8"; Có tay cầm nhựa, con lăn nhựa bọc lớp mút bên ngoài Tất cả các nhà sản xuất
14 Đá mài dùng cho máy mài tay 150 x (5-7) x 22 20 Cái Kích thước: 150 x (5-7) x 22
15 Đá mài kim cương Mã sản phẩm tham khảo: 400D-5x-20T-127 Tape 1A1 1 Cái Đá mài kim cương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->